Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 8 năm 2025–2026 trường THCS Tây Mỗ (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 8 năm 2025–2026 trường THCS Tây Mỗ (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND PHƯỜNG TÂY MỖ

TRƯỜNG THCS TÂY MỖ

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II

KHỐI 8

Họ và tên: ……………………………………. Lớp:……………………………………………

Năm học 2025 – 2026

Trường THCS Tây Mỗ _ Đề cương ôn tập giữa học kì II Khối 8 _ Năm học 2025- 2026

Chúc các con ôn tập - Kiểm tra đạt kết quả tốt!

14

MÔN TOÁN A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1. Đại số: - Phân thức đại số 2. Hình học: - Các trường hợp đồng dạng của tam giác B. BÀI TẬP THAM KHẢO I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?

A.

2 5x z

y . B. 1 0 x + C. 2

0

1 x −. D. ( ) 3

5 x y − −

Câu 2. Phân thức x

y − bằng phân thức nào sau đây?

A. x

y . B. x y −. C. x y − −. D. y

x .

Câu 3. Đa thức M thoả

2

3 2 6

8 4 x y M xy y = là:

A. 24 M x = . B. 2 3 M x = . C. 6 M xy = D. 3 M x = .

Câu 4. Điều kiện xác định của phân thức ( )

2 2 1 3 x x x

+ − là:

A. 0; 3 x x  . B. 0; 3 x x  −. C. 0 x  . D. 3 x .

Câu 5. Rút gọn phân thức

2 5

2 3 4 10

x y

x y được kết quả bằng

A. 2

5

x y . B. 2

5 . C.

2 2

5

y . D. 2 2 5y .

Câu 6. Mẫu chung của hai phân thức 2 3 2 ; 2 6 9 x x x x

+ − − là

A. 2 9 x −. B. 2 6 x −. C. ( )( ) 3 3 x x − + . D. ( )( ) 2 3 3 x x − + .

Câu 7. Thực hiện phép tính

2 2 3 3 5 5 x x xy xy − + + được kết quả bằng

A. 2

5

x xy − . B. 5

x

y . C. 6 x

xy

+ . D. 2

5

x y .

Câu 8. Biểu thức 2 1 1 2 : . 2 2 4 x x x P x x x − − − = − + − ta có kết quả thu gọn là:

A. 1 2 x − . B. 2 2 x x

+ −. C. 2 2 x

x + − . D. 1

2 x −.

Câu 9. Nếu tam giác ABC có / / MN BC (Với ( , M AB N AC   ) thì câu đúng là: A. AMN  đồng dạng với ACB  . B. AMN  đồng dạng với ABC  .

Trường THCS Tây Mỗ _ Đề cương ôn tập giữa học kì II Khối 8 _ Năm học 2025- 2026

Chúc các con ôn tập - Kiểm tra đạt kết quả tốt!

15

C. ABC  đồng dạng với MNA  . D. ABC  đồng dạng với ANM  .

Câu 10. Cho ABC  đồng dạng với DEF  và 80 , 70 , 6 cm A C AC =  =  = . Số đo E là: A. 80. B. 30, C. 70. D. 50.

Câu 11. Tính giá trị cùa x trong hình bên

A. 3 x = . B. 27

7 x = C. 4 x = . D. 27

5 x =

Câu 12. Nếu DEF  và HIK  có DE DF EF IH IK HK = = thì

A. DEF IHK   ∽ B. DEF HIK   ∽ . C. EFD IHK   ∽ . D. EDF HKI   ∽ .

Câu 13. Nếu ABC  và MNP  có , A P E N = = . Cách viết nào sau đây đúng? A. ABC MNP   ∽ ∽ . B. ABC PMN   ∽ ∽ . C. ABC PNM   ∽ . D. ABC NMP   ∽ .

Câu 14. Tam giác ABC có 8 cm, 16 cm AB AC = = , Điểm D thuộc cạnh AB sao cho 2 cm BD = . Điểm E thuộc cạnh AC sao cho 13 CE cm = . Chọn đáp án đúng A. EDA ABC   ∽ . B. ADE ABC   ∽ . C. AED ABC   ∽ . D. DEA ABC   ∽ .

Câu 15. ' ' ' ABC A B C   ∽ theo tỉ số đồng dạng 2 3 k = thì ti số

' ' '

ABC

A B C

S S

bằng

A. 2

3 . B. 3

2 . C. 4

9 . D. 9

4

Câu 16. Nếu ABC MNP   ∽ theo tỉ số đồng dạng 2 5 k = thì MNP ABC   ∽ theo ti số đồng

dạng là

A. ' 2 k = B. ' 5 k = C. 2 ' 5 k = D. 5 2 k =

II. PHẦN TỰ LUẬN 1. Đại số:

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau

a) 2 2 11 6 3 6 4 1 4 1 y y A y y − + = + − − b) 2 2 8 2 16 4 y B y y y + = − − +

L

A

T

I

P 7

9

10

x

Trường THCS Tây Mỗ _ Đề cương ôn tập giữa học kì II Khối 8 _ Năm học 2025- 2026

Chúc các con ôn tập - Kiểm tra đạt kết quả tốt!

16

c)

2 2 3 2 3 2 1 1 1 x x x x C x x x − + − = + + − − − d) 2 2 4 5 2 2 2 4

y M y y y + = + + + − −

Bài 2: Cho biểu thức

2

2 2 2 4 ; 4 2 2 2 = + − = − − + + x x A B x x x x

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A rồi rút gọn A. b) Cho . = P A B . Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên

Bài 3 : Cho biểu thức :

2

2 1 24 4 4 16 x x D x x x

− = + + + − −

a) Viết điều kiện xác định của biểu thức D.

b) Chứng minh 5

4 D x = − .

c) Tính giá trị của biểu thức D tai x 10 = . d) Tìm cảc số nguyên x để giá trị cùa biểu thức D là số nguyên.

Bài 4. Cho biểu thức

a) Rút gọn P. b) Tính giá trị của P khi x=7 b) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên

Bài 5. Cho biểu thức:

3

2

2 4 2 2 x x P x x x = − − − − +

a) Tìm điều kiện để giá trị của biểu thức P xác định.

b) Chứng minh rằng: 1 P x = −

c) Tính giá trị của biểu thức P khi …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo