Quảng cáo
Đề số 14 - Đề kiểm tra học kì 1 - Toán lớp 4
QR

Đề số 14 - Đề kiểm tra học kì 1 - Toán lớp 4

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

1

Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 14

Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 4

Thời giam làm bài: 40 phút

Câu 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a) Trong một tổng, nếu ta cùng thêm hay cùng bớt ở mỗi số hạng cùng một số thì tổng không thay

đổi. ☐

b) Trong một hiệu, nếu ta cùng thêm hay cùng bớt ở số bị trừ và số trừ cùng một số thì hiệu hai số

không thay đổi. ☐

c) Trong một tổng, nếu ta thêm số hạng này bao nhiêu đơn vị đồng thời bớt số hạng kia đi bấy nhiêu

đơn vị thì tổng không thay đổi. ☐

d) Trong một hiệu, nếu ta thêm vào số bị trừ bao nhiêu đơn vị đồng thời bớt số trừ đi bấy nhiêu đơn

vị thì hiệu hai số đó không thay đổi. ☐

Câu 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Hiệu của 4567 với 1023 nhân với 3 viết là:

A. 4567 – 1023 × 3 B. 4567 × 3 – 1023

C. (4567 – 1023) × 3 D. 1023 × 3 – 4567

Câu 3. Khoanh vào chữ đạt trước câu trả lời đúng:

Tú nghĩ ra một số. Tú lấy số đó trừ đi số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau thì được số chẵn lớn nhất

có 4 chữ số.

Số Tú nghĩ là:

A. 9993 B. 11 201

C. 11 021 D. 11 210

Câu 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Một miếng bìa hình chữ nhật có chu vi là 60cm. Nếu bớt chiều dài 6cm và thêm vào chiều rộng 4

cm thì được hình vuông. Diện tích miếng bìa hình chữ nhật đó là:

A. 150cm2 B. 225cm2

C. 200cm2 D. 300cm2

Câu 5. Hiệu của hai số là số lớn nhất có 3 chữ số. Nếu thêm vào số bị trừ 125 đơn vị, thêm vào số

trừ 52 đơn vị thì hiệu mới là bao nhiêu?

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

2

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

Câu 6. Viết biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức sau:

a) a nhân với tổng của b và c. b) Hiệu của b và c chia cho a.

Với a = 8 ; b = 4209 ; c = 2049.

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

Câu 7. Tính giá trị của biểu thức sau bằng cách hợp lí nhất:

(145 × 99 + 145) – (143 × 101 – 143)

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

Câu 8. Cho hai số, biết số lớn là 1516 và số này hơn trung bình cộng của cả hai số là 173. Tìm số

bé.

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1.

Phương pháp:

Dựa vào tính chất của phép cộng và phép trừ, đọc kĩ các câu để xác định tính đúng sai của các câu

đó.

Cách giải:

- Trong một hiệu, nếu ta cùng thêm hay cùng bớt ở số bị trừ và số trừ cùng một số thì hiệu hai số

không thay đổi.

- Trong một tổng, nếu ta thêm số hạng này bao nhiêu đơn vị đồng thời bớt số hạng kia đi bấy nhiêu

đơn vị thì tổng không thay đổi.

Vậy kết quả lần lượt là:

a) S b) Đ c) Đ d) S.

Câu 2.

Phương pháp:

Đọc kĩ cách diễn giải của biểu thức để viết biểu thức.

Cách giải:

Hiệu của 4567 với 1023 nhân với 3 viết là (4567 – 1023) × 3

Chọn C.

Câu 3.

Phương pháp:

- Tìm số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau và số chẵn lớn nhất có 4 chữ số.

- Số cần tìm là tổng của số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau và số chẵn lớn nhất có 4 chữ số.

Cách giải:

Số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là 1023.

Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là 9998.

Vì số Tú nghĩ trừ đi số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau thì được số chẵn lớn nhất có 4 chữ số nên số

Tú nghĩ bằng tổng của số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau và số chẵn lớn nhất có 4 chữ số.

Số Tú nghĩ là :

1023 + 9998 = 11 021.

Chọn C.

Câu 4.

Phương pháp:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo