
c
Đề bài
Bài 1 (2 điểm)
1.Thực hiện phép tính:
a) 2 2 3 x x y
b) 3 4 4 18 :3 x y xy
2.Cho ABC có cạnh 12 BC cm . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB AC . Tính MN
Bài 2: Tìm x, biết:
a) 2 2 2 2 0 x x x b) 2 2 1 : 1 5 8 x x x x
2.Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a. 2 2 14 x x
b. 2 2 5 5 x y x y
Bài 3 (2,0 điểm)Cho biểu thức:
2
2 2
1 1 1 x x x A x x x
a) Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức A được xác định?
b)Rút gọn biểu thức A .
c)Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên.
Bài 4 (3,5 điểm) Cho ABC vuông tại A , đường cao $AM$. Gọi , D E lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ M đến các cạnh , AB AC .
a)Tứ giác D A ME là hình gì? Vì sao?
b)Chứng minh: . . AM BC AB AC
c)Gọi I là trung điểm của MC. Chứng minh rằng DEI vuông.
d) ABC phải có thêm điều kiện gì để 2E DE I .
ĐỀ THI HỌC KÌ I:
ĐỀ SỐ 1
MÔN: TOÁN - LỚP 8
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Bài 5 (0,5 điểm) Cho x,y thỏa mãn đẳng thức 2 2 2 2 3 1 0 x y xy x y . Tính giá trị của biểu thức
5 4 3 2 1 2 P x y y x .
LG bài 1
Giải chi tiết:
1. Thực hiện phép tính:
a) 2 2 3 2 3 2 . 2 .3 2 6 x x y x x x y x xy
b)
3 4 3 4 4 2 4 18 18 :3 6 . 3 x y x y xy x xy
2.
Cho ABC có cạnh 12 BC cm . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB AC . Tính MN .
Vì , M N là trung điểm của , AB AC (gt)
MN là đường trung bình của ABC (dấu hiệu nhận biết đường
trung bình của tam giác)
12: 2 6 2 BC MN cm (tính chất đường trung bình của tam giác)
LG bài 2
Giải chi tiết:
1. Tìm x biết:
2 ) 2 2 2 0 2 2 2 0 4 2 0 2 0 2
a x x x x x x x x x
2
2 ) 2 1 : 1 5 8
1 : 1 5 8 1 5 8 6 9 3 2
b x x x x
x x x x x x
x
2. Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
2 )2 14 =2 7 a x x x x
2 2 2 2 ) 5 5 5
5 5 .
b x y x y x y x y
x y x y x y x y x y
LG bài 3
Giải chi tiết:
Cho biểu thức
2
2 2
1 1 1 x x x A x x x
a) Để A xác định
2 1 0 1 0 1 1 0
x x x x
b) Điều kiện: 1. x
2
2
2
2 2 2
2
2
1 1 1 2 1 1 1 1
2
1 1
2 2 1 1
2 1 2 . 1 1 1
x x x A x x x x x x x x x x
x x x x x x x
x x x x
x x x x x x
c) Điều kiện: 1. x
Ta có: 2 2 2 1 1 x A x x
ĐểA đạt giá trị nguyên thì 2 1 1 x x Ư(2) 1; 2
x + 1 1 -1 2 -2 x 0 (tm) -2 (tm) 1 (ktm) -3 (tm)
Vậy với 0; 2; 3 x thì A nguyên.
LG bài 4
Giải chi tiết:
a) Vì
0 D D A 90 M AB gt M A ME ME AC
Xét tứ giác D A ME có:
0
0
A 90 90 MDA ME cmt DAE gt
Tứ giác D A ME là hình chữ nhật (dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật)
b)Xét AMC và BAC có:
0 90 ~ AMC BAC gt AMC BAC g g C chung
. . AM AC AM BC AB AC AB BC (tính chất hai tam giác đồngdạng)
c) Gọi O là giao điểm của DE và AM. Ta có A DME là hình chữ nhật (cmt)
OM OE (tính chất hình chữ nhật)
E OM cân tạiO (dấu hiệu nhận biết tam giác cân)
OME OEM (tính chất tam giác cân)
Xét MEC vuông tại E và có I là trung điểm của MC( ) gt 1 2 MC EI
Mà I là trung điểm của MC( ) gt 2 MI IC
Từ (1 và (2) suy ra EI = MI MIE cân tại I (dấu hiệu nhận biết tam giác cân)
IME IEM (tính chất tam giác cân)
Mặtkhác, 0 0 90 90 AME EMC DEM MEI
DEI vuông tại E (dấu hiệu nhận biết tam giác cân)
d)Vì 2E 2 MC EI cmt MC I . Mà 2E DE I DE MC
Suyra , D E là trung điểm của $AB$và$AC$. Thật vậy, ta có:
, D E là trung điểm của $AB$ và $AC$ DE là đường trung bình của ABC (dấu hiệu nhận biết đường trung bình của tam giác)
/ / DE BC (tính …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.