
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
TỔ TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN TOÁN KHỐI 10
NĂM HỌC 2025 – 2026
-------------------------
1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức : Học sinh ôn tập các kiến thức về: - Mệnh đề. Tập hợp và các phép toán trên tập hợp. - Bất phương trình bậc nhất hai ẩn; Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Giá trị lượng giác của một góc từ
o 0 đến o 180 ; Hệ thức lượng trong tam giác. - Tổng và hiệu của hai vectơ ; Tích của một vectơ với một số - Véctơ trong mặt phẳng tọa độ ; Tích vô hướng của hai véctơ. - Số gần đúng và sai số. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm, đo độ phân tán. - Hàm số. 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng: - Nắm được các phép toán trên tập hợp (hợp , giao, hiệu, phần bù,…) - Biêt biểu diễn miền nghiệm của bpt và hệ bpt và từ miền nghiệm cho trước tìm ra bpt, hệ bpt phù hợp. - Nắm được quy tắc làm tròn số, tính được các số đặc trưng đo xu thế trung tâm , các số đặc trưng đo độ phân tán và hiểu được ý nghĩa của các số đặc trưng . - Biết cách giải tam giác khi biết 1 số yếu tố (biết 2 cạnh 1 góc xen giữa, biết 2 góc 1 cạnh,…), tính bán kính đường tròn nội tiếp và đường tròn ngoại tiếp tam giác, tính diện tích tam giác . - Các bài toán liên quan đến véctơ, tọa độ của vectơ, tọa độ của điểm (cộng, trừ vecto, tìm toạ độ trung điểm, trọng tâm, tính tích vô hướng,..). - Vận dụng tập hợp để giải quyết bài toán thực tiễn và các bài toán liên môn. 2. NỘI DUNG 2.1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT Nội dung kiến thức hoặc
năng lực môn học
Hình thức
Trắc nghiệm 4 lựa chọn (mức
độ 1,2)
Trắc nghiệm đúng -
sai (mức độ 1,2,3)
Trả lời
ngắn ( mức độ
2,3)
1 Hệ thức lượng trong tam
giác
1
2 Vectơ và các phép toán 1 1
1 1 Véc tơ trong mặt phẳng
tọa độ
1 1 Tích vô hướng của hai
véc tơ
3 Giá trị lượng giác của một góc từ
o 0 đến o 180
1
3 Mệnh đề và tập hợp 1 1
4 Hệ phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất
hai ẩn
2
5 Các số đặc trưng của mẫu
số liệu không ghép nhóm
3 1 1
6 Hàm số 2 1
Tổng 12 2 4
2.2. Các câu hỏi và bài tập minh họa 2.2.1. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho hai tập hợp ( ) ) 3;7 , ; 1 4;8 A B = − = −− . Tìm . A B
A. ) 3; 1 4;7 . A B = −− B. 3; 1 4;7 . A B = −−
C. ( ) 3; 1 4;7 . A B = −− D. ) ( ) 3; 1 4;7 . A B = −−
Câu 2. Trong số 50 học sinh của lớp 10A1 có 25 bạn học sinh giỏi môn toán, 20 bạn học sinh giỏi môn văn, 15 bạn vừa là học sinh giỏi toán, vừa là học sinh giỏi môn Văn. Hỏi lớp 10A1 có bao nhiêu học sinh chưa là học sinh giỏi môn Toán và chưa là học sinh giỏi môn văn? A.30 B. 25 C.20 D. 5 Câu 3. Phần không tô đậm trong hình vẽ (kể cả bờ) biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. 2 x y − . B. 2 x y − . C. 2 x y + . D. 2 x y + .
Câu 4. Điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A. B.
C. D.
Câu 5. Trong một cuộc thi gói bánh vào dịp năm mới, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 20 kg gạo nếp, 2kg thịt ba chỉ, 5kg đậu xanh để gói bánh chưng và bán hống. Để gói một cái bánh chưng cần 0,4kg gạo nếp, 0,05 kg thịt và 0,1 kg đậu xanh; để gói một cái bánh ống cần 0,6 kg gạo nếp, 0,075 kg thịt và 0,15kg đậu xanh. Mỗi cái bánh chưng nhận được 5 điểm thưởng, mỗi cái bánh ống nhận được 7điểm thưởng. Hỏi điểm thưởng cao nhất có thể đạt được là bao nhiêu? A. điểm. B. . C. . D. .
Câu 6. Quy tròn số gần đúng 34,567 a = biết 34,567 8,9 a = là: A. 34,6. B. 35. C. 34,57. D. 30. Câu 7. Điểm trung bình thi học kỳ I môn Toán của một nhóm học sinh lớp 10 là 8,1. Biết rằng tổng điểm môn toán của nhóm này là 72,9. Tìm số học sinh của nhóm. A. 20 . B. 9 . C. 8 . D. 15. Câu 8. Bảng sau đây cho biết số lần học tiếng Anh trên Internet trong một tuần của một số học sinh lớp 10:
Các tứ phân vị cho mẫu số liệu lần lượt là: A. 3,2,4 . B. 2,3,4 . C. 4,2,3 . D. 2,4,3 .
Câu 9. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là
A. 0 . B. 1. C. 2. D. 3. Câu 10. Số liệu thống kê 100 học sinh tham gia kì thi khảo sát môn toán đầu năm (thang điểm 20). Kết quả được thống kê trong bảng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.