
HỘI ĐỒNG MÔN TOÁN TỈNH QUẢNG TRỊ
TỔTOÁN – TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA
I. MA TRẬN ĐỀKIỂM TRA CUỐI KÌ 2 - NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN – LỚP 10 (Thời gian: 90 phút)
TT
Chương/
Chủđề
Nội dung
Mức độđáng giá
Tổng Tỉlệ DT1 DT2 DT3 Tựtuận
Biết Hiểu Biết Hiểu VD Hiểu VD Hiểu VD Biết Hiểu VD
1
Hàm số, đồ
thịvà ứng
dụng (13 tiết)
Khái niệm cơ bản về hàm sốvà đồthị(4 tiết) C1 1
10%
Hàm sốbậc hai, đồthị hàm sốbậc hai và ứng
dụng (3 tiết)
C2 C3
2
Dấu của tam thức bậc
hai. Bất phương trình bậc hai một ẩn (3 tiết)
C9 1
Phương trình quy vềbậc
hai (2 tiết)
2
Phương pháp toạđộ
trong mặt
phẳng (12 tiết)
Đường thẳng trong
mặt phẳng toạđộ. Phương trình tổng quát và phương trình
tham sốcủa đường thẳng. Khoảng cách
từmột điểm đến một
đường thẳng (5 tiết)
C4
C1a C1b C1c
C1d 4 1
15%
Đường tròn trong mặt phẳng toạđộvà
ứng dụng (2 tiết)
C10 1
Ba đường conic trong mặt phẳng toạđộvà ứng
dụng (4 tiết)
C5 C6 C7
C3*
C6
3 1-2
12,5%
-17,5%
3
Đại sốtổ
hợp (11 tiết)
Các quy tắc đếm (quy
tắc cộng, quy tắc nhân, chỉnh hợp, hoán
vị, tổhợp) và ứng dụng trong thực tiễn
(8 tiết)
C11 C12
C1 C2 C4 C3* C4
4 2-3
25%
- 30%
Nhịthức Newton với
sốmũ không quá 5
(2 tiết)
C3 1 5%
4
Khái niệm vềxác suất
(2 tiết)
Một sốkhái niệm về
xác suất cổđiển
(2 tiết)
C8
C2a C2b C2c
C2d 4 1 12,5%
5
Các quy tắc tính xác suất
(3 tiết)
Thực hành tính toán
xác suất trong những
trường hợp đơn giản
(2 tiết) C5 1 15%
Các quy tắc tính xác
suất (1 tiết)
C1 C2
2
Tổng sốlệnh hỏi 8 4 6 2 2 2 2 4 16 8 6
Tổng điểm 2,0 1,0 1,5 0,5 1,0 1,0 1,0 2,0 4,0 3,0 3,0 10
Tỉlệ% 30 20 20 30 70 30 100
Lưu ý: DT1 (Trắc nghiệm bốn lựa chọn): 0,25 điểm/câu; DT2 (Trắc nghiệm Đúng/Sai): 0,25 điểm/ý; DT3 (Trắc nghiệm trảlời ngắn): 0,5 điểm/câu; Tựluận: 0,5 điểm/câu.
II. BẢN ĐẶC TẢMA TRẬN ĐỀKIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN TOÁN - LỚP 10
T T
Chương/
Chủđề
Nội dung Yêu cầu cần đạt
Sốcâu hỏi ởcác mức độđáng giá
DT1 DT2 DT3 Tựluận
Biết Hiểu Biết Hiểu VD Hiểu VD Hiểu VD
1
Hàm số, đồ
thịvà ứng
dụng (13 tiết)
Khái niệm cơ bản vềhàm số
và đồthị
(4 tiết)
Nhận biết :
– Nhận biết được những mô hình thực tế(dạng bảng, biểu đồ, công thức) dẫn đến khái niệm hàm số.
Thông hiểu:
– Mô tảđược các khái niệm cơ bản vềhàm số: định nghĩa hàm số, tập xác định, tập giá trị, hàm sốđồng biến, hàm sốnghịch biến, đồthịcủa hàm số.
– Mô tảđược các đặc trưng hình học của đồthị hàm sốđồng biến, hàm sốnghịch biến.
Vận dụng:
– Vận dụng được kiến thức của hàm sốvào giải quyết một sốbài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: xây dựng hàm sốbậc nhất trên những khoảng khác nhau đểtính sốtiền y (phải trả) theo sốphút gọi x đối với một gói cước điện thoại,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức của hàm sốvào giải quyết một sốbài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
1
Hàm sốbậc hai, đồthịhàm
sốbậc hai và
ứng dụng
(3 tiết)
Nhận biết :
– Nhận biết được các tính chất cơ bản của Parabola như đỉnh, trục đối xứng.
– Nhận biết và giải thích được các tính chất của hàm sốbậc hai thông qua đồthị.
Thông hiểu:
– Thiết lập được bảng giá trịcủa hàm sốbậc hai.
– Giải thích được các tính chất của hàm sốbậc hai thông qua đồthị.
Vận dụng:
– Vẽđược Parabola (parabol) là đồthịhàm sốbậc hai.
– Vận dụng được kiến thức vềhàm sốbậc hai và đồthịvào giải quyết một sốbài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: xác định độcao của cầu, cổng có hình dạng Parabola,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức vềhàm sốbậc hai và đồthịvào giải quyết một sốbài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
2
Dấu của tam thức bậc hai.
Bất phương trình bậc hai
một ẩn (3 tiết)
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí vềdấu của tam thức bậc hai từviệc quan sát đồthịcủa hàm bậc hai.
Vận dụng:
– Giải được bất phương trình bậc hai.
– Vận dụng được bất phương trình bậc hai một ẩn vào giải quyết một sốbài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: xác định chiều cao tối đa để
1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.