Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 7 năm 2025–2026 trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 7 năm 2025–2026 trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND PHƯỜNG PHÚC LỢI TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

=============

NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN: TOÁN 7 NĂM HỌC: 2025- 2026 * LÝ THUYẾT A. Đại số 1. Số hữu tỉ - Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. - Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ 2. Các phép tính với số hữu tỉ - Cộng trừ nhân chia các số hữu tỉ - Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ - Thứ tự thực hiện phép tính 3. Số vô tỉ, căn bậc hai số học 4. làm tròn số, ước lượng 5. Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau 6. Tỉ lệ thuận B. Phần Hình học 1. Các hình khối trong thực tiễn 2. Các góc ở vị trí đặc biệt 3. Tia phân giác của một góc 4. Hai đường thẳng song song * BÀI TẬP I, Trắc nghiệm : Ghi vào bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Giá trị của trong tỉ lệ thức 2 5 3 x − = là:

A. 3 10 − B. 6 5 − C. 10 3 − D. 5 6 −

Câu 2: Nếu 1 2 x −= thì x bằng: A.3 B. – 3 C. – 9 D. 9 Câu 3: Trong các câu sau, câu nào đúng:

A. 16 N − ∈ . B. N Z ∈ C.

2 1 5 2 Q −  + ∈    

D. 5 2 Q ∈

Câu 4: Cho x = 6,67254. Khi làm tròn đến hàng phần nghìn thì số x bằng: A.6,672 B.6,67 C.6,6735 D.6,673 Câu 5: Kết quả của phép tính : 2 5 3 3 .3 .3 là: A. 10 3 B. 30 3 C. 03 D. 43 Câu 6: Kết quả của phép tính: 0,09 0,2 − − A.- 0,1 B. – 0,5 C. 0,1 D. 0,5 Câu 7: Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.

x

A. 23 50 − B. 28 76 − C. 13 80

D. 7 55

Câu 8: Từ đẳng thức a . d = b . c ta lập được tỉ lệ thức nào dưới đây.

A. a b d c = B. a d b c = C. c d a b = D. a c d b =

Câu 9: Kết quả làm tròn số 3,8125 với độ chính xác 0.005 là: A. 3,812 B. 3,813 C. 3,810 D. 3,800 Câu 10: 144 bằng: A. 72 B. -72 C. 12 ± D. 12

Câu 11: Kết quả của phép tính 2 5 : 7 14 − là:

4 . 5 A − 4 .5 B 2 .5 C 2 . 5 D −

Câu 12: Nếu x: 3 = 1: 4 thì x bằng:

4 . 3 A B. 4 C.12 3 . 4 D

Câu 13: Kết quả của phép tính

8 2 3 :3 là: A. 14 B. 16

10 .3 C

6 .3 D Câu 14: 2 2 3 4 + bằng:

A. 3 + 4 B. 5 C. -5 . 14 D Câu 15: Cho hình vẽ bên, biết m // n. Khẳng định nào sau đây là đúng? A.   3 2 A B = C.   4 3 A B = B.   0 4 1 A B 108 + = D.   1 2 B A =

Câu 16: Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O. Nếu  0 60 xOy = thì số đo của  'x Oy là: A. 600 B. 1200 C. 1800 D. 900 Câu 17: Nếu a // b và b ⊥ c thì: A. a ⊥ b B. a ⊥ c C. a // c D. b // c Câu 18: Trong các câu sau hãy chọn câu trả lời đúng: A. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có hai đường thẳng song song với đường thẳng a. B. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh. C. Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo thành một góc vuông. D. Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc trong cùng phía bằng nhau. Câu 19: Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc kề bù là: A. Góc tù B. Góc bẹt C. Góc vuông D. Phụ nhau. Câu 20: Nếu  1 O đối đỉnh với  2 O và  1 50 O =  thì:

A.  2 130 O =  B.   1 2 180 O O + =  C.   1 2 90 O O + =  D.  2 50 O = 

n

m 2

3

4 3

2 1

A

B

Câu 21: Cho ?????? ෢= 40°. Góc đối đỉnh của góc xOy có số đo là: A. 40o B. 60o C. 140o D. 180o Câu 22: Hai đường thẳng vuông góc với nhau tạo thành bao nhiêu góc vuông? A. 1 B. 2 C. 4 D. 6 Câu 23: Cho đường thẳng xx, và yy, cắt nhau tại O và góc xOy bằng 600 thì

A. góc x'Oy' = 600 B. góc x'Oy = 600 C. góc x'Oy = 1200 D. góc x'Oy = 1300 Câu 24: chọn đáp án đúng A. 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau B. 2 góc bằng nhau thì đối đỉnh C. 2 góc không đối đỉnh thì không bằng nhau D. 2 góc không bằng nhau thì không đối đỉnh Câu 25: Nếu một đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song thì:

A. 2 góc so le trongbằng nhau B. 2 góc trong cùng phía bằng nhau C. 2 góc trong cùng phía bù nhau D. Đáp án A, B, C đều đúng Câu 26: Hai tia phân giác của hai góc kề bù thì: A. Vuông góc với nhau B. Đối nhau C. Chung gốc D. Trùng nhau Câu 27: Một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì tạo ra

A. Cặp góc so le trong bù nhau C. Cặp góc trong cùng phía phụ nhau B. Cặp góc đồng vị bằng nhau D. Cặp góc so le trong bằng nhau Câu 28: Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng d. Kẻ đường thẳng c qua M, c song song với d. Số đường thẳng c có thể vẽ được là: A. 1 B. 2 C. Vô số D. Duy nhất II. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo