Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Tin học 10 năm 2024–2025 trường THPT Thanh Khê (Đà Nẵng)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Tin học 10 năm 2024–2025 trường THPT Thanh Khê (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II TIN 10 NĂM HỌC 2024-2025. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 . Hàm pop () có chức năng gì? A. Hàm pop () dùng để thêm phần tử vào cuối danh sách. B. Hàm pop () xóa phần tử tại một vị trí xác định trong danh sách và đưa ra phần tử này. C. Hàm pop () chỉ có thể xóa phần tử đầu tiên trong danh sách. D. Hàm pop () không có khả năng xóa phần tử trong danh sách. Câu 2. Độ dài của một danh sách trống trong Python là bao nhiêu? A. 0 B. 1 C. None D. Lỗi không xác định Câu 3. Phương án nào sau đây nêu ĐÚNG cách truy cập phần tử đầu tiên trong danh sách a? A. a[-1] B. a[1] C. a[0] D. a[2] Câu 4. Hàm để xác định độ dài của danh sách a? A. length(a) B. a.size() C. a.length() D. len(a) Câu 5. Để in các phần tử trong danh sách a ra màn hình trên một dòng duy nhất, mỗi phần tử cách nhau bởi dấu cách ta dùng câu lệnh nào? A. for i in a: print (i, end=" ") B. for i in a: print (i, end=",") C. for i in a: print(i) D. for i in a: print (i, end="-") Câu 6. Phương án nào sau đây là ví dụ ĐÚNG cấu trúc của một danh sách trong Python, nơi danh sách có thể chứa các kiểu dữ liệu khác nhau như số nguyên, chuỗi và thậm chí một danh sách con? A. a = [1, "Python", [1, 2, 3]] B. a = (1, "Python", [1, 2, 3]) C. a = {1, "Python", [1, 2, 3]} D. a = 1, "Python", [1, 2, 3] Câu 7. Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

A. 4 B. 5 C. 0 D. Báo lỗi Câu 8 . Có bao nhiêu lỗi thường gặp khi lập trình? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 9. Các bước giải bài toán trên máy tính? A. Xác định bài toán → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình → Viết chương trình → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu. B. Viết chương trình → Xác định bài toán → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình.

C. Xác định bài toán → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình → Viết chương trình. D. Xác định bài toán → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu → Viết chương trình → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình. Câu 10. Chương trình dịch của ngôn ngữ lập trình bậc cao có 2 chế độ dịch nào? A. Thông dịch và phiên dịch. B. Thông dịch và biên dịch. C. Dịch tuần tự và dịch toàn bộ. D. Thông dịch viên và phiên dịch viên Câu 11. Cho đoạn lệnh Python như sau: s = "Python" s[0] = "J" print(s) Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh trên là gì? A. In ra kết quả "Jython" B. In ra kết quả "Python" vì xâu không thể thay đổi C. Gây lỗi vì không thể thay đổi phần tử của xâu D. In ra kết quả rỗng "" Câu 12. Hãy cho kết quả của đoạn chương trình sau:

A. 3 B. 9 C. 27 D. 0 Câu 13. Lỗi cú pháp là? A. lỗi câu lệnh viết không theo quy định. B. lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện được. C. lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó. D. lỗi có tên gọi khác là lỗi Runtime. Câu 14. Mục đích của việc kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình là? A. Để tạo ra một chương trình mới B. Xác định lại Input và Output của bài toán C. Mô tả chi tiết bài toán D. Phát hiện và sửa sai sót Câu 15. Viết chương trình là? A. Biểu diễn thuật toán B. Dùng ngôn ngữ lập trình để diễn đạt bài toán C. Mô tả thuật toán D. Dùng ngôn ngữ lập trình và cấu trúc dữ liệu thích hợp để diễn tả thuật toán Câu 16. Từ khóa nào được sử dụng để bắt đầu hàm? A. Function B. def C. Fun D. Define Câu 17. Để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu St =‘a’ trong xâu S = “Da Nang” ta dùng hàm? A. S.find(St) . B. St.find(S) . C. St.count(S) . D. S.count(St)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo