
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I – Đề số 5
Môn: Khoa học tự nhiên 7
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ cuối học kì I của chương trình sách giáo khoa Khoa học tự nhiên
7 .
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự
luận KHTN.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của cuối học kì I – chương
trình KHTN 7.
I. Trắc nghiệm
Câu 1. Cho các ký hiệu hóa học sau: Na, ZN, CA, Al, Ba, CU. Các ký hiệu hóa học nào viết
sai?
A. ZN, CA, CU B. Al, Ba, CU C. ZN, CA, Al D. Na, ZN, CA
Câu 2. Trong công thức hóa học FeO. Hóa trị của Fe và O lần lượt là bao nhiêu?
A. Fe (II) và O (IV) B. Fe (III) và O (II)
C. Fe (II) và O (II) D. Fe (I) và O (I)
Câu 3. Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố hóa học có giá trị bằng:
A. Số hạt neutron trong hạt nhân
B. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử
C. Số hạt nhân trong nguyên tử
D. Số hạt proton trong hạt nhân
Câu 4. Trong nguyên tử, hạt nào không mang điện?
A. Electron B. Proton C. Neutron và proton D. Neutron
Câu 5. Biết rằng Sulfur có hóa trị II, hóa trị của Magnesium trong hợp chất MgS là:
A. II B. III C. IV D. I
Câu 6. Than chì và kim cương đều được tạo thành từ nguyên tố
A. Phosphorus B. Carbon C. Copper D. Iron
Câu 7. Hãy chọn phát biểu đúng để hoàn thành câu sau: Để có số electron ở lớp ngoài cùng
giống nguyên tử của nguyên tố khí hiếm, các nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng
A. Nhường electron hoặc nhận electron hoặc góp chung electron.
B. Nhường electron hoặc nhận electron để lớp electron ngoài cùng đạt trạng thái bền (8
electron).
C. Nhận thêm electron vào lớp electron ngoài cùng
D. Nhường các electron ở lớp ngoài cùng
Câu 8. Ký hiệu hóa học của Calcium là:
A. Cl B. Ca C. Al D. C
Câu 9. Khối lượng phân tử sulfur dioxide (SO2) và sulfur trioxide (SO3) lần lượt là?
A. 64 amu và 80 amu. B. 80 amu và 64 amu. C. 16 amu và 32 amu. D. 48 amu và 48
amu.
Câu 10. Cho các công thức hóa học sau: S, N2, BaCO3, Na, Fe3O4, H2, HCl, Mg. Số đơn chất
là:
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 11. Khối lượng phân tử của methane CH4 là?
A. 16 amu B. 18 amu C. 13 amu D. 48 amu
Câu 12. Phần lớn các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn là:
A. Kim loại B. Khí hiếm C. Phi kim D. Chất khí
Câu 13. Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm thường chứa bao nhiêu electron ở lớp
ngoài cùng?
A. 7 B. 8 C. 5 D. 6
Câu 14. Nguyên tố Oxygen có 6 electron ở lớp ngoài cùng, nguyên tố Oxygen thuộc nhóm
nào?
A. Nhóm IIA B. Nhóm VIA C. Nhóm IVA D. Nhóm VIIIA
Câu 15. Viết công thức hóa học của Iron oxide, biết trong phân tử có 2 nguyên tử Fe và 3
nguyên tử O liên kết với nhau?
A. 2Fe2O3 B. Fe23O C. Fe2O3 D. Fe3O2
Câu 16: Âm thanh không thể truyền trong
A. chất lỏng.
B. chất rắn.
C. chất khí.
D. chân không.
Câu 17: Đơn vị nào là của tốc độ?
A. km/h.
B. m.s.
C. km.h.
D. s/m.
Câu 18: Ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì
A. gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn.
B. gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn.
C. gõ mạnh là thành trống dao động mạnh hơn.
D. gõ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn.
Câu 19: Quan sát đồ thị quãng đường- thời gian ở hình dưới đây và mô tả chuyển động của
vật?
A. Vật chuyển động có tốc độ không đổi.
B. Vật đứng yên.
C. Vật đang đứng yên, sau đó chuyển động rồi lại đứng yên.
D. Vật đang chuyển động, sau đó dừng lại rồi tiếp tục chuyển động.
Câu 20: Bạn Linh đi xe đạp từ nhà đến trường, trong 20 min đầu đi được đoạn đường dài 6
km. Đoạn đường còn lại dài 8 km đi với tốc độ 12 km/h. Tốc độ đi xe đạp của bạn Linh trên
cả quãng đường từ nhà đến trường là:
A. 15 km/h.
B. 14 km/h.
C. 7,5 km/h.
D. 7 km/h.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.