Quảng cáo
Đề số 6 - Đề kiểm tra học kì 1 - Toán 8
QR

Đề số 6 - Đề kiểm tra học kì 1 - Toán 8

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

c

Đề bài

Bài 1 (2 điểm)Chọn chữ cái trước đáp án đúng:

1. Đa thức 2 12 36 x x   bằng:

A.  

2 6 x  

B.  

2 6 x 

C.  

2 6 x 

D.  

2 6 x  

2. Kết quả của phép cộng: 3 1 2 3 3 3 3 x x x     

là:

A. 3 1 3 3 x x

 

B. 1 3 x x

 

C. 1

D.   3 5 3 3 3 x

x

3. Kết quả rút gọn biểu thức:     2 2 2 2 2 2 4 2 2 4 x y x xy y x y x xy y        là:

A. 3 16y 

B. 3 4y 

C. 3 16y

D. 3 12y 

4. Số dư khi chia đa thức: 4 3 2 3 2 2 2 x x x x     cho đa thức 2 x là:

ĐỀ THI HỌC KÌ I:

ĐỀ SỐ 6

MÔN: TOÁN - LỚP 8

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

A. 50

B. 34

C. 32

D. 30

5. Hình vuông có độ dài đường chéo là 6cm. Độ dài cạnh hình vuông đó là:

A. 18cm

B. 18cm

C. 3cm

D. 4cm

6. Một hình chữ nhật có diện tích 2 15m . Nếu tăng chiều dài lên hai lần, chiều rộng lên ba lần thì diện tích của hình chữ nhật mới là:

A. 2 30m

B. 2 45m

C. 2 90m

D. 2 75m

7. Cho hình thang cân   D / / D ABC AB C có 0 135 A  thì C  bằng:

A. 0 35

B. 0 45

C. 0 55

D. Không tính được.

8. Tứ giác có các đỉnh là trung điểm các cạnh của một tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là:

A. Hình thang cân

B. Hình chữ nhật

C. Hình thoi

D. Hình vuông

Bài 2 (1,0 điểm)Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a)6 12 4 8 xy x y   

b) 3 2 2 2 x x x  

Bài 3 (1,5 điểm)

a)Chứng minh rằng giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biểu thức:        2 2 1 1 4 2 x x x x      

b)Tìm x biết:    2 2 3 x x   

Bài 4 Thực hiện phép tính:

a)

2

2 2 6 3 3 x x x x x     

b)

 

2

2 2

4 4 1 : 4 4 2

x x x x x

    

Bài 5 Cho ABC  có D A là phân giác của   BAC D BC   . TừD kẻ các đường thẳng song song với AB và AC, chúng

cắt , AC AB tại E và F .

a)Chứng minh: Tứ giác ED A F là hình thoi.

b)Trên tia $AB$ lấy điểm G sao cho F là trung điểm $AG$. Chứng minh: Tứ giác D EFG là hình bình hành.

c)Gọi I là điểm đối xứng của D qua F , tia $IA$ cắt tia $DE$ tại K . Gọi O là giao điểm của D A và EF. Chứng minh: G đối xứng với K qua O .

d)Tìm điều kiện của ABC  để tứ giác D A GI là hình vuông.

Bài 6 : Tính giá trị của biểu thức: 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 2 3 4 2017                      

LG bài 1

Giải chi tiết:

Bài 1.

LG bài 2

Giải chi tiết:

      

  

      

3 2 2

2

)6 12 4 8 6 2 4 2 2 6 4 . ) 2 2 2 2

2 1 2 1 1 .

a xy x y x y y y x b x x x x x x

x x x x x

                

      

LG bài 3

Giải chi tiết:

       2 ) 2 1 1 4 2 a x x x x       2 2 4 4 1 4 8 13 x x x x       

Do đó giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến.

  

2

2

) 2 2 3 4 3 0

1 1 .1

b x x x

x x x

      

    

LG bài 4

Giải chi tiết:

     

 

   

 

 

   

    

2 2

2

2 2

2

2 2

2

2

2 6 2 6 ) 0, 3 3 3 3

2 3 2 6 2 3 3

4 4 1 ) : 2; 1 4 4 2

4 1 2 4 . . 1 1 1 2

x x x x x a x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x b x x x x x

x x x x x x

           

        

      

       

LG bài 5

Giải chi tiết:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo