Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 5 - Đề số 13
QR

Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 5 - Đề số 13

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

1

Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – ĐỀ 13

Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 5

Thời gian làm bài: 40 phút

I. TRẮC NGHIỆM

(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)

Câu 1. Chữ số 8 trong số thập phân 95,824 có giá trị là:

A. 8 1000 B. 8

100 C. 8

10 D. 8

Câu 2. 9 3100 viết dưới dạng số thập phân là:

A. 3,900 B. 3,09 C. 3,9 D. 3,90

Câu 3. Tìm số tự nhiên x biết: 69,98 < x < 70,001

A. x = 69 B. x = 70 C. x = 69,99 D. x = 69,980

Câu 4. Số gồm sáu trăm, bốn chục, hai đơn vị và tám phần mười viết là:

A. 6,428 B. 64,28 C. 642,8 D. 0,642

Câu 5. Quan sát hình dưới đây và tính diện tích của hình thoi MNPQ. Biết: BC = 52 cm; AB = 75

cm.

A. 3900 m2 B. 3900 cm2 C. 1950 cm D. 1950 cm2

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 9m 6dm =............................m

b) 2cm2 5mm2 =.....................cm2

c) 5 tấn 62kg =.........................tấn

Câu 2: Tính

a) 2 5 5 6  b) 1 4 2 3  c) 4 1 2 : 7 4 3  d) 3 2 8 : 4 3 9 

2

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

Câu 3: Một bếp ăn chuẩn bị số gạo cho 36 người ăn trong 50 ngày. Nhưng thực tế có 60 người ăn,

hỏi số gạo đã chuẩn bị đủ dùng trong bao nhiêu ngày? (Mức ăn của mỗi người như nhau)

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

Câu 4: Một khu vườn hình vuông có chu vi 1000m. Diện tích khu vườn đó bằng bao nhiêu mét

vuông? Bao nhiêu héc-ta?

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Chữ số 8 trong số thập phân 95,824 có giá trị là:

A. 8 1000 B. 8

100 C. 8

10 D. 8

Phương pháp

Xác định hàng chủa chữ số 8 từ đó tìm được giá trị của chữ số đó trong số đã cho

Lời giải

Chữ số 8 trong số thập phân 95,824 có giá trị là 8

10

Chọn C

Câu 2. 9 3100 viết dưới dạng số thập phân là:

A. 3,900 B. 3,09 C. 3,9 D. 3,90

Phương pháp

Viết hỗn số đã cho về dạng số thập phân

Lời giải

9 3100 viết dưới dạng số thập phân là: 3,09

Chọn B

Câu 3. Tìm số tự nhiên x biết: 69,98 < x < 70,001

A. x = 69 B. x = 70 C. x = 69,99 D. x = 69,980

Phương pháp

So sánh các số rồi tìm số thích hợp

Lời giải

69,98 < 69,99 < 70,001

Chọn C

Câu 4. Số gồm sáu trăm, bốn chục, hai đơn vị và tám phần mười viết là:

A. 6,428 B. 64,28 C. 642,8 D. 0,642

Phương pháp

Viết số lần lượt từ phần nguyên, dấu phẩy rồi đến phần thập phân

Lời giải

Số gồm sáu trăm, bốn chục, hai đơn vị và tám phần mười viết là: 642,8

Chọn C

4

Câu 5. Quan sát hình dưới đây và tính diện tích của hình thoi MNPQ. Biết: BC = 52 cm; AB = 75

cm.

A. 3900 m2 B. 3900 cm2 C. 1950 cm D. 1950 cm2

Phương pháp

Diện tích hình thoi bằng tích độ dài hai đường chéo chia cho 2

Lời giải

Ta có MP = BC = 52 cm ; NQ = AB = 75 cm

Diện tích của hình thoi MNPQ là: (52 x 75) : 2 = 1950 (cm2)

Chọn D

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 9m 6dm =............................m

b) 2cm2 5mm2 =.....................cm2

c) 5 tấn 62kg =.........................tấn

Phương pháp

Áp dụng cách đổi: 1m = 10 dm, 1 cm2 = 100 mm2, 1 tấn = 1000 kg

Lời giải

a) 9m 6dm = 9,6 m

b) 2cm2 5mm2 = 2,05 cm2

c) 5 tấn 62kg = 5, 062 tấn

Câu 2: Tính

a) 2 5 5 6  b) 1 4 2 3  c) 4 1 2 : 7 4 3  d) 3 2 8 : 4 3 9 

Phương pháp

Thực hiện tính theo các quy tắc đã học

Lời giải

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo