Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 KHTN 7 Chân trời sáng tạo - Đề số 8
QR

Đề thi giữa kì 1 KHTN 7 Chân trời sáng tạo - Đề số 8

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 8

Môn: Khoa học tự nhiên 7

Bộ sách Chân trời sáng tạo

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ giữa học kì I của chương trình sách giáo khoa Khoa học tự nhiên 7 .

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận KHTN.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của giữa học kì I – chương trình KHTN 7.

I. Trắc nghiệm Câu 1: Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1 amu) theo định nghĩa có giá trị bằng A. 1/16 khối lượng của nguyên tử oxygen. B. 1/32 khối lượng của nguyên tử sulfur. C. 1/12 khối lượng của nguyên tử carbon. D. 1/10 khối lượng của nguyên tử boron. Câu 2: Cho các kí hiệu hóa học sau: He, c, Na, S, al, ef,CL, Mg, ba, P, N. Số kí hiệu hóa học viết đúng là A. 5. B. 6. C. 7. D. 4. Câu 3: Các kim loại kiềm thổ trong nhóm IIA đều có số electron lớp ngoài A.1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 4: Trong các chất sau: Cl2; MgO; N2; CO; O3; CO2. Số đơn chất là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 5: Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion A. KCl B. O2 D. H2O D. CO2 Câu 6: Xác định công thức hóa học của aluminium sulfide, biết Al có hóa trị III, S có hóa trị II và khối lượng phân tử của alumnium sulfide là 150 amu. A. Al3S2 B. Al2S3 C. AlS D. AlS3 Câu 7: Hai nguyên tử X kết hợp với 1 nguyên tử oxygen tạo ra hợp chất A. Trong A, nguyên tố O chiếm 17,02% về khối lượng. X là A. Na. B. K. C. Li. D. Rb. Câu 8: Nhận định nào dưới đây đúng? A. Thành phần chính tạo nên mọi vật chất được gọi là hạt nhân. B. Nguyên tử được tạo nên từ lớp vỏ electron và nhân là proton. C. Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân nguyên tử. D. Trong nguyên tử, hạt không mang điện tích là hạt electron.

Câu 9: Dựa vào bảng tuần hoàn cho biết trong số các nguyên tố: Na, K, Ba, Ca, Mg, C, O có bao nhiêu nguyên tố thuộc nhóm IA? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 10: Dựa vào bảng tuần hoàn cho biết trong những nguyên tố: Na, Mg, C, N, S, Ar có bao nhiêu nguyên tố thuộc chu kì 3? A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. II. Tự luận Câu 1: Silver (Ag) là một trong những kim loại có nhiều ứng dụng quan trọng như làm đồ trang sức, làm chất tiếp xúc, dùng trong công nghiệp tráng gương. Trong một nguyên tử Silver tổng số hạt proton, neutron và

electron là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Tính số proton, neutron, khối lượng nguyên tử của nguyên tử Silver.

Câu 2: Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử O và nặng hơn phân tử hydrogen 31 lần. (a) Tính khối lượng phân tử của hợp chất. (b) Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố X.

Hướng dẫn lời giải chi tiết Thực hiện: Ban chuyên môn của Loigiaihay Phần trắc nghiệm

1C 2B 3B 4A 5A 6B 7B 8C 9A 10B Câu 1: Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1 amu) theo định nghĩa có giá trị bằng A. 1/16 khối lượng của nguyên tử oxygen. B. 1/32 khối lượng của nguyên tử sulfur. C. 1/12 khối lượng của nguyên tử carbon. D. 1/10 khối lượng của nguyên tử boron. Phương pháp giải: - Khối lượng hạt nhân lớn hơn rất nhiều so với khối lượng vỏ electron nên có thể coi khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân. - Đơn vị khối lượng nguyên tử (atomic mass unit). - Viết tắt: amu. - 1 amu = 1,6605 x 10-24 g - Khối lượng của nguyên tử carbon xấp 12 amu. Lời giải chi tiết: Vì khối lượng của nguyên tử carbon là 12 amu. ⇨ 1 amu bằng 1/12 khối lượng nguyên tử carbon. ⇨ Chọn C. Câu 2: Cho các kí hiệu hóa học sau: He, c, Na, S, al, ef,CL, Mg, ba, P, N. Số kí hiệu hóa học viết đúng là A. 5. B. 6. C. 7. D. 4. Lời giải chi tiết He, Na, S, Mg, P, N là những kí hiệu hóa học đúng Đáp án B Câu 3: Các kim loại kiềm thổ trong nhóm IIA đều có số electron lớp ngoài A.1 B. 2 C. 3 D. 4 Phương pháp giải Các nguyên tố thuộc nhóm A thì có số e lớp ngoài cùng tương đương với số nhóm Lời giải chi tiết Kim loại kiềm thổ trong nhóm IIA nên có 2 electron lớp ngoài cùng Câu 4: Trong các chất sau: Cl2; MgO; N2; CO; O3; CO2. Số đơn chất là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Phương …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo