
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 9
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 5
Thời gian làm bài: 40 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C, D) trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Số “Tám mươi chín phẩy bảy mươi bảy” viết là:
A. 809,77 B. 89,77
C. 89,707 D. 98,77
Câu 2. Số lớn nhất trong các số 5,25; 5,52; 5,7; 5,58 là:
A. 5,52 B. 5,25
C. 5,7 D. 5,58
Câu 3. Số 0,55 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 0,55% B. 5,5%
C. 55% D. 550%
Câu 4. Giá trị của biểu thức 8,6 × (5,7 – 4,7) + 5,6 : 4 là:
A. 10 B. 12
C. 7,5 D. 3,55
Câu 5. 6dm2 15cm2 = ... dm2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 615 B. 61,5
C. 6,0015 D. 6,15
Câu 6. Một hình tam giác có độ dài đáy là 4,5cm, chiều cao 2,4cm. Tính điện tích hình tam giác đó.
A. 10,8cm2 B. 5,4cm2
C. 21,6cm2 D. 4,8cm2
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
12,47 + 39,68 657,21 – 198,34
……………. ……………..
……………. ……………..
……………. ……………..
109,8 × 5,4 91,08 : 3,6
……………. ……………..
……………. ……………..
……………. ……………..
2
Bài 2. (2 điểm) Tìm x:
a) 9,8 : x = 2,8 + 7 b) x + 25,6 = 86,5 : 2,5
ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ
Bài 3. (2 điểm) Một trại chăn nuôi có số gà và vịt là 1575 con, trong đó 40% là vịt, còn lại là gà.
Hỏi trại chăn nuôi đó có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con vịt?
ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ
Bài 4. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 16,9 + 8,4 + 3,1 + 1,6 b) 34,5 × 6,7 + 34,5 × 3,3
ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ ǰ
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1.
Phương pháp:
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên,
viết dấu "phấy", sau đó viết phần thập phân.
3
Cách giải:
Số “Tám mươi chín phẩy bảy mươi bảy” viết là 89,77.
Chọn B.
Câu 2.
Phương pháp:
So sánh các số thập phân đã cho, từ đó tìm được số thập phân bé nhất trong các số đó.
Cách giải:
So sánh các số đã cho ta có:
5,25 < 5,52 < 5,58 < 5,7.
Vậy số lớn nhất trong các số đã cho là 5,7.
Chọn C.
Câu 3.
Phương pháp:
Muốn viết số 0,55 dưới dạng tỉ số phần trăm ta nhân 0,55 với 100 và viết thêm kí hiệu % vào bên
phải tích tìm được.
Cách giải:
Ta có: 0,55 = 55%.
Chọn C.
Câu 4.
Phương pháp:
- Biểu thức có dấu ngoặc thì tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.
- Biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì thực hiện phép nhân, chia trước; thực hiện
phép cộng, trừ sau.
Cách giải:
8,6 × (5,7 – 4,7) + 5,6 : 4
= 8,6 × 1 + 1,4
= 8,6 + 1,4
= 10
Chọn A.
Câu 5.
Phương pháp:
- Xem lại cách viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân.
- Áp dụng cách chuyển đổi: 1dm2 = 100cm2 hay 1cm2 = 1
100 dm2 = 0,01dm2.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.