
I. NỘI DUNG ÔN TẬP
Unit 1. What’s you address?
1. Từ vựng
Từ vựng chủ đề địa chỉ, đường phố
2. Ngữ pháp
- Hỏi địa chỉ
- Hỏi về đặc điểm của đường/phố
Unit 2. I always get up early. How about you?
1. Từ vựng
- Hoạt động thường ngày
- Trạng từ chỉ tần suất
2. Ngữ pháp
- Hỏi ai đó làm gì vào thời điểm nào đó trong ngày
- Hỏi tần suất làm việc gì đó
Unit 3. Where did you go on holiday?
1. Từ vựng
- Địa điểm
- Phương tiện di chuyển
2. Ngữ pháp: thì quá khứ đơn
- Hỏi ai đó đã ở đâu vào kì nghỉ
- Hỏi ai đó đã di chuyển bằng cách nào
Unit 4. Did you go to the party?
1. Từ vựng
- Từ vựng chủ đề bữa tiệc
- Dạng quá khứ của một số động từ bất quy tắc
2. Ngữ pháp
- Câu hỏi yes/no thì quá khứ đơn
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1
MÔN: TIẾNG ANH 5 MỚI
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
- Câu hỏi với từ để hỏi thì quá khứ đơn
Unit 5. Where will you be this weekend?
1. Từ vựng
- Động từ chỉ hoạt động ở bãi biển
- Giới từ chỉ nơi chốn
2. Ngữ pháp
- Câu hỏi với từ để hỏi thì tương lai đơn
Unit 6. How many lessons do you have today?
1. Từ vựng
- Ôn tập về các ngày trong tuần
- Trạng từ chỉ tần suất
2. Ngữ pháp
- Câu hỏi số lượng của danh từ đếm được số nhiều với “How many”
- Hỏi đáp về tần suất học môn gì đó
Unit 7. How do you learn English?
1. Từ vựng
Động từ chỉ hoạt động học tập
2. Ngữ pháp
- Hỏi ai đó luyện tập kĩ năng của môn Tiếng Anh như thế nào
- Hỏi về lý do ai đó học môn Tiếng Anh
Unit 8. What are you reading?
1. Từ vựng
- Tên sách/truyện
- Tính từ chỉ đặc điểm tính cách của người
2. Ngữ pháp
- Hỏi ai đó đang đọc gì, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn
- Hỏi về tính cách của ai đó
Unit 9. What did you see at the zoo?
1. Từ vựng
- Một số loài động vật
- Trạng từ
2. Ngữ pháp
Câu hỏi với từ để hỏi ở thì quá khứ đơn
Unit 10. When will sports day be?
1. Từ vựng
- Dịp đặc biệt
- Hoạt động/thể thao
2. Ngữ pháp
- Thì tương lai đơn
- Thì tương lai gần với “going to”
B. BÀI TẬP
Unit 1. What’s you address?
Choose the correct answer.
1. Da Nang is a big………………
A. street
B. city
C. town
D. lane
2. Where………………your grandparents………………?
A. does - live
B. do - live
C. do - lives
D. does - lives
3. He live in a high and noisy………………
A. tower
B. village
C. towns
D. mountains
4. I live………………my grandparents.
A. in
B. for
C. with
D. at
5. She lives ………………35, Hoa Binh centre.
A. in
B. at
C. on
D. of
Unit 2. I always get up early. How about you?
Read and complete. Use the given words.
three times after watering often help are
Hoa: What (1) ................ you doing?
Lan: I’m (2) ................ the trees.
Hoa: Do you like doing gardening?
Lan: Yes, I do. I usually (3) ................ my grandfather water the plants (4) ................ school.
I also help my mother cook dinner.
Hoa: How (5) ................ do you cook dinner?
Lan: (6) ................ a week.
Unit 3. Where did you go on holiday?
Choose the correct answer.
1. People here ……………. friendly and hospitable.
A. was
B. were
C. is
D. did
2. My sister ……….. Ha Long Bay last weekend and she ……… a lot of souvenirs.
A. visits/buys
B. visited/buyed
C. visited/bought
D. visit/bought
3. Where …………… you go last summer?
A. do
B. did
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.