
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1
Môn: Toán - Lớp 8
Bộ sách Cánh diều
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
A. NỘI DUNG ÔN TẬP Đại số 1. Các phép tính với đa thức nhiều biến 2. Hằng đẳng thức đáng nhớ - Các hằng đẳng thức đáng nhớ
2 2 2
2 2 2
2 2
3 3 2 2 3
3 3 2 2 3
3 3 2 2
3 3 2 2
1. 2
2. 2
3.
4. 3 3
5. 3 3
6.
7.
A B A AB B
A B A AB B
A B A B A B
A B A A B AB B
A B A A B AB B
A B A B A AB B
A B A B A AB B
- Vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử 3. Phân thức đại số, các phép toán với phân thức đại số - Phân thức đại số - Cộng, trừ phân thức - Nhân, chia phân thức Hàm số và đồ thị - Mặt phẳng tọa độ và đồ thị của hàm số - Hàm số bậc nhất y = ax + b (a 0) - Đồ thị của hàm số bậc nhất Hình học 1. Hình chóp đều - Hình chóp tam giác đều - Hình chóp tứ giác đều
Mục tiêu
- Ôn tập và củng cố lại các kiến thức, áp dụng giải các dạng bài tập liên quan của chương trình học kì 1
sách giáo khoa Toán 8 – Cánh diều.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức học kì 1 – chương trình Toán 8.
2. Định lí Pythagore 3. Tứ giác: các định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết - Tứ giác - Hình thang cân - Hình bình hành - Hình chữ nhật - Hình thoi - Hình vuông B. BÀI TẬP I. Phần trắc nghiệm Câu 1: Kết quả phân tích đa thức
2 4 9 x thành đa thức là:
A. 2 3 2 3 x x .
B. 2 9 2 9 x x .
C. 4 3 4 3 x x .
D. 4 9 4 9 x x .
Câu 2: Thực hiện phép chia đa thức
3 1 x cho đa thức
2 1 x x ta được số dư là: A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 3: Điều kiện xác định của phân thức
2
3 9 x x
x là:
A. 3 x .
B. 0; 3 x x .
C. 3 x .
D. 0 x .
Câu 4: Rút gọn phân thức 2 2 x y x y ta được kết quả là :
A. x y .
B. 2x .
C. 2 .
D. 2 x y .
Câu 5: Phép tính 2 1 5
x M x
không biến đổi được thành:
A. 1 2
5
x M x
.
B. 2 1 5 x M x
.
C. 1 2
5
x M x
.
D. 1 2
5
x M x
.
Câu 6: Kết quả của phép tính 2 2 4 1 1 3 7 7 x x x x
bằng :
A. 1
7x
.
B. 2 7 2 7
x
x
.
C. 7
x
.
D. 1
x
.
Câu 7: Kết quả rút gọn phân thức
5
2 2 14 2 3
21 2 3
xy x y
x y x y
là:
A.
4 2 3 2 3 y x x y .
B.
4 2y .
C. 3 2 3 x x y .
D.
4 3 2 3 2
x x y y .
Câu 8: Giá trị của x để giá trị phân thức 2
5 2 2 1 x x x
bằng 0 là :
A. 0 x .
B. 2 5 x .
C. 5 2 x .
D. 1 x .
Câu 9: Cho hàm số
2 2 1 y f x x . Tính 1 ; 0 2 f f .
A. 1 1 ; 0 0 2 2 f f .
B. 1 1 ; 0 1 2 2 f f .
C. 1 1 ; 0 1 2 2 f f .
D. 1 3; 0 1 2 2 f f .
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy như hình vẽ. Câu trả lời nào sau đây không đúng ?
A. 2;0 E .
B. 0;2 M .
C. 4; 3 P .
D. 0;3 Q . Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, các điểm có hoành độ bằng 0 là A. điểm nằm trên trục hoành. B. điểm nằm trên trục tung. C. điểm 0;3 A . D. gốc tọa độ Câu 12: Xác định đường thẳng 0 y ax b a có hệ số góc bằng – 4 và đi qua điểm A(3; -2) là
A. 4 10 y x . B. 4 10 y x . C. 4 10 y x . D. 4 y x . Câu 13: Cho đường thẳng d: y = 2x + 1. Hệ số góc của đường thẳng d là? A. - 2 . B. 1.
C. 1
2
D. 2.
Câu 14: Xác định đường thẳng 0 y ax b a đi qua điểm M(1;3) và song song với đường thẳng y = 2x
– 2 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.