Quảng cáo
Đề thi học kì 2 KHTN 6 Kết nối tri thức - Đề 5
QR

Đề thi học kì 2 KHTN 6 Kết nối tri thức - Đề 5

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ II CHƯƠNG TRÌNH MỚI – ĐỀ SỐ 5

MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 6

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì II của chương trình sách giáo khoa Khoa học tự nhiên –

Kết nối tri thức.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự

luận Khoa học tự nhiên.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì II – chương

trình Khoa học tự nhiên.

Phần 1. Trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1: Công dụng của lực kế là:

A. Đo lực B. Đo trọng lượng riêng của vật.

C. Đo khối lượng của vật. D. Đo khối lượng riêng của vật.

Câu 2: Khi đánh tennis, vận động viên đập mặt vợt vào trái banh. Khi đó mặt vợt có tác

dụng lực:

A. Chỉ làm biến dạng trái banh

B. Chỉ chuyển đổi chuyển động của trái banh

C. Làm biến dạng trái banh và chuyển động của nó

D. Cả 3 câu đều sai

Câu 3: Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20 cm. Khi lò xo có chiều dài là 24 cm thì lò xo đã

bị biến dạng là bao nhiêu?

A. 2 cm B. 3 cm C. 1 cm D. 4 cm

Câu 4: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

A. Đơn vị của trọng lượng là niuton (N).

B. Độ lớn của lực hấp dẫn phụ thuộc vào khối lượng của các vật.

C. Mọi vật có khối lượng đều hút lẫn nhau.

D. Cả 3 phương án trên.

Câu 5: Một người kéo và một người đẩy cùng một chiếc xe lên dốc. Xe không nhúc nhích.

Cặp lực nào dưới đây là cặp lực cân bằng?

A. Lực người kéo và lực người đẩy lên chiếc xe.

B. Lực người đẩy chiếc xe và lực chiếc xe đẩy lại người đó.

C. Lực người kéo chiếc xe và lực chiếc xe kéo lại người đó.

D. Cả ba cặp lực nói trên đều không phải là các cặp lực cân bằng.

Câu 6: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?

A. Đi xe máy chạy nhanh chịu lực cản ít hơn đi xe đạp chạy chậm.

B. Bạn Lan chạy nhanh sẽ chịu lực cản ít hơn bạn Hoa chạy chậm.

C. Lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

D. Cả A và B đúng

Câu 7: Trong trường hợp dưới đây, trường hợp nào có cơ năng?

A. Tảng đá được nâng lên khỏi mặt đất.

B. Quả bóng đang bay lên cao.

C. Cánh quạt đang quay.

D. Các trường hợp A, B, C đều có cơ năng.

Câu 8: Năng lượng của nước chứa trong hồ của đập thuỷ điện là:

A. Thế năng. B. Nhiệt năng.

C. Điện năng. D. Động năng và thế năng.

Câu 9: Khi máy tính hoạt động, ta thấy vỏ máy tính nóng lên. Năng lượng làm vỏ máy tính

nóng lên là gì? Nó có ích hay hao phí?

A. Quang năng – có ích. B. Quang năng – hao phí.

C. Nhiệt năng – có ích. D. Nhiệt năng – hao phí.

Câu 10: Dụng cụ nào sau đây hoạt động bằng năng lượng lấy từ nguồn năng lượng tái tạo?

A. Xe máy. B. Ô tô. C. Bóng điện. D. Đèn dầu.

Câu 11: Hoạt động nào dưới đây giúp tiết kiệm năng lượng trong gia đình?

A. Ra khỏi phòng quá 10 phút không tắt điện.

B. Bật tất cả đèn trong phòng khi ngồi ở bàn học.

C. Dùng ánh sáng tự nhiên và không bật đèn khi ngồi học cạnh cửa sổ.

D. Bật bình nóng lạnh thật lâu trước khi tắm.

Câu 12: Vì sao Mặt Trời chỉ chiếu sáng được một nửa của Trái Đất?

A. Vì Trái Đất luôn quay quanh trục của nó.

B. Vì Trái Đất có dạng hình cầu.

C. Vì Trái Đất không ở vị trí trung tâm trong hệ Mặt Trời.

D. Vì có Mặt Trăng quay quanh Trái Đất nên có thời điểm Mặt Trăng che lấp Trái Đất.

Câu 13: Vì sao chúng ta quan sát được Mặt Trăng gần như di chuyển ngang qua bầu trời?

A. Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng chuyển động xung quanh Trái Đất và tự quay xung quanh

nó.

B. Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng chuyển động xung quanh Mặt Trời và tự quay xung quanh

nó.

C. Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời, Mặt Trăng chuyển động xung quanh Trái

Đất và tự quay xung quanh nó.

D. Mặt Trời và Mặt Trăng chuyển động xung quanh Trái Đất và tự quay xung quanh nó

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Mặt Trời và các ngôi sao là thiên thể có thể tự phát ra ánh sáng

B. Các hành tinh và sao chổi phản xạ ánh sáng Mặt Trời.

C. Các hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời với chu kì giống nhau.

D. Khoảng cách từ các hành tinh khác nhau tới Mặt Trời là khác nhau.

Câu 15: Dạng năng lượng được dự trữ trong que …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo