Quảng cáo
Giải đề thi học kì 1 toán lớp 8 năm 2019 - 2020 PGD quận Bình Tân
QR

Giải đề thi học kì 1 toán lớp 8 năm 2019 - 2020 PGD quận Bình Tân

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

c

Câu 1 (2,5 điểm) :

a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử   2 6 2 6 . x x x   

b) Tính và rút gọn :   6 12 7 2 2 x x x x    

c) Tìm x biết :   10 8 4 5 4 0 x x x   

Câu 2 (1 điểm) : Một phòng học có kích thước dài 10m, rộng 6m. Người ta lát nền bằng gạch có hình vuông cạnh dài 50cm. Tính số tiền mua gạch để lát nền lớp học đó biết một thùng gạch giá 120000 đồng. (1 thùng có 8 viên gạch)

Câu 3 (1 điểm) : Mức đóng bảo hiểm y tế của các thành viên thuộc hộ gia đình theo Luật Bảo hiểm y tế được tính như sau : Người thứ nhất đóng bằng 4,5% mức lương cơ sở của người đó; người thứ hai đóng bằng 70% mức đóng của người thứ

nhất. Hiện tại, người thứ nhất có mức lương cơ sở là 14520000 đồng một năm. Hỏi người thứ hai trong gia đình sẽ đóng bảo hiểm y tế là bao nhiêu tiền một năm ?

Câu 4 (1 điểm) : Bạn Việt muốn tính độ dài BC của một hồ bơi nhưng bạn chỉ đo được độ dài đoạn 2 , MN m  biết M và N lần lượt là trung điểm của AC và AB. Bạn hãy tính độ dài BC dùm bạn Việt?

Câu 5 (1 điểm) : Một tủ kệ trang trí hình tam giác đều có chu vi là 180cm, gồm 2 tam giác đều nhỏ và 1 hình thoi bên trong (như hình bên). Tính chu vi hình thoi ?

ĐỀ THI HỌC KÌ I QUẬN BÌNH TÂN

MÔN: TOÁN - LỚP 8

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com

Câu 1 (VD):

Phương pháp:

a) Sử dụng phương pháp nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung để phân tích

b) Qui đồng mẫu các phân thức và rút gọn

c) Phân tích vế trái để đưa về dạng    

0 . 0 0 A x A x B x B x

     

Cách giải:

a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử   2 6 2 6 . x x x   

Ta có:

        

2 6 2 6 6 2 6 2 6

x x x x x x x x

         

b) Tính và rút gọn :   6 12 7 2 2 x x x x    

Điều kiện:   0;2 x 

Ta có:

 

   

   

 

     

6 12 7 2 2

7 2 6 12 2 2 2

6 12 7 14 2

2 2

2 1 2

x x x x

x x x x x x x x

x x x x

x x x

x

x x x

   

      

    

  

    

c) Tìm x biết :   10 8 4 5 4 0 x x x   

Ta có:

        

10 8 4 5 4 0 2 5 4 4 5 4 0

2 4 5 4 0

2 4

5

0

5 4 0

4 2 5 4

1 2

4

x x x x x x

x x

x

x

x x

x

x

       

   

      

       

 

Vậy 1 4 ; 2 5 x x  

Câu 2 (VD):

Phương pháp:

Tính diện tích phòng học

Tính diện tích 1 viên gạch

Tính số viên gạch cần dùng

Tính giá tiền 1 viên gạch

Tính số tiền mua gạch

Cách giải:

Diện tích phòng học là: 2 10.6 60m 

Đổi 50 0,5 cm m 

Diện tích 1 viên gạch là 2 0,5.0,5 0,25m 

Số gạch cần dùng để lát nền là: 60:0,25 240  viên

Giá tiền 1 viên gạch là: 120000:8 15000  đồng

Số tiền mua gạch là: 240.15000 3600000  đồng.

Câu 3 (VD):

Phương pháp:

Tính mức đóng bảo hiểm y tế của người thứ nhất

Tính mức đóng bảo hiểm y tế của người thứ hai trong gia đình

Cách giải:

Mức đóng bảo hiểm y tế của người thứ nhất là: 14520000.4,5% 65 0 340  đồng/1 năm

Mức đóng bảo hiểm y tế của người thứ hai là: 653400.70% 457380  đồng/1 năm

Câu 4 (VD):

Phương pháp:

Đường trung bình của tam giác song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó.

Cách giải:

Xét tam giác ABC có MN là đường trung bình nên 1 2 2.2 4 2 MN BC BC MN m     

Vậy 4 . BC m 

Câu 5 (VD):

Phương pháp:

Chu vi hình thoi bằng cạnh nhân 4

Đường trung bình của tam giác song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó.

Cách giải:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo