
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – ĐỀ 5
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Phân số 7
25 viết thành phân số thập phân là:
A. 11
100 B. 17
100 C. 14
50 D. 28
100
Câu 2. Hỗn số 19 31000 được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 3,190 B. 3,019 C. 3,0019 D. 3,19
Câu 3. Số thập phân 35,29 bằng số thập phân nào sau đây:
A. 35,290 B. 35,029 C. 35,209 D. 350,29
Câu 4. Chữ số 8 trong số thập phân 21,485 có giá trị là:
A. 8
10 B. 8
100 C. 8 1000 D. 8 10000
Câu 5. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 5kg 8g = ……… kg là:
A. 5,8 B. 5,08 C. 5,008 D. 5,0008
Câu 6. Một tổ gồm 8 người dự định làm xong một con đường trong 6 ngày nhưng sau đó tổ được bổ
sung thêm 4 người. Hỏi con đường được làm xong trong bao nhiêu ngày biết sức làm việc của mỗi
người như nhau.
A. 3 ngày B. 4 ngày C. 5 ngày D. 2 ngày
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống
38,027 ……. 38,105
45,08 …… 45,080
62,274 ……. 62,269
90,304……89,921
Câu 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 8760 kg = ……..tạ …… kg
b) 37dam2 9m2 = …….. m2
c) 7km2 5hm2 = ………..dam2
d) 15cm2 = …………...m2
2
Câu 3. Thực hiện phép tính:
a) 4 12 12 5 7 15 15 28 b) 4 5 5 : :1 9 16 27
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4. Cứ 3 xe tải thì vận chuyển được 17 tấn hàng hóa. Hỏi có 12 xe như thế thì vận chuyển được
bao nhiêu tấn hàng hóa?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 5. Một khu đất rộng 10dam2 80m2, người ta sử dụng 2
5 diện tích để làm nhà và 1
3 diện tích đất
còn lại để trồng hoa, phần đất cuối cùng để làm chuồng trại chăn nuôi. Tính diện tích đất làm
chuồng trại chăn nuôi?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM
1. D 2. B 3. A 4. B 5. C 6. B
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống
38,027 ……. 38,105
45,08 …… 45,080
62,274 ……. 62,269
90,304 …… 89,921
Phương pháp giải
So sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng theo thứ tự từ trái sang phải.
Lời giải chi tiết
38,027 < 38,105
45,08 = 45,080
62,274 > 62,269
90,304 > 89,921
Câu 2.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 8760 kg = ……..tạ …… kg b) 37dam2 9m2 = …….. m2
c) 7km2 5hm2 = ………..dam2 d) 15cm2 = …………...m2
Phương pháp giải
Áp dụng cách đổi:
1tạ = 100 kg ; 1dam2 = 100 m2
1 km2 = 100 hm2 = 10000dam2 ; 1m2 = 10000cm2
Lời giải chi tiết
a) 8760 kg = 87 tạ 60 kg b) 37dam2 9m2 = 3709 m2
c) 7km2 5hm2 = 70500 dam2 d) 15cm2 = 0,0015 m2
Câu 3. Thực hiện phép tính:
a) 4 12 12 5 7 15 15 28 b) 4 5 5 : :1 9 16 27
Phương pháp giải
a) Sử dụng tính chất nhân một số với một tổng
b) Chuyển hỗn số về phân số rồi thực hiện phép tính
Lời giải chi tiết
a) 4 12 12 5 12 4 5 4 16 5 4 9 9 7 15 15 28 15 7 28 5 28 28 5 28 35
b) 4 5 5 4 5 32 4 16 27 2 2 16 9 3 6 : :1 : : 9 16 27 9 16 27 9 5 32 9 5 16 2 5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.