Quảng cáo
Đề số 5 - Đề kiểm tra học kì 1 - Toán lớp 4
QR

Đề số 5 - Đề kiểm tra học kì 1 - Toán lớp 4

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

1

Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 5

Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 4

Thời giam làm bài: 40 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Các chữ số thuộc lớp nghìn trong số 205 341 678 là:

A. 6, 7, 8 B. 1, 6, 7

C. 3, 4, 1 D. 2, 0, 5

Câu 2. Chữ số 2 trong số 520 071 có giá trị là:

A. 2 B. 20 C. 2000 D. 20000

Câu 3. Trong các số: 605, 7362, 1207, 20641, số chia hết cho 9 là:

A. 605 B. 7362 C. 1207 D. 20541

Câu 4. 10dm2 2cm2 =……….cm2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 1020 B. 102

C. 1002 D. 120

Câu 5. Biết x × 45 = 5760. Giá trị của x là:

A. 128 B. 182

C. 218 D. 281

Câu 6. Một hình bình hành có độ dài đáy là 5m, chiều cao tương ứng là 34dm. Diện tích hình bình

hành đó là:

A. 85dm2 B. 170dm2

C. 850dm2 D. 1700dm2

II. PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1. Đặt tính rồi tính

410372 + 28459 100395 – 64827

………………. …………….….

………………. …………….….

………………. …………….….

1276 × 254 73426 : 145

………………. …………….….

………………. …………….….

………………. …………….….

2

Bài 2. Tính giá trị của biểu thức:

a) 54673 + 2468 × 5 – 34142

b) 26781 : 3 + 7567 × 4

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

Bài 3. Tìm chữ số x để số 4 72 x chia hết cho 3.

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

Bài 4. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 148m, chiều dài hơn chiều rộng 26m. Trên mảnh

vườn đó người ta trồng cà chua, trung bình cứ 5m2 thu được 18kg cà chua. Hỏi trên mảnh vườn đó

người ta thu được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam cà chua?

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

Bài 5. Tìm một số có 3 chữ số biết chữ số hàng trăm gấp 5 lần chữ số hàng đơn vị và tổng 3 chữ số

bằng số nhỏ nhất có 2 chữ số.

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1.

Phương pháp:

- Lớp nghìn gồm hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn.

- Các chữ số theo thứ tự từ phải qua trái lần lượt thuộc hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng

nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn, hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu.

Cách giải:

Trong số 205 341 678, các chữ số thuộc lớp nghìn là 3, 4, 1.

Chọn C.

Câu 2.

Phương pháp:

Xác định hàng của chữ số 2, sau đó nêu giá trị của chữ số đó.

Cách giải:

Chữ số 2 trong số 520 071 thuộc hàng chục nghìn nên có giá trị là 20 000.

Chọn D.

Câu 3.

Phương pháp:

Tính tổng các chữ số của mỗi số, sau đó áp dụng dấu hiệu chia hết cho 9: Các số có tổng các chữ số

chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.

Cách giải:

Số 605 có tổng các chữ số là: 6 + 0 + 5 = 11.

Số 7362 có tổng các chữ số là: 7 + 3 + 6 + 2 = 18.

Số 1207 có tổng các chữ số là: 1 + 2 + 0 + 7 = 10.

Số 20641 có tổng các chữ số là: 2 + 0 + 6 + 4 + 1 = 13.

Trong các số 11, 18, 10, 13, chỉ có số 18 chia hết cho 9.

Vậy trong các số đã cho, số chia hết cho 9 là 7362.

Chọn B.

Câu 4.

Phương pháp:

Áp dụng cách đổi 1dm2 = 100cm2 để đổi 10dm2 thành số đo có đơn vị là cm2, sau đó cộng thêm với

2cm2.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo