
c
Câu 1 (2 điểm): Chọn chữ cái trước đáp án đúng
1. Kết quả của phép tính 2 3 9 3 a a a là:
A. 3 27 a B.
3 3 a
C. 3 27 a D.
3 3 a
2. Biểu thức 3 9 1 2 . 6 3 3 x x x x
có kết quả rút gọn là:
A. 1 B. 1 C. 3 D. 3
3. Với 5 x thì đa thức 2 10 25 x x có giá trị bằng:
A. 100 B. 0
C. 100 D. Một giá trị khác
4. Phép chia 1 4 3 5 : 2 n n x y x y là phép chia hết khi:
A. 4 n B. 4 n
C. 4 n D. 4 n
5. Cho tam giác ABC vuông tại A có 3 , 5 AB cm BC cm . Tính diện tích tam giác ABC.
A. 2 6cm B. 2 20cm
C. 2 15cm D. 2 12cm
6. Tam giác ABC có , M N lần lượt là trung điểm của , AB AC , biết 10 MN cm , độ dài cạnh BC bằng:
A. 5cm B. 10cm
C. 15cm D. 20cm
Câu 2 (1,0 điểm) Tính hợp lí giá trị của biểu thức:
2 2 )75 150.25 25 a 2 2 )2019 2019.19 19 19.1981 b
ĐỀ THI HỌC KÌ I HUYỆN THANH TRÌ
MÔN: TOÁN - LỚP 8
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Câu 3 (1,0 điểm) Tìm x biết:
)5 3 5 5 40 a x x x x
2 ) 3 3 0 b x x
Câu 4 (1,0 điểm) Cho biểu thức
2
2 2 2 6 3 3 9 x x x A x x x
với 3 x .
a) Rút gọn biểu thức A .
b) Tìm giá trị x nguyên để A nhận giá trị nguyên.
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
1A 2B 3B 4C 5A 6D 7C 8B
Câu 1(TH):
1.
Phương pháp
Sử dụng hằng đẳng thức 3 3 2 2 a b a b a ab b .
Cách giải:
Ta có : 2 3 3 3 3 9 3 3 27 a a a a a
Chọn A.
2.
Phương pháp
Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử rồi rút gọn.
Cách giải:
Ta có : 3 9 1 2 . 6 3 3 x x x x
3 3 2 1 . 1 3 2 1 3 x x x x
Chọn B.
3.
Phương pháp
Thay 5 x vào biểu thức đã cho tính giá trị.
Cách giải:
Ta có : 2 10 25 x x
2 2 10 25 5 x x x
Với 2 2 5 5 5 5 0 x x
Chọn B
4.
Phương pháp
Đa thức P x chia hết cho Q x nếu chúng có cùng phần biến và lũy thừa của từng biến trong P x không nhỏ hơn lũy
thừa của biến tương ứng trong Q x
Cách giải:
Để 1 4 3 5 : 2 n n x y x y là phép chia hết thì 1 3 4 4 4 4 n n n n n
Chọn C.
5.
Phương pháp
Sử dụng Pytago tính được AC rồi suy ra diện tích.
Cách giải:
Sử dụng Pytago ta có:
2 2 2 AB AC BC 2 2 2 3 5 AC 2 16 4 AC AC cm
2 1 1 . .3.4 6 2 2 S AB AC cm .
Chọn A.
6.
Phương pháp
Sử dụng tính chất đường trung bình 1 2 MN BC .
Cách giải:
MN là đường trung bình của tam giác ABC 2 20 BC MN cm .
Chọn D.
7.
Phương pháp
Tìm các trục đối xứng của mỗi hình và nhận xét.
Cách giải:
Tam giác đều có 3 trục đối xứng là 3 đường cao.
Hình chữ nhật có hai trục đối xứng là hai đường trung bình.
Hình tròn có vô số trục đối xứng là đường thẳng đi qua tâm.
Hình thang không phải là hình thang cân thì không có trục đối xứng.
Chọn C.
8.
Phương pháp
Sử dụng tính chất đường trung bình và dấu hiệu nhận biết : Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
Cách giải:
MN là đường trung bình của tam giác ABC nên 1 / / , 2 MN AC MN AC .
PQ là đường trung bình của tam giác ADC nên 1 / / , 2 PQ AC PQ AC .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.