
1
TRƯỜNG THPT YÊN HÒA ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I BỘ MÔN: TOÁN NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN, KHỐI 10 A. LÝ THUYẾT:
PHẦN TT NỘI DUNG CÁC DẠNG TOÁN
ĐẠI
SỐ
1
MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP Câu hỏi trắc nghiệm: 30 câu Câu hỏi ĐÚNG – SAI: 10 câu Bài tập tự luận: 9 câu
Nhận dạng mệnh đề đúng, sai
Lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề
Viết các tập hợp theo nhiều cách khác nhau
Nhận dạng tập hợp con, tập hợp bằng nhau…
Xác định hợp, giao, hiệu của hai tập hợp
Các bài toán có yếu tố thực tiễn
2
BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT HAI ẨN Câu hỏi trắc nghiệm: 16 câu Câu hỏi ĐÚNG – SAI: 8 câu Bài tập tự luận: 7 câu
Nghiệm của bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Miền nghiệm của bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Các bài toán có yếu tố thực tiễn
HÌNH
HỌC
3
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC Câu hỏi trắc nghiệm: 32 câu Câu hỏi ĐÚNG – SAI: 7 câu Bài tập tự luận: 16 câu
Giá trị lượng giác của góc từ 0o đến 180o
Giải tam giác
Các bài toán có yếu tố thực tiễn
4
VECTƠ Câu hỏi trắc nghiệm: 36 câu Câu hỏi ĐÚNG – SAI: 16 câu Bài tập tự luận: 18 câu
Nhận dạng véctơ cùng hướng, bằng nhau…
Xác định véctơ tổng, hiệu, tích với 1 số…
Tính độ dài véctơ tổng, hiệu, tích với 1 số thực
Chứng minh đẳng thức, tìm điểm, tập hợp điểm…
Các bài toán về tọa độ véctơ, tọa độ điểm
5
CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG
CỦA MẪU SỐ LIỆU KHÔNG GHÉP NHÓM Câu hỏi trắc nghiệm: 30 câu Câu hỏi ĐÚNG – SAI: 8 câu Bài tập tự luận: 17 câu
Số gần đúng, sai số
Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm
Các số đặc trưng đo mức độ phân tán
2
B. LUYỆN TẬP:
CHƯƠNG I - MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP. I. Câu hỏi TNKQ nhiều lựa chọn:
Câu 1. » Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? a) Hãy đi nhanh lên! b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. c) 5 7 4 15 . d) Năm 2018 là năm nhuận. A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 2. » Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng? A. Nếu a b thì 2 2 a b . B. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3. C. Nếu em chăm chỉ thì em thành công. D. Nếu một tam giác có một góc bằng 60 thì tam giác đó đều. Câu 3. » Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. 2 2 4 . B. 2 4 16 .
C. 23 5 2 23 2,5 . D. 23 5 2 23 2,5 . Câu 4. » Hỏi trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. 2 " , 3 9" x x x . B. 2 " , 3 9" x x x .
C. 2 " , 9 3" x x x . D. 2 " , 9 3" x x x .
Câu 5. » Cho mệnh đề : 2 " , 3 5 0" x x x . Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên
là A. 2 " , 3 5 0" x x x . B. 2 " , 3 5 0" x x x .
C. 2 " , 3 5 0" x x x . D. 2 " , 3 5 0" x x x .
Câu 6. » Cho mệnh đề: " 2 2 3 5 0 x x x ∣ ". Mệnh đề phủ định sẽ là
A. " 2 2 3 5 0 x x x ∣ ". B. " 2 2 3 5 0 x x x ∣ ”.
C. " 2 2 3 5 0 x x x ∣ ”. D. " 2 2 3 5 0 x x x ∣ ".
Câu 7. » Mệnh đề phủ định của mệnh đề: 2 , 5 0 x x x là
A. 2 , 5 0 x x x . B. 2 , 5 0 x x x .
C. 2 , 5 0 x x x . D. 2 , 5 0 x x x .
Câu 8. » Phủ định của mệnh đề " 2 : 2 5 2 0 x x x " là
A. " 2 ,2 5 2 0 x x x ". B. " 2 ,2 5 2 0 x x x ".
C. " 2 2 " , 5 2 0 x x x . D. " 2 2 " , 5 2 0 x x x .
Câu 9. » Cho mệnh đề " 2 , 7 0 x x x ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? A. 2 , 7 0 x x x . B. 2 , 7 0 x x x .
C. 2 , 7 0 x x x . D. 2 , 7 0 x x x .
Câu 10. » Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 : ; 1 0 " " P x x x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.