Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 7 năm 2025–2026 trường THCS Long Toàn (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 7 năm 2025–2026 trường THCS Long Toàn (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

Trường THCS Long Toàn

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 - HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2025 – 2026

A. CÁC KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

I. PHẦN SỐ VÀ ĐẠI SỐ

1. Số hữu tỉ

- Nhận ra quan hệ của các tập hợp số , , .

- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa số hữu tỉ.

- Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính về số hữu tỉ.

2. Số thực

- Biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm.

- Tính căn bậc hai của một số.

- Biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn và số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

- Tính giá trị tuyệt đối của số thực.

- Hiểu được quy tròn số thập phân.

- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, chứa dấu giá trị tuyệt đối.

II. PHẦN HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

- Biết được đặc điểm của các loại hình hộp, hình lăng trụ đứng (Ví dụ: về các đỉnh, các góc, đường chéo, ...)

- Hiểu và tính được thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng trong thực tiễn.

III. HÌNH HỌC PHẲNG

- Vẽ hình theo yêu cầu và kí hiệu trên hình.

- Viết giả thiết, kết luận của bài toán.

- Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh, hai góc đồng vị, hai góc so le trong).

- Biết nhận ra hai góc so le trong, hai góc đồng vị. Tính số đo góc đơn giản.

- Nhận biết và vận dụng được t/chất tia phân giác của góc để làm bài tập liên quan.

- Nhận biết và vận dụng được t/chất hai góc kề bù để làm bài tập liên quan.

- Bài toán chứng minh hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc, …

- Bài toán tính số đo góc, chứng minh các cặp góc bằng nhau.

IV. PHẦN MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT

- Nhận biết và phân biệt được dữ liệu định lượng, dữ liệu định tính.

2

- Vẽ được biểu đồ đoạn thẳng.

- Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức trong các môn học khác trong chương trình lớp 7 và trong thực tiễn.

B. BÀI TẬP

Bài 1.

a) Làm tròn các số sau đến hàng phần trăm: -2,3(123); 5 ; 45,98621.

b) Làm tròn các số sau đến hàng phần nghìn: 348,342135; 375 ; -51,(73).

Bài 2. Tìm số đối của các số: 2 9 ; - 10; 0,15; 5 28 −

Bài 3. Tính:

a)

2 2 2 5 5             

; b)

6 4 4 4 : 7 7            ; c) ( ) ( )

3 2 2,3 ; d)

23 20 1 1 : 3 3            

.

Bài 4. Thực hiện từng bước các phép tính:

a) − 1 1 0,75 4 b) 2 3 4 . 3 2 10    + − −      

c)

2 4 49 1,5 3 81  + −    

d)

e) ( )

2

0 2 5 2,5: 2023 7 2     − + −        

f)

2 1 3 1 : 0,5 4 4 2 −   + −    

g)

2 5 4 49 2 5 − −   −     

h)

2 0 4 35 5 18 : 5 48 4 19 − −     + −        

Bài 5. Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất:

a) 3 3 0,8. .0,2 7 7 + b) 1 5 7 19 8 24 8 24 −+ − +

c) 5 2 5 9 . . 7 11 7 11 − − + d) 2 3 3 1 1 1 1 9 4 5 15 57 3 36 − − − + + + + + +

Bài 6. Sau một năm thực hiện đề án phổ cập bơi, người ta tiến hành thu thập dữ liệu về kĩ năng bơi của học sinh của một trường học, kết quả như sau:

Tình trạng Bơi thành thạo Biết bơi nhưng chưa thành thạo Chưa biết bơi

Số học sinh 250 175 75

a) Hãy phân loại các dữ kiệu có trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định lượng.

b) Tính tỉ lệ phần trăm số học sinh mỗi loại so với tổng số học sinh tham gia khảo sát.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo