Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Toán 10 trường THPT Trưng Vương (Gia Lai) năm 2025–2026
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Toán 10 trường THPT Trưng Vương (Gia Lai) năm 2025–2026

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 TỔ : TOÁN-TIN MÔN TOÁN – KHỐI 10 NĂM HỌC 2025-2026 Phần I/TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Phương trình đường thẳng Câu 1. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

1 : 2 1 0 d x y   và 2 : 3 6 10 0 d x y     . A. Trùng nhau. B. Song song. C. Vuông góc với nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. Câu 2. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

1 :3 2 6 0 d x y    và 2 :6 2 8 0 d x y    . A. Trùng nhau. B. Song song. C. Vuông góc với nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 3. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 : 1 3 4 x y d   và 2 :3 4 10 0 d x y    .

A. Trùng nhau. B. Song song. C. Vuông góc với nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 4. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1

1 : 2 2

x t d y t

    

và 2

2 2 : 8 4

x t d y t

       

.

A. Trùng nhau. B. Song song. C. Vuông góc với nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 5. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1

3 4 : 2 6

x t d y t

     

và 2

2 2 : 8 4

x t d y t

       

.

A. Trùng nhau. B. Song song. C. Vuông góc với nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. Câu 6. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng

1

3 3 2 : 4 1 3

x t

y t

       

và 2

9 9 2 : 1 8 3

x t

y t

           

.

A. Trùng nhau. B. Song song. C. Vuông góc với nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. Câu 7. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng

1 :7 2 1 0 x y    và 2

4 : . 1 5

x t

y t

      

A. Trùng nhau. B. Song song. C. Vuông góc với nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. Câu 8. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

1

4 2 : 1 3

x t d y t

     

và 2 :3 2 14 0 d x y    .

A. Trùng nhau. B. Song song. C. Vuông góc với nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. Câu 9. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

1

4 2 : 1 5 x t d y t      

và 2 :5 2 14 0 d x y    .

A. Trùng nhau. B. Song song. C. Vuông góc với nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 10. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1

2 3 : 2

x t d y t

     

và 2

2 : 2 3

x t d y t

      

.

Trang 2

A. Trùng nhau. B. Song song. C. Vuông góc với nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. Câu 11. Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng

1 : 2 10 0 d x y    và 2 : 3 9 0. d x y   

A. o 30 . B. o 45 . C. o 60 . D. o 135 . Câu 12. Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng

1 : 7 3 6 0 d x y    và 2 : 2 5 4 0. d x y   

A. 4

. B. 3

. C. 2

3

. D. 3

4

.

Câu 13. Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng 1 : 2 2 3 5 0 d x y    và 2 : 6 0. d y  

A. o 30 . B. o 45 . C. o 60 . D. o 90 . Câu 14. Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng 1 : 3 0 d x y   và 2 1 : 0 0. x d  

A. o 30 . B. o 45 . C. o 60 . D. o 90 . Câu 15. Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng

1 : 6 5 15 0 d x y    và 2

10 6 : . 1 5

x t d y t

     

A. o 30 . B. o 45 . C. o 60 . D. o 90 . Câu 16. Cho đường thẳng 1 : 2 7 0 d x y    và 2 : 2 4 9 0 d x y    . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.

A. 3 5  . B. 2

5

. C. 3

5

. D. 3

5

.

Câu 17. Cho đường thẳng 1 2 : 2 0 x y d    và 2 0 : d x y   . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.

A. 10 10

. B. 2 3

. C. 3 3

. D. 3 .

Câu 18. Cho đường thẳng 1 5 :10 1 0 x y d   và 2

2 : 1

x t d y t

     

. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai

đường thẳng đã cho.

A. 3 10

10

. B. 3

5

. C. 10

10

. D. 3

10

.

Câu 19. Khoảng cách từ điểm   1;1 M  đến đường thẳng :3 4 3 0 x y     bằng:

A. 2. 5

B. 2. C. 4. 5

D. 4

25

.

Câu 20. Khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng 3 4 0 x y    và 2 3 1 0 x y   đến đường thẳng :3 4 0 x y     bằng:

A. 2 10 . B. 3 10

5

. C. 10

5

. D. 2.

Câu 21. Khoảng cách từ điểm   2;0 M đến đường thẳng 1 3 : 2 4

x t

y t

     

bằng:

A. 2. B. 2. 5

C. 10 .

5

D. 5 . 2

Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo