
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ-HOÀN KIẾM
NỘI DUNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN - Khối 10
PHẦN I. NỘI DUNG ÔN TẬP
1. Các nội dung ôn tập giữa HKII 2. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng.
- Phương trình đường tròn. - Ba đường conic. 3. Một số yếu tố thông kê và xác suất.
- Số gần đúng. Sai số. - Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu không ghép nhóm. - Các số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm. - Xác suất của biến cố trong một số trò chơi đơn giản. - Xác suất của biến cố.
PHẦN II. HÌNH THỨC, CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA: Đề bao gồm 4 phần:
Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn( mỗi câu có 4 đáp án A, B, C,
D và chỉ có 1 đáp án đúng). Phần này có 12 câu( từ câu 1 đến câu 12), mỗi
câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Phần II. Câu hỏi trắc nghiệm lựa chọn đúng/sai( mỗi câu có 4 ý hỏi a), b), c), d) và
trong các ý đó hoặc đúng, hoặc sai). Phần này có 2 câu( từ câu 1 đến câu 2),
mỗi câu trả lời đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.
Phần III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Phần này có 4 câu( từ câu 1 đến câu 4),
mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Phần IV. Câu hỏi tự luận. Phần này sẽ có 6 ý hỏi( hay 6 câu hỏi). Mỗi ý hỏi( hay mỗi
câu hỏi) làm đúng sẽ được 0,5 điểm.
Lưu ý: - Phần I, Phần II và Phần III học sinh sẽ trả lời vào phiếu trả lời trắc nghiệm
do nhà trường phát.
- Phần IV học sinh sẽ trình bày lời giải vào giấy kiểm tra do nhà trường phát.
PHẦN III. THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút.
PHẦN IV. CÁC BÀI TẬP LUYỆN TẬP
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
Phần A: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được 8 2,828427125 = . Giá
trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là A. 2,83. B. 2,81. C. 2,82. D. 2,80.
Câu 2. Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2016 được ghi lại như sau 94444200 3000 s = (người). Số quy tròn của số gần đúng 94444200 là: A. 94400000. B. 94440000. C. 94450000. D. 94444000.
Câu 3. Biết số gần đúng 7975421 a = có độ chính xác 150 d = . Hãy ước lượng sai số tương đối của a. A. 0,0000099 a . B. 0,000039 a . C. 0,0000039 a . D. 0,000039 a .
Câu 4. Biết số gần đúng 173,4592 a = có sai số tương đối không vượt quá 1 10000 , hãy ước
lượng sai số tuyệt đối của a. A. 0,17 a . B. 0,017 a . C. 0,4592 a . D. 0,017 a .
Câu 5. Độ dài của một cây cầu người ta đo được là 996m 0,5m . Sai số tương đối tối đa
trong phép đo là bao nhiêu. A. 0,05% . B. 0,5% . C. 0,25% . D. 0,025% .
Câu 6. Cho bảng phân bố tần số về sản lượng chè thu được trong 1 năm (kg/sào) của 20 hộ gia đình
Sản lượng 111 112 113 114 115 116 117
Tần số 1 3 4 5 4 2 1
Số trung bình của bảng số liệu trên là A. 114. B. 114,5. C. 113,9 . D. 113,5 .
Câu 7. Số lượng học sinh nữ của trường Trung học phổ thông được cho như sau:
Khối 10 Khối 11 Khối 12 218 244 210 Tìm số trung bình của mẫu số liệu trên. A. 231. B. 227. C. 230. D. 224.
Câu 8. Theo số liệu của Tổng cục thống kê Việt Nam, các chỉ tiêu cơ bản của nước ta về xuất khẩu từ năm 2011 đến năm 2016 được cho trong bảng thống kê sau
Tìm số trung bình x của mẫu số liệu trên. A. 19800 x = . B. 18000 x = . C. 18842,5 x = . D. 18824,5 x = .
Câu 9. Khi khảo sát thời gian tập thể dục của một người trong một ngày thu được kết quả sau: Giá tri(phút) 30 31 33 34 35 36 37 Tần số 2 1 2 2 3 2 1 13 N =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.