Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 11 trường THPT Linh Trung (TP Hồ Chí Minh) năm 2025–2026
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 11 trường THPT Linh Trung (TP Hồ Chí Minh) năm 2025–2026

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT LINH TRUNG Tài liệu ôn thi HKI lớp 11 năm học 2025 - 2026

Lưu hành nội bộ Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN 11

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 (CÔ THU) I. Trắc nghiệm Câu 1. Xác định công bội của cấp số nhân ( ) nu biết 4.3

n nu =

A. 3 q = B. 2 q = C. 4 q = D. 0 q = Câu 2. Người ta thiết kế một cái tháp gồm 11 tầng. Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nửa diện tích của mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích mặt trên của tầng 1 bằng

2 6144m . Tính diện tích mặt trên cùng

A.

2 6m B.

2 8m C.

2 10m D.

2 12m

Câu 3. Tính giới hạn 4 2024 lim 2 1 n

n +

+

A. 1

2 B. 4 C. 2 D. 2024

Câu 4. Giới hạn 3 2 lim 4

n n

n + có kết quả là

A. 0 B. 5

4 C. 3

4 D. +

Câu 5. Tính ( ) 3 lim 3 2n n + +

A. − B. + C. 1 D. 1 −

Câu 6. Tìm

2

2 3

9 lim 4 3 x

x x x →

− − + .

A. 3 − B. 4 C. 4 − D. 3

Câu 7. Kết quả của giới hạn

2

15 lim 2 x

x

x + →

−

− là

A. − B. + C. 15

2 − D. 1

Câu 8. Tìm giới hạn

2

2 2 3 2 lim

5 1 x

x x

x x →+

− +

+ +

A. + B. − C. 2 3 6 − D. 0

Câu 9. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A. Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì cắt nhau. B. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt lần lượt thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau. Câu 10. Cho hình trụ . ' ' ' ABC A B C . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của ' ' A B và ' CC . Khi đó ' CB song song với

A. AM B. ' A N C. ( ) BC M  D. ( ) AC M 

Câu 11. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Mệnh đề nào sau đây là sai? A. ( ) ( ) ABCD A B C D  B. ( ) ( ) AA D D BCC B  

TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT LINH TRUNG Tài liệu ôn thi HKI lớp 11 năm học 2025 - 2026

Lưu hành nội bộ Trang 2

C. ( ) ( ) BDDB ACC A   D. ( ) ( ) ' ' ' BAA B DCC D 

Câu 12. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SA. Mặt phẳng ( ) MCD cắt cạnh bên SB tại N. Tứ giác CDMN là hình gì?

A. Hình chữ nhật B. Hình bình hành C. Hình thang D. Hình thoi B. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 13. Cho cấp số nhân ( ) n u biết 1

1 100, 2 u q = = − . Xét tính đưng sai của các mệnh đề sau

a/ 10

25 128 u =

b/ 4

125

2 S =

c/ 25

8 − là một số hạng trong cấp số nhân ( ) nu

d/ 100 lim 3 n S =

Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, đáy lớn ??. ?, ? lần lượt là trung điểm của ??, ??.

a/ NC và AD là hai đường thẳng song song với nhau. b/ MN song song với mặt phẳng (ABCD). c/ S là điểm chung của (BMN) và (ABCD). d/ Giao tuyến của mặt phẳng (BMN) và (ABCD) là đường thẳng đi qua B và song song với AD. III. Trả lời ngắn

Câu 1. Tính giới hạn sau:

4 2

4 3 3 4 lim 3 2 5 n n n n n + − + − + − .

Câu 2. Tính giới hạn sau:

2

2 1

3 2 lim 1 x

x

x →

+ − − .

Câu 3. Tính giới hạn sau:

2 3 1 3 lim 1 x

x x x x →−

+ −− + .

Câu 4. Bạn An thả quả bóng từ độ cao 6 m so với mặt đất xuống theo phương thẳng đứng, sau đó bóng đã nảy lên rồi lại rơi xuống cứ như vậy cho đến khi bóng dừng lại trên mặt đất. Tính quãng

đường mà bóng đã di chuyển, biết rằng sau mỗi lần chạm đất bóng lại nảy lên đến độ cao bằng 3

4

độ cao của lần ngay trước đó. C. Tự luận

Câu 1. Tính các giới hạn sau: a.

2

2 1

3 2 lim 1 x

x

x →

+ − − b.

2 3 1 3 lim 1 x

x x x x →−

+ −− +

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo