
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
BỘ MÔN TIN HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
LỚP 10 NĂM HỌC 2023- 2024 1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về:
Câu lệnh lặp while Kiểu dữ liệu danh sách Một số lệnh làm việc với dữ liệu kiểu danh sách Xâu kí tự Một số lệnh làm việc với xâu kí tự Hàm trong Python Tham số của hàm Phạm vi của biến 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng:
Giải quyết các bài toán sử dụng câu lệnh lặp với số lần lặp biết trước và không biết trước. Thực hiện được cách khởi tạo, truy cập, duyệt các phần tử trong danh sách bằng lệnh for Biết cách duyệt danh sách bằng toán tử in Thực hiện được một số phương thức dừng với danh sách Thực hiện được vòng for để xử lý xâu kí tự Biết cách tạo hàm, thiết lập tham số cho hàm, viết chương trình sử dụng hàm, gọi hàm. Biết và trình bày được ý nghĩa phạm vi hoạt động của biến trong chương trình và hàm 2. NỘI DUNG 2.1. Các dạng câu hỏi định tính:
1. Ngôn ngữ lập trình là gì? 2. Phân biệt cách sử dụng vòng lặp for và vòng lặp while? 3. Cách duyệt phần tử trong xâu kí tự? Các lệnh làm việc với xâu là gì? 4. Hàm tự định nghĩa trong Python? Các loại hàm trong Python? Cấu trúc hàm? Lời gọi hàm
trong Python? 5. Cách thiết lập tham số của hàm? Cách truyền giá trị thông qua đối số hàm? 2.2. Các dạng câu hỏi định lượng:
1. Nhập n. Tính tổng các số là ước của n 2. Nhập n. Tính số lượng các số là ước của n. 3. Nhập một dãy số a gồm n số nguyên từ bàn phím. Tính tổng, trung bình của dãy và in dãy số
trên một hàng ngang 4. Nhập một dãy số a gồm n số nguyên từ bàn phím. Đưa ra màn hình các số nguyên tố trong dãy
theo hàng ngang 5. Nhập một xâu kí tự S từ bàn phím rồi kiểm tra xem xâu S có chứa xâu con “10” không. 6. Tính n! = 1.2.3.4…n 7. Dãy số Fibonacci được xác định như sau:
F0= 0; F1=1; Fn=Fn-1+Fn-2 Viết chương trình nhập n từ bàn phím, tạo và in ra màn hình dãy số A bao gồm n số hạng đầu của dãy Fibonacci 2.3.Ma trận
TT
Nội dung
kiến thức/kĩ
năng
Đơn vị kiến thức/kĩ
năng
Mức độ nhận thức Tổng % tổng điểm Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao Số CH
Số CH TL Số CH TL Số CH TL Số CH TL TN TL
1
Chủ đề
5: Giải
quyết vắn đề
với sự trợ giúp
của máy
tính
1. Câu lệnh rẽ nhánh IF 0 0 1 0 1 0 0 0 2 0 5%
2.Câu lệnh lặp For 0 0 1 0 1 0 0 0 2 0 5%
3. Câu lệnh lặp While. 0 0 1 0 1 0 0 0 2 0 5%
4.Kiểu dữ liệu danh sách. 1 0 1 0 2 0 0 0 4 0 10%
5. Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách 1 0 1 0 2 0 0 0 4 0 10%
6. Xâu kí tự 01 0 1 0 2 0 0 0 4 0 10%
7. Một số lệnh làm việc với xâu kí tự 0 0 2 0 2 0 0 0 4 0 10%
8. Hàm trong Python 2 0 2 0 2 0 0 0 6 0 15% 9. Tham số của hàm 1 0 2 0 1 0 2 0 6 0 15% 10. Phạm vi của biến 2 0 1 0 1 0 2 0 6 0 15% Tổng 8 0 13 0 15 0 4 0 40 0 100% 2.4. Câu hỏi và bài tập minh họa Câu 1: Quan sát các lệnh sau, lệnh nào đúng khi khởi tạo dữ liệu danh sách Ds? A. Ds==[] B. Ds=[1.5, 2, 3, “9”, “10”] C. Ds={3, 4, 5, 6, 7} D. [1, 2, 3, 4, 5]=Ds Câu 2: Lệnh nào để xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A A. A.append(x) B. A.insert(k,x) C. A.clear() D. A.remove(x) Câu 3: Lệnh nào để chèn x vào vị trí k của danh sách A A. k.insert(A,x) B. A.insert(x,k) C. A.insert(k,x) D. x.insert(k,A) Câu 4: Muốn thêm phần tử 10 vào cuối danh sách B ta dùng lệnh nào sau đây? A. B.append(10) B. B.clear(10) C. B.remove(10) D. .insert(1,10) Câu 5: Muốn thêm phần tử 10 vào vị trí 1 của danh sách B ta dùng lệnh nào sau đây? A. B.append(1, 10) B. B.insert(10,1) C. B.remove(10,1) D. .insert(1,10) Câu 6: Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không? A. in B. int C. range D. append Câu 7: Cho xâu st=’abc’. S[0]=? A. ‘a’ B. ‘b’ C. ‘c’ D. 0 2.5. Đề minh họa
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
BỘ MÔN TIN HỌC
ĐỀ MINH HỌA HKII
KHỐI 10 NĂM HỌC 2023- 2024
Câu 1: Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng (List) trong python. A. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu. B. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.