
HỘI ĐỒNG MÔN TOÁN TỈNH QUẢNG TRỊ
TỔ TOÁN – TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 - NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN – LỚP 10 (Thời gian: 90 phút)
TT Chương/Chủ
đề Nội dung
Mức độ đáng giá
Tổng Tỉ lệ DT1 DT2 DT3 Tự tuận
Biết Hiểu Biết Hiểu VD Hiểu VD Hiểu VD Biết Hiểu VD
1
Mệnh
đề - Tập
hợp (9 tiết)
Mệnh đề toán học. Mệnh đề phủ định. Mệnh đề đảo. Mệnh đề tương đương. Điều kiện
cần và đủ
(4 tiết)
C1
C2
2 5%
Tập hợp. Các phép
toán trên tập hợp
(4 tiết)
C1 1 5%
2
Bất phương
trình và hệ bất phương
trình bậc nhất hai ẩn
(6 tiết)
Bất phương trình, hệ bất phương trình bậc
nhất hai ẩn và ứng
dụng (5 tiêt)
C3
C4
C11 2 1 7,5%
3
Hệ thức lượng trong
tam giác
(7 tiết)
Hệ thức lượng trong tam giác. Định lí côsin.
Định lí sin. Công thức tính diện tích tam giác.
Giải tam giác
(6 tiết)
C5
C6
2 5%
4
Vectơ và
phương pháp toạ độ
Vectơ, các phép toán (tổng và hiệu hai vectơ,
tích của một số với vectơ, tích vô hướng
C1a
C1b
C1d C1 C4 C3 3 2 2 25%
trong mặt
phẳng
(13 tiết)
của hai vectơ) và một số ứng dụng trong Vật
lí (7 tiết)
C1c
Toạ độ của vectơ đối với một hệ trục toạ độ.
Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ. Ứng dụng vào bài toán
giải tam giác
(5 tiết)
C7
C8
C2a
C2b
C2c
C2d C2 C4 5 2 1 25%
5
Số gần đúng
(2 tiết)
Số gần đúng. Sai số
(2 tiết)
C2 1 5%
6
Thu thập và
tổ chức dữ
liệu; Phân tích và xử lí
dữ liệu
(6 tiết)
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu
đồ. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu không ghép
nhóm (2 tiết)
C12
C3
C5
C6
1
3 22,5%
Các số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép
nhóm (3 tiết)
C9
C10
2 1
Tổng số lệnh hỏi 10 2 6 2 2 2 2 4 16 8 6
Tổng điểm 2,5 0,5 1,5 0,5 1,0 1,0 1,0 2,0 4,0 3,0 3,0 10
Tỉ lệ % 30 20 20 30 70 30 100
Lưu ý: DT1 (Trắc nghiệm bốn lựa chọn): 0,25 điểm/câu; DT2 (Trắc nghiệm Đúng/Sai): 0,25 điểm/ý; DT3 (Trắc nghiệm trả lời ngắn): 0,5 điểm/câu; Tự luận: 0,5 điểm/câu.
II. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 10
T T
Chương/
Chủ đề
Nội dung Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đáng giá
DT1 DT2 DT3 Tự luận
Biết Hiểu Biết Hiểu VD Hiểu VD Hiểu VD
1
Mệnh
đề - Tập
hợp (9 tiết)
Mệnh đề toán học. Mệnh đề
phủ định. Mệnh đề đảo. Mệnh đề tương
đương. Điều kiện cần và đủ
(4 tiết)
Nhận biết: Phát biểu được các mệnh đề toán học, bao gồm: mệnh đề phủ định; mệnh đề đảo; mệnh đề tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu , ; điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ.
Thông hiểu:
– Thiết lập được các mệnh đề toán học, bao gồm: mệnh đề phủ định; mệnh đề đảo; mệnh đề tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu , ; điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ.
– Xác định được tính đúng/sai của một mệnh đề toán học trong những trường hợp đơn giản.
2
Tập hợp. Các phép toán trên
tập hợp
(4 tiết)
Nhận biết: Nhận biết được các khái niệm cơ bản về tập hợp (tập con, hai tập hợp bằng nhau, tập rỗng) và biết sử dụng các kí hiệu , , .
Thông hiểu: Thực hiện được phép toán trên các tập hợp (hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con) và biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn chúng trong những trường hợp cụ thể.
Vận dụng: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phép toán trên tập hợp (ví dụ: những bài toán liên quan đến đếm số phần tử của hợp các tập hợp,...).
1
2
Bất phương
trình và hệ bất phương
trình bậc
Bất phương trình, hệ bất phương trình
bậc nhất hai
Nhận biết: Nhận biết được bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. 2 1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.