
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ II – MÔN CÔNG NGHỆ 9
Năm học: 2024-2025
-----****-----
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng là 0.25 điểm.
(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất.) Câu 1. Quy trình tính toán chi phí cho mạng điện trong nhà gồm mấy bước? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 2. Bước 2 của quy trình tính toán chi phí cho mạng điện trong nhà là gì? A. Lập bảng kê số lượng nhân công. B. Nghiên cứu sơ đồ lắp đặt mạng điện. C. Lập bảng kê số lượng thiết bị, vật liệu. D. Lập bảng tính toán chi phí. Câu 3. Dựa trên sơ đồ lắp đặt xác định được yếu tố nào sau đây? A. Số lượng thiết bị. B. Chủng loại thiết bị. C. Thông số kĩ thuật của thiết bị. D. Số lượng, chủng loại, thông số kĩ thuật của thiết bị. Câu 4. Chiều dài của thiết bị, vật liệu nào được tính toán theo chiều dài tuyến dây trong sơ đồ lắp đặt? A. Dây dẫn điện. B. Nẹp. C. Ống nhựa. D. Dây dân điện, nẹp và ống nhựa. Câu 5. Tính tổng chi phí cho mạng điện trong nhà bằng cách: A. Cộng chi phí của các chủng loại thiết bị, vật liệu theo bảng dự trù thiết bị, vật liệu.
B. Trừ chi phí của các chủng loại thiết bị, vật liệu theo bảng dự trù thiết bị, vật liệu. C. Nhân chi phí của các chủng loại thiết bị, vật liệu theo bảng dự trù thiết bị, vật liệu. D. Chia chi phí của các chủng loại thiết bị, vật liệu theo bảng dự trù thiết bị, vật liệu. Câu 6. Có mấy tiêu chí đánh giá kết quả thực hành tính toán chi phí cho mạng điện trong nhà? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 7. “Vẽ sơ đồ lắp đặt” thuộc bước mấy của quy trình lắp đặt mạng điện trong nhà? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8. Bước 5 của quy trình lắp đặt mạng điện trong nhà là gì? A. Tìm hiểu sơ đồ lắp đặt. B. Lắp đặt mạng điện. C. Kiểm tra, thử nghiệm hoạt động của mạng điện. D. Vẽ sơ đồ lắp đặt. Câu 9. Mạch bảng điện có mấy công tắc 3 cực? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
2
Câu 10. Lắp mạch đèn cầu thang sử dụng bóng đèn LED có điện áp bao nhiêu? A. 110V. B. 220V. C. 100V. D. 380V. Câu 11. Công việc của bước kiểm tra, thử nghiệm hoạt động của mạch điện là gì? A. Tìm hiểu sơ đồ lắp đặt. B. Nối dây và lắp cố định thiết bị. C. Kiểm tra các mối nối dây. D. Lắp ráp hoàn chỉnh mạch điện. Câu 12. Công việc của bước lắp đặt mạch điện là gì? A. Xác định vị trí bóng đèn. B. Kiểm tra vị trí lắp đặt thiết bị. C. Kiểm tra điện trở của mạch. D. Kiểm tra các mối nối. Câu 13: Thiết bị đóng cắt điện gồm: A. Phích cắm điện, cầu dao. B. Ổ cắm điện, Aptomat. C. Cầu dao, ổ cắm điện. D. Công tắc điện, cầu dao, Aptomat. Câu 14: Công tắc điện là: A. Thiết bị dùng để đóng cắt điện cho các đồ dùng, thiết bị điện trong gia đình. B. Thiết bị đóng cắt điện cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà. C. Thiết bị dùng để đóng cắt điện cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà. D. Thiết bị lấy điện cho các đồ dùng điện: quạt điện, nồi cơm điện, bàn là điện,… Câu 15: Các bộ phận của công tắc điện gồm: A. Cần đóng cắt, vỏ, các cực nối điện. B. Nút bật tắt, vỏ, các cực nối điện. C. Các cực tiếp điện, vỏ. D. Các chốt (chấu) tiếp điện, vỏ. Câu 16: Thông số kĩ thuật nào đúng với công tắc điện? A. 5 A – 250 V. B. 16 A – 600 V. C. 30 A – 240 V. D. 10 A – 220 V. Câu 17: Thông tin về dòng điện và điện áp định mức của công tắc điện thường được ghi ở: A. Trên nút bật tắc. B. Dưới nút bật tắt. C. Trên các cực nối điện. D. Vỏ của công tắc. Câu 18: Cầu dao được dùng để: A. Đóng cắt điện khi cần kiểm tra, lắp đặt, sửa chữa mạng điện. B. Đóng cắt điện cho các đồ dùng, thiết bị điện trong gia đình. C. Cắt mạch điện khi gặp sự cố ngắn mạch hoặc quá tải. D. Đóng cắt điện cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà. Câu 19: Cầu dao được cấu tạo gồm mấy bộ phận? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 20: Thông tin về dòng điện và điện áp mức của cầu dao thường được ghi trên:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.