
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 10
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số "Bốn mươi bảy đơn vị, bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:
A. 47,48 B. 47,408
C. 47,0480 D. 47,048
Câu 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m 8cm = … m
A. 38 B. 3,8
C. 3,08 D. 3,008
Câu 3. Tìm một số biết 25% của nó là 438. Số đó là:
A. 1652 B. 1752
C. 1852 D. 1952
Câu 4. Phân số 1
2 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 0,5% B. 1,2%
C. 12% D. 50%
Câu 5: Lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm
của lớp học đó?
A. 13% B. 25%
C. 52% D. 48%
Câu 6: Một bồn hoa hình tam giác có diện tích là 18m2 , độ dài đáy là 7,5m. Chiều cao của bồn hoa
đó là:
A. 6m B. 4,8m
C. 2,4m D. 13,5m
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính (2 điểm)
926,83 + 549,7 987,054 – 456,18
……………… ………………..
……………… ………………..
……………… ………………..
2
12,6 × 7,3 9,6 : 1,25
……………… ………………..
……………… ………………..
……………… ………………..
Bài 2. Tìm x (2 điểm)
a) 2,4 : x = 16 : 10 b) x × 3,5 = 104,92 – 47,52
ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ
Bài 3. (2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 48m, chiều rộng bằng 1
2 chiều dài. Người
ta dành 25% diện tích mảnh đất để đào ao. Tính diện tích đất đào ao.
ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ
Bài 4. (1 điểm) Tìm một số thập phân biết nếu dịch chuyển dấu phẩy của số đó sang trái 1 chữ số thì
được số mới mà tổng của số mới và số cần tìm là 19,25.
ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1.
Phương pháp:
- Dựa vào cấu tạo của số thập phân đã cho để viết số đó.
3
- Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần
nguyên, viết dấu "phấy", sau đó viết phần thập phân.
Cách giải:
Số "Bốn mươi bảy đơn vị, bốn phần mười và tám phần trăm " viết là 47,48.
Chọn A.
Câu 2.
Phương pháp:
- Xem lại cách viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
- Áp dụng cách chuyển đổi: 1m = 100cm hay 1cm= 1
100 m = 0,01m.
Cách giải:
Ta có: 3m 8cm = 8 3100 m = 3,08m.
Chọn C.
Câu 3.
Phương pháp:
25% của một số là 438. Muốn tìm số đó ta lấy 438 chia cho 25 rồi nhân với 100 hoặc lấy 438 nhân
với 100 rồi chia cho 25.
Cách giải:
Số cần tìm là:
438 : 25 × 100 = 1752
Chọn B.
Câu 4.
Phương pháp:
Muốn viết phân số 1
2 dưới dạng tỉ số phần trăm ta viết 1
2 = 0,5, sau đó nhân 0,5 với 100 và viết
thêm kí hiệu % vào bên phải tích tìm được.
Cách giải: Ta có: 1
2 = 0,5 = 50%. Chọn D.
Câu 5.
Phương pháp:
Muốn tìm tỉ số phần trăm số học sinh nữ và số học sinh cả lớp ta tìm thương của số học sinh nữ và
số học sinh cả lớp, sau đó nhân thương đó với 100 và viết thêm kí hiệu % vào bên phải tích tìm
được.
Cách giải:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.