
c
Đề bài
Bài 1 (2 điểm)Thực hiện các phép tính:
1. 2 2 xy x y
2. 1 2 1 x x
3. 4 3 2 2 10 :6 x y x y
4. 3 2 8 : 2 4 x x x
Bài 2 (2 điểm)Phân tích đa thức thành nhân tử:
1. 2 2 4 xy y
2. 2 6 9 x y xy y
3. 2 2 x x y y
4. 2 4 3 x x
Bài 3 (2,5 điểm)Cho biểu thức:
2
2 2 1 1 3
1 x x P x x x x
1. Rút gọn P . 2. Tìm x để 0 P
3. Tính giá trị biểu thức P khi x thỏa mãn: 2 0 x x .
4. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2
1 . 9 Q P x
Bài 4 (3,5 điểm) Cho ABC vuông tại , 6 , 8 A AB cm AC cm . Gọi M là trung điểm của đoạn $BC$. Điểm D đối xứng với A qua M .
1. Chứng minh tứ giác D AB C là hình chữ nhật. Tính diện tích hình chữ nhật D AB C .
2. Kẻ AH BC H BC , gọi E là điểm đối xứng với A qua H . Chứng minh: / / HM DE và 1 2 HM DE .
3. Tính tỉ số
ED
AHM
A
S
S
.
4. Chứng minh tứ giác D BC E là hình thang cân.
LG bài 1
Giải chi tiết:
ĐỀ THI HỌC KÌ I:
ĐỀ SỐ 16
MÔN: TOÁN - LỚP 8
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
2 2
2 2
4 3 2 2 4 2 3 2 2
3 2
2 2
1)2 2 2 2) 1 2 1 2 2 1 2 1 10 5 3)10x :6x . . 6 3 4) 8 : 2 4
2 2 4 : 2 4
2.
xy x y x y xy x x x x x x x
y y x y x y
x x x
x x x x x
x
LG bài 2
Giải chi tiết:
2
2 2 2
2 2 2 2
2 2
2
1)2 4 2 2
2) 6 9 6 9 3
3)
1 4) 4x 3 4x 4 1
2 1 2 1 2 1 3 1
xy y y xy
x y xy y y x x y x
x x y y x y x y
x y x y x y x y x y x x
x x x x x
LG bài 3
Giải chi tiết:
2
2 2 1 1 3
1 x x P x x x x
Điều kiện xác định: 0 0 1 0 1 x x x x
2
2
2
2
2 2
2
2 1 1 3 1) 1 2 1 1 3 1 1
2 1 1 1 3 1
2 1 1 3x 1
3
1
3 3. 1 1
x x P x x x x x x x x x x
x x x x x x
x x x x
x x x x
x x x x x x
3 2) 0 0 1 x P x
0 3 3 x x tm
Vậy với 3 x thì 0. P
2 3) 0 1 0 x x x x
0 1 0 x x
0 1 x ktm x tm
Thay 1 x vào biểu thức P ta được: 3 1 3 2 1 1 1 x
x
.
4) Ta có: 2 2 1 1 3 . . 9 9 1 x Q P x x x
3 3 3 1 x x x x
2 1 1 3 1 2 3 x x x x
Q đạt giá trị lớn nhất 2 2 3 x x đạt giá trị nhỏ nhất.
Ta có:
2 2 2 2 3 2 1 4 1 4 x x x x x .
Vì
2 1 0 x x
2 4 1 4 x x
2 1 1 2 3 4 x x
1 max 1 0 1 . 4 Q x x tm
Vậy 1 1. 4 Max Q khi x
LG bài 4
Giải chi tiết:
1.Xét tứ giác D AB C có D A và $BC$ cắt nhau tại trung điểm M của mỗi đường (gt)
D AB C là hình bình hành (dhnb)
Lại có 0 90 BAC gt hình bình hành D AB C là hình chữ nhật (dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật)
Ta có: 2 D . 6.8 48 AB C S AB AC cm
2.Xét D A E có , H M là trung điểm của E A và D A (gt)
HM là đường trung bình của D A E (dhnb)
1 2 / /
HM DE
HM DE
(tính chất)
3.Xét D A E có: / / D E AM AH MH MH DE cmt A A DE (định lý Ta-lét)
~ ED AHM A c c c
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.