Quảng cáo
Đề cương ôn tập HK1 Toán 4 Chân trời sáng tạo có đáp án
QR

Đề cương ôn tập HK1 Toán 4 Chân trời sáng tạo có đáp án

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1

Môn: Toán - Lớp 4

Bộ sách: Chân trời sáng tạo

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

A. NỘI DUNG ÔN TẬP

1. Số và phép tính

- Đọc, viết, so sánh các số tự nhiên

- Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân

- Dãy số liệu, biểu đồ cột

2. Đo lường

- Đề-xi-mét vuông, mét vuông

- Yến, tạ, tấn

- Giây, thế kỉ

3. Hình học

- Góc nhọn, góc tù, góc bẹt

- Hai đường thẳng vuông góc và hai đường thẳng song song

4. Bài toán có lời văn:

- Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- Giải bài toán về tìm số trung bình cộng

B. BÀI TẬP

I. Trắc nghiệm

Câu 1. Số ba trăm hai mươi mốt triệu năm trăm hai mươi ba nghìn viết là:

A. 321 523 B. 321 523 000 C. 321 5 230 D. 523 321 000

Câu 2. Số gồm có 5 triệu, 7 chục nghìn, 6 trăm được viết là:

A. 5 700 600 B. 5 070 600 C. 5 007 600 D. 5 070 060

Câu 3. Giá trị của chữ số 8 trong số 123 846 579 là:

A. 8 000 B. 80 000 C. 800 000 D. 8 000 000

Câu 4. Số gồm 8 trăm nghìn, 6 trăm, 5 chục và 4 đơn vị là:

A. 865 044 B. 806 504 C. 800 645 D. 800 654

Câu 5. Làm tròn số 78 351 829 đến hàng trăm nghìn được số:

A. 78 350 000 B. 78 300 000 C. 78 200 000 D. 78 400 000

Câu 6. Trong số 34 652 471, chữ số 3 thuộc hàng nào, lớp nào?

A. Hàng trăm triệu, lớp nghìn B. Hàng triệu, lớp triệu

2

C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn D. Hàng chục triệu, lớp triệu

Câu 7. Chiến thắng Bạch Đằng năm 1288 đánh tan quân Mông Nguyên lần thứ ba thuộc thế kỉ nào?

A. XIII B. XIV C. XII D. XVI

Câu 8. Năm 1709 thuộc thế kỉ:

A. XVI B. XVII C. XVIII D. XIX

Câu 9. Máy bay được phát minh năm 1903. Năm đó thuộc thế kỉ:

A. XVIII B. XIX C. XX D. XXI

Câu 10. Cho dãy số 9 113, 9 115, 9 117, …. Số thứ năm của dãy số đã cho là:

A. 9 118 B. 9 119 C. 9 121 D. 9 123

Câu 11. 3 tấn 50 kg = …….. kg. Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 3 050 B. 3 500 C. 350 D. 30 050

Câu 12. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 5 tấn 6 tạ = ……. kg là:

A. 5 060 B. 5 006 C. 5 600 D. 56 000

Câu 13. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 4 phút 35 giây = ……. giây là:

A. 250 B. 155 C. 275 D. 240

Câu 14. 2m2 51dm2 = …... dm2

A. 2 501 B. 2 510 C. 2 051 D. 251

Câu 15. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3m2 35cm2 = ….cm2

A. 30 035 B. 3 035 C. 335 D. 3 350

Câu 16. Một góc có số đo là 140o. Vậy góc đó là:

A. Góc nhọn B. Góc vuông C. Góc tù D. Góc bẹt

Câu 17. Hình có 2 góc nhọn, 2 góc tù và 2 cặp cạnh song song là:

Câu 18. Hình vẽ bên có:

A. Hai đường thẳng song song. Hai góc vuông

B. Hai đường thẳng song song. Ba góc vuông

C. Ba đường thẳng song song. Hai góc vuông

3

B. Ba đường thẳng song song. Ba góc vuông

Câu 19. Hình bên có:

A. 4 góc nhọn, 2 góc tù và 2 góc vuông

B. 4 góc nhọn, 2 góc tù và 1 góc vuông

C. 4 góc nhọn, 1 góc tù và 2 góc vuông

D. 3 góc nhọn, 2 góc tù và 3 góc vuông

Câu 20. 3 vỉ thuốc có giá là 45 000 đồng. Nếu Mai mua 8 vỉ thuốc như thế thì phải trả bao nhiêu

tiền?

A. 90 000 đồng B. 105 000 đồng

C. 120 000 đồng D. 135 000 đồng

Câu 21. Có 8 xe ô tô như nhau chở được 43 360 kg hàng. Hỏi 5 xe ô tô như thế chở được bao nhiêu

ki-lô-gam hàng?

A. 21 680 kg B. 8 672 kg

C. 32 520 kg D. 27 100 kg

Câu 22. Giá trị của biểu thức 2 458 + a x 2 514 với a = 3 là:

A. 10 000 B. 100 000 C. 11 000 D. 110 000

Câu 23. Khi làm 2 kg dưa cải muối, cô Tâm cần dùng 8 thìa đường, mỗi thìa có khoảng 5 gam

đường. Vậy nếu muốn làm 9 kg dưa cải muối, cô Tâm cần chuẩn bị khối lượng đường là:

A. 120 g B. 160 g C. 180 g D. 200 g

Câu 24. Trung bình cộng của 36; 42 và 57 là?

A. 35 B. 405 C. 145 D. 45

Câu 25. Trung bình cộng của hai số là 46. Số bé là 35 thì số lớn là:

A. 55 B. 60 C. 57 D. 81

Câu 26. Một ô tô trong 2 giờ đầu, mỗi giờ đi được 45 kg và trong 3 giờ sau đi được 150 km. Vậy

trung bình mỗi giờ ô tô đó đi được số ki-lô-mét là:

A. 65 km B. 48 km C. 42 km D. 46 km

Câu 27. Một cửa hàng nhập về ba đợt, trung bình mỗi đợt 150 kg đường. Đợt một nhập 170 kg và

nhập ít hơn đợt hai 40 kg. Hỏi đợt ba cửa hàng đã nhập về bao nhiêu ki-lô-gam?

A. 70 kg B. 150 kg C. 240 kg D. 90 kg

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo