Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Tin học 10 năm 2023–2024 trường THPT Đào Sơn Tây (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Tin học 10 năm 2023–2024 trường THPT Đào Sơn Tây (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2 TIN 10, NĂM HỌC 2023-2024

BÀI 16. NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH BẬC CAO VÀ PYTHON

Câu 1. Có mấy loại ngôn ngữ lập trình?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 2. Ngôn ngữ nào sau đây không phải ngôn ngữ bậc cao?

A. C/C++

B. Assembly

C. Python

D. Java

Câu 3. Chương trình dịch dùng để làm gì?

A. Dịch từ ngôn ngữ máy sang hợp ngữ.

B. Dịch từ ngôn ngữ bậc cao sang ngôn ngữ máy.

C. Dịch từ hợp ngữ sang ngôn ngữ máy.

D. Dịch từ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ bậc cao.

Câu 4. Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao do Guido van Rossum, người Hà Lan tạo ra và ra mắt lần

đầu tiên vào năm nào?

A. 1990

B. 1991

C. 1992

D. 1993

Câu 5. Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?:

A. .pas

B. .py

C. .exe

D. .doc

Câu 6. Mỗi ngôn ngữ lập trình thường có các thành phần cơ bản là:

A. Bảng chữ cái, cú pháp.

B. Bảng chữ cái và ngữ nghĩa.

C. Bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa.

D. Cú pháp và ngữ nghĩa.

2

Câu 7. Tên nào sau đây trong ngôn ngữ Python là đặt đúng theo quy cách:

A. Tinhoc@

B. Tin hoc 10

C. 10.Tinhoc

D. Tinhoc10

BÀI 17. BIẾN VÀ LỆNH GÁN

Câu 8. Phép gán nào sau đây là đúng?:

A. x==3

B. x:=3

C. x=3

D. x:3

Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

A. Tên biến trong Python chỉ gồm chữ cái tiếng Anh.

B. Tên biến trong Python chỉ gồm chữ cái tiếng Anh, các chữ số từ 0 đến 9 và kí tự gạch dưới.

C. Tên biến trong Python không bắt đầu bằng chữ số và có phân biệt chữ hoa và chữ thường.

D. Tên biến trong Python chỉ gồm chữ cái tiếng Anh, các chữ số từ 0 đến 9 và kí tự gạch dưới, không bắt

đầu bằng chữ số và có phân biệt chữ hoa và chữ thường.

Câu 10. Cho đoạn chương trình sau:

x=6

y=2

print(x%y)

Trên màn hình xuất hiện giá trị:

A. 0

B. 2

C. 3

D. 6

Câu 11. Sau các lệnh dưới đây, các biến x, y nhận giá trị bao nhiêu?

A. x=6, y=98

B. x=5, y=98

C. x=6, y=99

D. x=5, y=99

Câu 12. Sau các lệnh dưới đây, các biến x, y nhận giá trị bao nhiêu?

3

A. ‘1000000’

B. ‘100000’

C. ‘100100100100100’

D. ‘1000001’

Câu 13. Tên biến nào sau đây hợp lệ?

A. global

B. return

C. true

D. _if

Câu 14. Khi viết t=30+2 thì t thuộc kiểu:

A. Số nguyên

B. Số thực

C. Kiểu logic

D. Số phức

Câu 15. Khi viết s=’ha noi’ thì biến s thuộc kiểu:

A. Số nguyên

B. Số thực

C. Kiểu logic

D. Kiểu kí tự

Câu 16. Kiểu logic với giá trị đúng viết là:

A. False

B. false

C. true

D. True

BÀI 18. CÁC LỆNH VÀO RA ĐƠN GIẢN

Câu 17. Cho đoạn chương trình sau:

a=3.4

print(type(a))

Kết quả trên màn hình là kiểu dữ liệu:

A. bool

B. float

C. int

D. str

Câu 18. Để nhập vào giá trị là số cân nặng của một người theo đơn vị là kg chúng ta nên sử dụng câu

lệnh nào là phù hợp nhất

4

A. N = input(‘Moi nhap can nang: ’)

B. N = int(‘Moi nhap can nang: ’))

C. N = float(input('Moi nhap can nang: '))

D. N = input()

Câu 19. Gọi s là diện tích tam giác ABC, để đưa giá trị của s ra màn hình ta viết:

A. print(s)

B. print(‘s)

C. print s

D. print:(s)

Câu 20. Cho biết các dòng lệnh nào sau đây đúng về mặt cú pháp

{1} Print("Python!")

{2} print(‘python!’)

{3} print(python!)

{4} print(*python!)

A. {1}

B. {2}

C. {3}

D. {4}

Câu 21. Trong Python, để nhập vào số nguyên n từ bàn phím, ta dùng lệnh sau:

A. n=int(input("nhap so nguyen: "))

B. n = (input(ˈnhap so nguyen: ˈ))

C. n = (ˈnhap so nguyen: ˈ)

D. int(input(ˈnhap so nguyen: ˈ))

Câu 22. Với a = 7, b = 3. Câu lệnh nào sẽ cho kết quả xuất ra màn hình là 7 - 3 = 4

A. print(“a - b = ”, a - b)

B. print(“a” , “-” , “b” , “=” , a - b)

C. print(a “ - ” b “ = ” , a - b)

D. print(a, “-” , b , “=” , a - b)

BÀI 19. CÂU LỆNH ĐIỀU KIỆN IF

Câu 23. Các phép so sánh các giá trị số trong Python gồm:

A. < (nhỏ hơn), > (lớn hơn), == (bằng nhau), <= (nhỏ hơn hoặc bằng), >= (lớn hơn hoặc bằng), != (khác

nhau).

B. < (nhỏ hơn), > (lớn hơn), = (bằng nhau), <= (nhỏ hơn hoặc bằng), >= (lớn hơn hoặc bằng), != (khác

nhau).

C. < (nhỏ hơn), > (lớn hơn), == (bằng nhau), =< (nhỏ hơn hoặc bằng), >= (lớn hơn hoặc bằng), …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo