Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 7 năm 2025–2026 trường THCS Hoàng Hoa Thám (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 7 năm 2025–2026 trường THCS Hoàng Hoa Thám (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND PHƯỜNG TÂN BÌNH

TRƯỜNG THCS HOÀNG HOA THÁM

NHÓM TOÁN 7

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN TOÁN 7

I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Chương 1. SỐ HỮU TỈ ( 2,25 điểm)

- Các phép tính với số hữu tỉ.

- Lũy thừa của một số hữu tỉ.

- Quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế.

- Một số bài toán thực tiễn gắn với các phép tính về số hữu tỉ (ví dụ: tính tiền điện và thuế giá trị gia tăng, tính tiền mua hàng theo chương trình giảm giá hoặc có thẻ thành viên được giảm giá, các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...).

- Giải quyết được một vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.

Chương 2. SỐ THỰC ( 2,0 điểm)

- Số vô tỉ. Căn bậc hai số học.

- Số thực. Giá trị tuyệt đối của số thực: Biết tìm x trong đẳng thức có chứa giá trị tuyệt đối

- Làm tròn số và ước lượng kết quả: Vận dụng quy ước làm tròn số vào giải bài toán thực tế

- Tính chỉ số đánh giá thể trạng BMI

Chương 3. CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN (1,75 điểm)

- Diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.

- Diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc, tính tiền,...).

Chương 4. GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG ( 2,5 điểm)

- Các góc ở vị trí đặc biệt.

- Tia phân giác.

- Hai đường thẳng song song.

- Định lí và chứng minh một định lí.

- Vận dụng kiến thức của chương 4 để chứng minh tia phân giác của một góc, tính số đo góc, chứng minh vuông góc,...

Chương 5. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ. ( 1,5 điểm)

- Thu thập và phân loại dữ liệu.

- Biểu đồ hình quạt tròn.

- Vẽ biểu đồ đoạn thẳng dựa vào bảng số liệu

II. CẤU TRÚC ĐỀ

- Tự luận 100%

- Cấu trúc và thang điểm xem phần kiến thức trọng tâm

III. BÀI TẬP GỢI Ý.

DẠNG 1:THỰC HIỆN PHÉP TÍNH:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a) 3 49 5 64   b)

2 2 3 25 1 . 5 5 4      

c) 3 11 2 3 . . 4 9 9 4       

Bài giải:

a) 3 49 3 7 59 5 64 5 8 40     

b)

2 2 3 25 7 9 25 7 9 73 1 . . 5 5 4 5 25 4 5 4 20            

c) 3 11 2 3 3 11 2 3 3 . . . .( 1) 4 9 9 4 4 9 9 4 4                     

Bài 2: Thực hiện phép tính:

a) 9 3 16 4  b)

2 2 3 3 1 : 5 5 10 2        

c) 4 2 6 2 . . 5 3 5 3               

Bài 3:Thực hiện phép tính:

a)

2 9 1 7 5 1 . 16 2 5 28           

b)

2 1 3 4 3 :1 2 5 5 10         

c) 12 5 12 1 12 1 . . . 17 7 17 7 17 7   

Bài 4:Thực hiện phép tính:

a) 25 5 16 3   b)

2 2 5 5 : 3 14 7       

c) 19 3 19 13 10 4 . . . 23 11 23 11 11 23   

Bài 5:Thực hiện phép tính :

1 ) 16 81 4 a   

2 7 5 10 ) : 2 3 27 b

      

) . . 1 3 7 3 7 7 4 5 2 4 5 2 c                 

Bài 6: Thực hiện phép tính:

a) 34 3 49 20 : 9 20 9 3   

b)

2 26 3 1 2 15 13 5 5         

c) 9 5 1 9 9 . . 7 11 11 7 7   

Bài 7: Thực hiện phép tính:

a)

2 1 2 5 : 25 9 3 3        

b)  

3 2 0 1 1 12 8. 2025 : 2 2               

c) 8 2 8 11 . : 3 11 3 13  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo