
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG TH PT TRẦN PHÚ- HK
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: ĐỊA LÍ 10
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KỲ GIỮA KỲ I - Nội dung ôn : Bài 1 đến Bài 6. - Cấu trúc đề : + Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Số lượng câu hỏi: 18 câu Mỗi câu có 04 phương án, thí sinh chọn 01 đáp án đúng. + Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai Số lượng câu hỏi: 4 câu Mỗi câu có 04 ý, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý. + Phần III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn Số lượng câu hỏi: 6 câu Thí sinh tô vào các ô tương ứng với đáp án của mình.
Một số bài tập minh họa I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Phương pháp đường chuyển động dùng để thể hiện các đối tượng A. phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc. B. tập trung thành vùng rộng lớn. C. phân bố theo những điểm cụ thể. D. di chuyển theo các hướng bất kì. Câu 2. Phương pháp bản đồ - biểu đồ thể hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí
A. trên một đơn vị lãnh thổ hành chính. B. trong một khoảng thời gian nhất định. C. được phân bố ở các vùng khác nhau. D. được sắp xếp thứ tự theo thời gian. Câu 3. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để biểu hiện diện tích và sản lượng lúa của các tỉnh nước ta trong cùng một thời gian?
A. Kí hiệu. B. Kí hiệu theo đường. C. Chấm điểm. D. Bản đồ - biểu đồ. Câu 4. Tỉ lệ 1: 9.000.000 cho biết 1 cm trên bản đồ ứng với ngoài thực địa là
A. 90 km. B. 90 m. C. 90 dm. D. 90 cm. Câu 5. Trên Trái Đất có ngày và đêm là nhờ vào A. Trái Đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được Mặt Trời chiếu sáng. B. Trái Đất hình khối cầu quay quanh Mặt Trời và được Mặt Trời chiếu sáng. C. Trái Đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục. D. Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh Mặt Trời. Câu 6. Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần A. tăng thêm một ngày lịch. B. lùi đi một ngày lịch, C. giữ nguyên lịch ngày đi. D. giữ nguyên lịch ngày đến. Câu 7. Thạch quyển gồm A. vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti.
B. phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích. C. đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti. D. phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất. Câu 8. Nội lực là lực phát sinh từ A. bên trong Trái Đất. B. bên ngoài Trái Đất. C. bức xạ của Mặt Trời. D. nhân của Trái Đất. Câu 9. Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do
A. sự phân huỷ các chất phóng xạ. B. sự dịch chuyển các dòng vật chất. C. các phản ứng hoá học khác nhau. D. bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất. Câu 10. Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực? A. Lục địa được nâng lên hay hạ xuống. B. Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy. C. Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột. D. Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa. Câu 11. Tác động nào sau đây làm cho biển tiến và biển thoái? A. Lục địa nâng lên, hạ xuống. B. Các lớp đá mềm bị uốn nếp.
C. Cá lớp đá cứng bị đứt gãy. D. Động đất, núi lửa hoạt động. Câu 12. Núi lửa được sinh ra khi
A. hai mảng kiến tạo tách xa nhau. B. xảy ra động đất có cường độ cao. C. sự phân huỷ các chất phóng xạ. D. có vận động nâng lên, hạ xuống. Câu 13: Kinh tuyến để lấy làm đường chuyển ngày quốc tế là A. 0o. B. 90o. C. 120o. D. 180o. Câu 14: Trái Đất tự quanh quanh trục sinh ra hệ quả nào dưới đây? A. Các mùa trong năm. B. Sự luân phiên ngày, đêm. C. Chuyển động biểu kiến hằng năm. D. Ngày, đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ. Câu 15: Thời điểm nào cả hai bán cầu có ngày dài bằng đêm? A. 21-3. B. 22 – 6. C. 23 – 9. D. 22 – 12. Câu 16. Ở khu vực nào dưới đây quanh năm có độ dài ngày và đêm bằng nhau? A. Hai cực. B. Ôn đới. C. Chí tuyến. D. Xích đạo. Câu 17. Nguyên nhân của các hiện tượng kiến tạo, động đất, núi lửa là do A. tác động của ngoại lực đến địa hình. B. các hiện tượng uốn nếp và đứt gãy diễn ra. C. cấu tạo không đồng nhất của lớp vỏ Trái Đất. D. hoạt động chuyển dịch của các mảng kiến tạo. Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng với các mảng kiến tạo? A. Phần nổi trên mực nước biển là lục địa, phần bị nước …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.