
1
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
BỘ MÔN: ĐỊA LÍ 10
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026 1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về: - Chương I: Sử dụng bản đồ. - Chương II: Trái đất. - Chương III: Thạch quyển. 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng: - Kĩ năng sử dụng bản đồ, hình ảnh, bảng, biểu số liệu. - Kĩ năng tính toán. 2. NỘI DUNG 2.1 Ma trận đề: Theo CV7991 của BGDĐT
TT Chủ đề/
Chương
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng Tỉ lệ
% điểm
Trắc nghiệm khách quan Tự luận Nhiều lựa chọn “Đúng- Sai” Trả lời ngắn Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
1
Chương I. Sử dụng bản đồ
I. Một số phương
pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ
(1,0 điểm)
1
1
1
2 1 10,0
II. Sử dụng BĐ trong học tập và đời sống. một số ứng dụng của GPS và bản đồ số (3,0 điểm)
1 1 1 2 1 3 1 2 30.0
2
Chương II. Trái đất
I. Sự hình thành TĐ, vỏ TĐ và vật liệu cấu tạo vỏ TĐ
(1,0 điểm)
1
1
1
2 1
10,0%
II. Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất (3,0 điểm)
1
1
3
1 4 1 1
30,0%
3
Chương III. Thạch quyển
I. Thạch quyển. Thuyết kiến tạo mảng
(1.0 điểm)
1
1
1
1 1 1
10,0%
II. Nội lực và ngoại lực (1,0 điểm)
1 1 1
1 1 1
10,0%
Tổng số câu 6 5 3 1 1 6 2 13 6 4
Tổng số điểm 3,5 2,0 1,5 3,0 4,0 3,0 3,0 10,0
Tỉ lệ % 35 20 15 30 40 30 30 100
2
2.2. Câu hỏi và bài tập minh họa
* Nhận biết Câu 1. Trên Hình 3. Phân bố'dân cư châu Á, phương pháp nào sau đây được dùng để thể hiện sự phân bố dân cư châu Á? A. Kí hiệu. B. Đường chuyển động. C. Chấm điểm. D. Bản đồ - biểu đồ.
Câu 2. GPS có thể xác định vị trí của bất kì đối tượng nào trên bề mặt Trái Đất là nhờ A. internet. B. thiết bị điện tử. C. phần mềm, ứng dụng. D. hệ thống vệ tinh. Câu 3. Vỏ Trái Đất là lớp vật chất nằm ở A. ngoài cùng của Trái Đất. B. ở giữa lớp Manti và Nhân. C. trong cùng của Trái Đất. D. nằm bên dưới lớp Manti. Câu 4. Vật liệu cấu tạo nên vỏ Trái Đất chủ yếu là A. macma. B. Sắt và Niken. C. vật liệu vụn bở. D. đá và khoáng vật. Câu 5. Nội lực là lực phát sinh từ A. bên trong Trái Đất. B. bên ngoài Trái Đất. C. bức xạ của Mặt Trời. D. nhân của Trái Đất. Câu 6. Theo thứ tự từ trên xuống dưới, vỏ Trái Đất cấu tạo bao gồm A. tầng trầm tích, tầng badan, tầng granit. B. tầng badan, tầng granit, tầng trầm tích. C. tầng granit, tầng badan, tầng trầm tích. D. tầng trầm tích, tầng granit, tầng badan. Câu 7. Mỗi múi giờ rộng A. 11 độ kinh tuyến. B. 13 độ kinh tuyến. C. 15 độ kinh tuyến. D. 18 độ kinh tuyến. Câu 8. Mùa thu ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày A. 21/3. B. 22/6. C. 23/9. D. 22/12. Câu 9. Yếu tố nào sau đây không thuộc về ngoại lực? A. Khí hậu. B. Sinh vật. C. Con người. D. Kiến tạo. Câu 10. Nêu ý nghĩa của GPS và bản đồ trong đời sống?
* Thông hiểu Câu 1. Đối tượng địa lí nào sau đây thường được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu? A. Gió mùa. B. Sự phân bố dân cư. C. Cảng biển. D. Đồng bằng.
3
Câu 2. Cho đoạn thông tin sau
Một số giả thuyết cho rằng: Mặt Trời khi hình thành di chuyển trong dải Ngân Hà đi qua đám mây bụi và khí. Do lực hấp dẫn của Vũ Trụ mà trước hết là của Mặt Trời khí và bụi chuyển động quanh Mặt Trời theo những quỹ đạo hình elip, dần dần ngưng tụ thành các hành tinh (trong đó có Trái Đất). Vào cuối thời kì vật chất ngưng tụ, khi Trái Đất đã có khối lượng lớn gần như hiện nay, quá trình tăng nhiệt bắt đầu diễn ra và dẫn đến sự nóng chảy của vật chất ở bên trong và sắp xếp thành các lớp.
Ý kiến Đúng Sai a. Trái đất là hành tinh nằm trong hệ Mặt Trời. Đ b. Các hành tinh trong hệ Mặt trời chuyển động theo quỹ đạo hình elip. Đ c. Mặt trời nằm trong dải Ngân Hà. Đ d. Sự chuyển động của bụi khí, Mặt Trời là do nội lực. S Câu 3. Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là A. 900. B. 1200. C. 1500. D. 1800. Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương thẳng đứng? A. Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn. B. Hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra một số nơi. C. Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống. D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.