
TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 8
Năm học 2025 - 2026
A. NỘI DUNG KIẾN THỨC
I. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Phân thức đại số.
Tính chất cơ bản của phân thức đại số.
Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số.
II. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG.
Tam giác đồng dạng.
Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai tam giác vuông.
Định lí Pitago.
B. GỢI Ý ÔN TẬP
I/ TRẮC NGHIỆM :
Bài 1. Điền đáp án đúng vào chỗ chấm (…)
Câu 1: Điều kiện xác định của phân thức 2 x 5 x 4
là ………………
Câu 2: Giá trị của phân thức
2 x 1 x 2 tại x 1 bằng ……………...
Câu 3: Để phân thức x 1 x 2 có giá trị bằng 0 thì giá trị của x bằng ……………
Câu 4: Mẫu thức chung của hai phân thức 2 1 2x y và 2 1 3xy là ………………….
Câu 5: Để đổi dấu phân thức x 5 3 thành phân thức có mẫu dương ta được phân thức là …….
Câu 6: Rút gọn phân thức
2 2 x y z
x y z
ta được phân thức là ……………….
Câu 7: Kết quả của phép nhân 2 x 2 x 3 . x 3 x 4 là ………………………………
Câu 8: Kết quả của phép chia 2 1 1 : x 1 x 1 là ……………………………….
Câu 9: Phép chia A 1: B có giá trị nguyên khi ……………………………….
Bài 2. Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau đây.
Câu 1: ΔABC đồng dạng với ΔPMN khi nào?
A. AB BC AC PM MN PN B. A P , B M , C N
C. AB PM, BC MN ∥ ∥
D. AB BC AC PM MN PN
và A P , B M , C N
Câu 2: ΔABC ΔDEF ∽ theo số tỉ đồng dạng k . Khi đó k bằng tỉ số nào sau đây?
A. AB k BC B. AC k DF C. DE k AB D. DE k DF
Câu 3: ΔABC ΔMNP thì
A. ΔABC ΔMNP ∽ với k 1 . B. ΔABC ΔMNP ∽ với k 0 .
C. ΔABC không đồng dạng với ΔMNP. D. Cả ba câu A, B, C đều sai.
Câu 4: ΔABC ΔDEF ∽ với tỉ số đồng dạng 1
2 , ΔDEF ΔMNP ∽ với tỉ số đồng dạng 2.
Thì ΔABC ΔMNP ∽ theo tỉ số đồng dạng k là bao nhiêu?
A. k 1 B. k 2 C. k 2 D. k 4
Câu 5: Cho hình vẽ biết DE BC ∥ và các kích thước như
hình
Độ lớn đoạn AE là:
A. 3 AE 4 B. 4 AE 3
C. 4 AE 9 D. 9 AE 4
Câu 6: Cho hình vẽ biết MN AB ∥ . Chọn khẳng định sai
trong
các khẳng định sau:
A. ΔMNC ΔABC ∽
B. ΔAEM ΔABC ∽
C. ΔMNC ΔAEM ∽
D. Cả ba câu A, B, C đều sai
Câu 7: ChoΔABC có HK là đường trung bình.
Khi đó ΔABC ΔHKC ∽ theo tỉ số k bằng bao nhiêu?
A. k 2 B. 1 k 2 C. k 1 D. k 0
Câu 8: Cho hình vẽ. Độ lớn cạnh AC bằng
A. AC 1,7 B. AC 4
C. AC 3,4 D. AC 3,7
Câu 9: ΔABC ΔDEF ∽ theo tỉ số đồng dạng k 2 . Khi đó chu vi ΔABC gấp mấy lần chu vi ΔDEF ?
A. 1 B. 2 C. 4 D. 8
Câu 10: ΔABC ΔDEF ∽ theo tỉ số đồng dạng k 2 . Khi đó diện tích ΔABC gấp mấy lần diện tích ΔDEF ?
A. 1 B. 2 C. 4 D. 8
II/ TỰ LUẬN
Bài 1: Tìm điều kiện xác định của các phân thức sau
1) 2 x 2 2) 3 2x 4 3) x 3x 1 4) 2
4 x 9
5) 2 x 1 x 1
6)
2 x 3
x 1
7)
2 x
3 x
8) 2
5 4x 4x 1
9)
2
2 x 2 4x 1
10) 2
x x x 1
Bài 2: Rút gọn các phân thức sau:
1) 3xy
9y 2)
2 2
5 6x y
8xy 3)
3 2
5 12x y
18xy 4)
2 3
3 3 15x y
9x y
5) 2 x x 2 x 2 x
6)
3
2 15x x 5
20x x 5
7)
2 45x 3 x
15x x 3
8)
3
3 4x 3x 1
8x 1 3x
9) 2 5x 10 25x 50
10)
2 2
3 x 1
x 1 x 1
11)
2 5
3 7x y x y
14xy x y
12)
2
3 10xy x y
15xy x y
13)
2
3 2 x 2x 1 5x 5x 14)
2
2 x 6x 9 4x 12x 15)
2
2 x 5x 6 x 4x 4 16)
2
2 3x 5x 2 x 3x 10
Bài 3: Quy đồng mẫu các phân thức sau
1) 2 2 x y và 2 3 xy 2) 3 2 2 3x y và 2 3 4x y 3) 3 2x 4 và 2 x 1 x 4
4) 5 2x 6 và 2
3 x 9 5) 1 x 2 và 2 8 2x x 6) 3
1 x 8 và 3 4 2x
7) 2
x x 1 và 2
1 x 2x 1 8) 2 1 x 1 ; x 2 x 4 ; 5 2 x 9) 2 1 2x x ; ; x 3 x x 6 x 2
Bài 4: Thực hiện phép tính
1)
2 2
2 2 5x y 5y x x y x y 2) 11x x 18 2x 3 3 2x 3) 4x 13 x 48 5x x 7 5x 7 x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.