
I. Odd one out.
1.
A. noodles
B. glass
C. beans
D. rice
2.
A. fur
B. horn
C. mud
D. tongue
3.
A. sunny
B. cloudy
C. spring
D. cool
4.
A. fall
B. winter
C. summer
D. season
5.
A. jar
B. bottle
C. can
D. noodles
II. Choose the correct answer.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – ĐỀ 2
MÔN: TIẾNG ANH 5 EXPLORE OUR WORLD
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
1. _____ I have some chips, please?
A. Do
B. Are
C. May
2. A tiger _______ in the forest.
A. living
B. live
C. lives
3. That is my ruler. It’s not ________.
A. mine
B. you
C. yours
4. Giraffes use their ______ to clean their ears.
A. fur
B. tails
C. tongues
5. _______ a jar of beans on the table.
A. There is
B. There are
C. Is there
III. Read and complete.
egg feet animals bird fly
Antarctica is very cold, very dry, and very windy. However, there are some (1) _______
still living there. The emperor penguin is one of them. The emperor penguin is a (2)
______. It can't (3) _______ , but it can swim well. The mother penguin lays an (4) _____
on the ice. The father emperor penguin takes care of the egg. He use his (5) ______ to keep
the egg warm.
IV. Reorder the words to make correct sentences.
1. live/ Do/ or/ in/ the nest/ bees/ the hive?
2. milk/ is/ in/ some/ bottle./ some/ There/ the
3. some/ May/ more/ I/ rice,/ please?/ have
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
I. Odd one out.
1.
noodles (n): mì, bún, miến...
glass (n): cốc thuỷ tinh
beans (n): đậu
rice (n): cơm
Chọn B vì đây không phải là danh từ chỉ đồ ăn như những từ còn lại.
2.
fur (n): lông
horn (n): sừng
mud (n): bùn
tongue (n): cái lưỡi
Chọn B vì đây không phải là danh từ chỉ bộ phận trên cơ thể động vật như những phương
án còn lại.
3.
sunny (adj): nắng
cloudy (adj): có mây
spring (n): mùa xuân
cool (adj): mát mẻ
Chọn C vì đây là danh từ, các từ còn lại đều là tính từ.
4.
fall (n): mùa thu
winter (n): mùa đông
summer (n): mùa hạ
season (n): mùa
Chọn D vì đây là danh từ chỉ mùa nói chung, những phương án còn lại đều là những danh
từ chỉ một mùa cụ thể trong năm.
5.
jar (n): cái hũ thuỷ tinh
bottle (n): chai
can (n): cái hộp, cái can
noodles (n): mì
Chọn A vì đây là danh từ chỉ đồ ăn, các từ còn lại đều là danh từ chỉ vật chứa.
II. Choose the correct answer.
1. Cấu trúc xin phép làm gì : May I + V nguyên mẫu
=> Chọn C
May I have some chips, please?
(Con có thể ăn khoai tây chiên không ạ?)
2. “A tiger” là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên động từ chính trong câu này cần được chia.
=> Chọn C
A tiger lives in the forest.
(Con hổ sống trong rừng.)
3. Ở đây ta cần một đại từ sở hữu ở vị trí tân ngữ. “Yours là lựa chọn phù hợp nhất về mặt ý
nghĩa câu.
=> Chọn C
That is my ruler. It’s not yours.
(Đó là cái thước của tớ. Không phải của cậu đâu.)
4.
fur (n): lông
tails (n): cái đuôi
tongues (n): cái lưỡi
=> Chọn C
Giraffes use their tongue to clean their ears.
(Những chú hươu cao cổ dùng cái lưỡi của chúng để làm sạch tai.)
5. “A jar” là danh từ đếm được số ít nên ta dùng “There is” trong câu khẳng định.
=> Chọn A
There is a jar of beans on the table.
(Có một hũ đậu trên bàn.)
III. Read and complete.
feet animals bird egg fly
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.