
I. NỘI DUNG ÔN TẬP
Unit 1. My friends
1. Từ vựng
Tên một số đất nước
2. Ngữ pháp
Hỏi ai đó đến từ đâu
Unit 2. Time and daily routines
1. Từ vựng
- Giờ giấc
- Một số hoạt động thường ngày
2. Ngữ pháp
- Hỏi giờ
- Hỏi xem ai đó làm gì lúc mấy giờ
Unit 3. My weeks
1. Từ vựng
- Các ngày trong tuần
- Một số hoạt động
2. Ngữ pháp
- Hỏi về các ngày trong tuần
- Hỏi xem ai đó làm gì vào một ngày nào đó trong tuần
Unit 4. My birthday party
1. Từ vựng
- Tháng trong năm
- Đồ ăn, thức uống
2. Ngữ pháp
- Hỏi xem sinh nhật của ai đó vào khi nào
- Hỏi xem ai đó muốn ăn/uống gì
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1
MÔN: TIẾNG ANH 4 GLOBAL SUCCESS
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Unit 5. Things we can do
1. Từ vựng
Một số hoạt động
2. Ngữ pháp
Hỏi về khả năng làm gì của ai đó
Unit 6. Out school facilities
1. Từ vựng
- Một số địa điểm
- Cơ sở vật chất trong trường học
2. Ngữ pháp
- Hỏi vị trí của trường học
- Hỏi số lượng của danh từ đếm được trong trường học
Unit 7. Our timetables
1. Từ vựng
- Một số môn học
- Ôn lại các ngày trong tuần (xem lại Unit 3)
2. Ngữ pháp
- Hỏi thời khoá biểu môn học của ngày nào đó
- Hỏi khi nào có môn gì đó
Unit 8. My favourite subjects
1. Từ vựng
- Một số môn học
- Một số nghề nghiệp liên quan đến môn học
2. Ngữ pháp
- Hỏi về môn học yêu thích của ai đó
- Hỏi về lí do thích môn học nào đó
Unit 9. Out sports day
1. Từ vựng
Các tháng trong năm
2. Ngữ pháp
Hỏi về thời gian diễn ra ngày hội thể thao
Unit 10. Our summer holidays
1. Từ vựng
- Địa điểm nghỉ mát
- Thời gian trong quá khứ
- Giới từ chỉ địa điểm
2. Ngữ pháp
Thì quá khứ đơn: Hỏi xem ai đó đã ở đâu tại một thời điểm trong quá khứ
B. BÀI TẬP
Unit 1. My friends
I. Complete the sentences. There is one example
1. I am from America, so I am American.
2. She is from Britain, so she is _______.
3. He is from Korea, so he is _______.
4. They are from Australia, so they are _______.
5. We are from Thailand, so we _______.
6. Helen and Sam are from England, so they _______.
7. Helmut is from Brazil, so he _______.
8. Akiko is from Japan, so she _______.
II. Writing: Write about you and one of your friends.
1. What’s your name?
2. Where are you from?
3. What’s your friend’s name?
4. Where is he/she from?
Unit 2. Time and daily routines
I. Find ONE mistake in each sentence below.
1. I get up at six o c’lock every morning.
2. I has breakfast at seven o’clock.
3. I go at school at eight o’clock.
4. What time it is?
5. What do you get up?
II. Speaking: Talk about your routine in the morning
Unit 3. My weeks
I. Make correct sentences, using the given words.
1. What/ time/ it?
_____________________________________
2. What/ you/ do/ Sundays?
_____________________________________
3. I/ listen/ music/ Saturdays.
_____________________________________
4. What/ day/ it/ today?
_____________________________________
5. I/ study/ school/ Mondays.
_____________________________________
II. Writing: Write about your week
Unit 4. My birthday party
I. Complete sentences, using the given words.
party in want When’s What
1. _______ do you want to eat?
2. _______ your birthday?
3. My birthday is _______ March.
4. I _______ some lemonade.
5. I invite a lot of friends to my birthday _______.
II. Writing: Write about you birthday party.
You can answer questions below:
1. When’s your birthday?
2. Who do you invite?
3. What do you want in to eat/drink in your birthday party?
4. How do you feel (happy/excited/bored...)?
Unit 5. Things we can do
I. Choose the correct answer.
1. Can she _______?
A. cook
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.