
CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN CÔNG NGHỆ TRỒNG TRỌT 10
GIỮA HKI – NĂM HỌC 2025 - 2026
BÀI 1. TRỒNG TRỌT TRONG BỐI CẢNH CUỘC CÁCH MẠNG 4.0 Câu 1. Đặc trưng cốt lõi nhất của cuộc Cách mạng công nghiệp 4.0 trong lĩnh vực trồng trọt là gì? A. Việc sử dụng rộng rãi phân bón hóa học. B. Sự kết hợp giữa công nghệ số, sinh học và vật lí để tạo ra sự thông minh hóa. C. Chỉ tập trung vào sản xuất nông sản sạch. D. Tăng cường sử dụng sức lao động thủ công. Câu 2. Công nghệ nào sau đây được sử dụng chủ yếu để thu thập dữ liệu về môi trường (nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng) trong trồng trọt thông minh? A. Công nghệ bảo quản lạnh. B. Hệ thống cảm biến và Internet vạn vật (IoT). C. Công nghệ chế biến thực phẩm. D. Kĩ thuật nhân giống vô tính. Câu 3. Lợi ích về mặt môi trường của việc ứng dụng công nghệ 4.0 trong trồng trọt là gì? A. Tăng cường sử dụng các loại hóa chất bảo vệ thực vật. B. Giảm thiểu sử dụng phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, từ đó giảm ô nhiễm đất và nước. C. Làm tăng lượng khí thải nhà kính. D. Tiêu thụ nhiều tài nguyên nước hơn. Câu 4. Vai trò đầu tiên của ngành trồng trọt trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0 là A. đảo bảo an ninh lương thực. B. thúc đẩy sự phát triển chăn nuôi và công nghiệp. C. tham gia vào xuất khẩu. D. tạo việc làm cho người lao động. Câu 5. Thành tựu nào là ứng dụng của công nghệ sinh học trong trồng trọt? 1. Giống cây trồng chất lượng cao 2. Cảm biến để quản lí trang trại thông minh. 3. Thiết bị không người lái và điều khiển tự động. 4. Chế phẩm sinh học chất lượng cao. 5. Hệ thống internet kết nối vạn vật. A. 1 ,2. B. 3, 5. C. 1, 4. D. 2, 4. Câu 6. Sản phẩm nào không phải là chế phẩm sinh học chất lượng cao? A. Phân bón tổng hợp N, P, K. B. Chất điều hoà sinh trưởng thực vật. C. Phân bón vi sinh. D. Chế phẩm trừ sâu sinh học. Câu 7. Người lao động trong ngành trồng trọt không cần thoả mãn các yêu cầu nào sau đây? A. Có sức khoẻ tốt. B. Có kiến thức và kĩ năng trồng trọt. C. Có cơ thể cân đối. D. Tuân thủ các quy định của pháp luật. Câu 8. Cho các nhận định sau: 1. Tạo sản phẩm đa dạng về chủng loại, nâng cao năng suất, chất lượng, an toàn thực phẩm. 2. Gia tăng giá trị sản phẩm, đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu. 3. Hạn chế thất thoát sau thu hoạch và rút ngắn thời gian bảo quản. 4. Công nghệ cơ giới, tự động hóa sẽ được hạn chế sử dụng đề tránh ô nhiễm môi trường. 5. Chất lượng nhân lực ngày càng được nâng cao. Trong các nhận định trên có bao nhiêu nhận định đúng về xu hướng phát triển của ngành trồng trọt ở nước ta? A. 2 B. 3. C. 4. D. 5.
BÀI 2. PHÂN LOẠI CÂY TRỒNG Câu 9. Trong trồng trọt, cây trồng được phân loại dựa trên tiêu chí nào là phổ biến nhất? A. Màu sắc của hoa và lá cây. B. Mục đích sử dụng và đặc điểm thực vật học. C. Khả năng chịu đựng sâu bệnh. D. Giá trị kinh tế trên thị trường. Câu 10. Lúa, ngô, khoai, sắn được xếp vào nhóm cây trồng nào theo mục đích sử dụng? A. Cây thực phẩm. B. Cây lương thực. C. Cây công nghiệp ngắn ngày. D. Cây ăn quả. Câu 11. Cho các cây trồng sau, dãy nào gồm tất cả các cây thuộc nhóm nhiệt đới? A. Vải, ổi, cà chua, lê, bưởi. B. Vải, ổi, nhãn, cà rốt, bơ. C. Vải, đào, nhãn, mít, mận. D. Vải, ổi, nhãn, mít, xoài. Câu 12. Nhóm cây trồng nào sau đây phân loại theo nguồn gốc? A. Nhóm cây ôn đới. B. Nhóm cây hàng năm. C. Nhóm cây thân thảo. D. Nhóm cây một lá mầm. Câu 13. Nhóm cây nào sau đây gồm toàn cây một lá mầm? A. Hành, tỏi, vải, lúa, cam . B. Hành, tỏi, tre, lúa, hẹ. C. Vải, xoài, cam, tre. D. Vải, cam, bưởi, xoài. Câu 14. Giải thích tại sao việc phân loại cây trồng theo thời gian sinh trưởng lại ảnh hưởng đến việc bố trí mùa vụ? A. Vì thời gian sinh trưởng quyết định loại đất cần sử dụng. B. Vì nó giúp xác định thời điểm gieo trồng, thu hoạch, cho phép sắp xếp luân canh, xen canh hợp lí và tối ưu hóa sử dụng đất. C. Vì nó chỉ ảnh hưởng đến lượng nước tưới. D. Vì nó giúp cây trồng tránh được sâu bệnh hoàn toàn. Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh đặc điểm sinh trưởng và phát triển của cây thân thảo và cây thân gỗ? A. Cây thân thảo phát triển chậm, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.