
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I – Đề số 3
Môn: Khoa học tự nhiên 8
Bộ sách Kết nối tri thức
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ cuối học kì I của chương trình sách giáo khoa Khoa học tự nhiên
8.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự
luận KHTN 8.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của cuối học kì I – chương
trình KHTN 8.
I.Trắc nghiệm
Câu 1: Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết
A. số gam chất tan có trong dung dịch. B. số mol chất tan có trong 150 gam dung
dịch.
C. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch. D. số mol chất tan trong một lít
dung dịch.
Câu 2: Thang pH được dùng để biểu thị
A. độ acid, base của dung dịch. B. độ mặn của dung dịch
C. độ base của dung dịch D. độ acid của dung dịch.
Câu 3: Cho phản ứng hóa học sau: 2 4 2 4 3 2 2Al 3H SO Al (SO ) 3H
Số mol H2SO4 phản ứng hết với 6 mol Al là
A. 3 mol B. 5 mol C. 6 mol D. 9 mol
Câu 4: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
A. Phản ứng đốt cháy than.. B. Phản ứng đốt cháy khí hydrogen.
C. Phản ứng đốt cháy cồn. D. Phản ứng nung đá vôi
Câu 5: Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, HNO3, NaOH, Mg(OH)2. Số chất
thuộc loại acid là
A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 3.
Câu 6: Hòa tan 50 gam muối ăn (sodium chloride: NaCl) vào nước thu được dung dịch có
nồng độ 20%. Khối lượng dung dịch muối ăn pha chế được là
A. 350 gam. B.300 gam.. C. 250 gam. D. 200 gam.
Câu 7: Dãy phân bón hoá học chỉ chứa toàn phân bón hoá học đơn là:
A. KNO3, NH4NO3, (NH2)2CO B. KCl, NH4H2PO4, Ca(H2PO4)2
C. (NH4)2SO4, KCl, Ca(H2PO4)2 D. (NH4)2SO4, KNO3, NH4Cl
Câu 8: Để nhận biết dd KOH và dung dịch Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là
A. quỳ tím. B. dung dịch H2SO4. C. dung dịch HCl. D. phenolphtalein.
Câu 9: Cho phương trình hóa học : N2 + 3H2 → 2NH3. Tỉ lệ mol của các chất N2 :H2: NH3 lần
lượt là
A. 2:3:1 B. 1:2:3 C. 2:1:3 D. 1:3:2
Câu 10: Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lí?
A. Cơm bị ôi thiu. B. Hòa tan đường ăn vào nước.
C .Gỗ cháy thành than. D. Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen.
Câu 11: Để lấy một lượng nhỏ dung dịch (khoảng 1 mL) thường dùng dụng cụ nào sau đây?
A. ống hút nhỏ giọt B. phễu lọc C. ống đong có mỏ D. ống nghiệm
Câu 12: Than (carbon) cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố
nào ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng đốt cháy than?
A. Không khí. B. Hóa chất. C. Nồng độ. D. Vật liệu.
Câu 13: Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau
đây?
A. Đỏ. B. Xanh. C. Vàng. D. Tím.
Câu 14. Lưu huỳnh cháy theo sơ đồ phản ứng sau:
Sulfur + khí oxygen → sulfur dioxide
Nếu đốt cháy 23 gam sulfur và thu được 45 gam sulfur dioxide thì khối lượng oxygen đã
tham gia vào phản ứng là:
A. 52 gam. B. 40 gam . C. 22 gam. D. 68 gam.
Câu 15: Khối lượng riêng của một chất cho ta biết khối lượng của một
A. Đơn vị thể tích chất đó.
B. Đơn vị khối lượng chất đó
C. Đơn vị trọng lượng chất đó
D. Không có đáp án đúng
Câu 16: Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:
A. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
B. Đơn vị của áp suất là N/m2.
C. Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép.
D. Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực.
Câu 17: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra?
A. Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy
ra ngoài.
B. Con người có thể hít không khí vào phổi.
C. Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn.
D. Vật rơi từ trên cao xuống.
Câu 18: Khối lượng riêng của dầu ăn vào khoảng 800kg/m3. Do đó, 2 lít dầu ăn sẽ có trọng
lượng khoảng
A.1,6N.
B. 16N.
C. 160N.
D. 1600N.
Câu 19: Muốn giảm áp suất thì:
A. giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ
B. tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ
C. tăng diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực
D. giảm diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực
Câu 20: Nhận định nào sau …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.