
1
NỘI DUNG ÔN TẬP TOÁN 7 HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2025-2026
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Câu 1: Căn bậc hai số học của 49 là:
A. 7 B. 7 C. 14 D. 14
Câu 2: Số nào sau đây là số vô tỉ?
A. 5
4 B. 1
3 C. 5 D. 12
Câu 3: Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A. 11
45 B. 17
150 C. 15
19 D. 11
4
Câu 4: Tìm giá trị của x biết 16 x
A. 16 x B. 16 x C. 6 x D. 16 x hoặc 16 x Câu 5: Chọn đáp án đúng:
A. 4 4 3 3 B. 4 4 3 3
C. 4 4 3 3
D. 4 3 3 4
Câu 6: Làm tròn số 102,3678 đến hàng phần trăm là :
A.102,37 . B.102,36 . C.102,4 . D.103. Câu 7: Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Chiều cao của hình lăng trụ đứng là:
A. BC B. AB. C. ' CC D. ' ' A C
Câu 8: Cho hình lăng trụ đứng . ABCD A B C D . Số mặt bên của hình lăng trụ là:
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5 Câu 9: Đoạn thẳng nào sau đây là đường chéo của hình hộp chữ nhật . ABCD EFGH ? A. BD . B. DC . C. FG . D. AG .
2
Câu 10: Tia Om nào trong các hình dưới đây là tia phân giác của góc xOy ?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 11: Dựa vào hình vẽ, tia CE là tia phân giác của ACB
và 150 ACB . Số đo của BCE là:
A. 75 B. 100 C.
90 D. 150
Câu 12: 1 2 3 có giá trị là:
A. 7
3 . B. 7
3 .
C. 2
3 . D. 2
3 .
Câu 13: Chọn khẳng định đúng:
A. Các loại xe ô tô được sắp xếp ( A ; B; C ; D; ... ) là dữ liệu định lượng.
B. Chiều cao (tính theo cm: 142 ; 148; 152; …) là dữ liệu định tính.
C. Danh sách các món ăn yêu thích (bánh, bún, cơm, mì, …) là dữ liệu định lượng.
D. Điểm trung bình môn Toán ( 5,5; 6,0; 7,9 ; 8,5; ... ) là dữ liệu định lượng.
Câu 14: Dựa vào biểu đồ hình quạt tròn bên dưới, số các đối tượng được biểu diễn là:
H
G F
E
D
C B
A
3
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 .
Câu 15: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là dữ liệu định tính?
A. Thủ đô một số quốc gia châu Á: Hà Nội, Tokyo, Viêng Chăn, Bangkok.
B. Số học sinh các lớp của khối 6 trong trường THCS Nguyễn Trãi như sau: 39 ; 40 ; 38 ; 39 ; 38 .
C. Khối lượng (tính theo kg) của các học sinh 7B: 50 ; 45 ; 38 ; 46 ; ...
D. Số phút giải một bài toán của học sinh tổ 2 lớp 7C: 5 , 8 , 9 , 10, ...
Câu 16: Thống kê đánh giá kết quả học tập cuối HK1 của lớp 7D được ghi trong bảng sau:
Mức Tốt Khá Đạt Chưa đạt
Số học sinh 20 16 5 1
Tổng số học sinh của lớp 7A là:
A. 43 học sinh B. 42 học sinh C. 41 học sinh D. 44 học sinh
Câu 17: Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng x . Hỏi có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A và song song với đường thẳng x ?
A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.
Câu 18: Cho các đường thẳng a,b như hình bên biết // a b ; 4 130 C . Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?
A. Số đo của
3 D là 50
B. Góc 3 C là góc đồng vị với
2 D .
C. Góc
1 C kề bù với
4 C .
D. Góc
1 D là góc đối đỉnh với
3 D .
4
Câu 19: Quan sát hình bên, cho // AB CD và 20 ABC . Trong các câu sau, câu nào sau đây đúng, câu nào
sai ?
A. 160 BCD
B. ABC đồng vị với BCD
C. 20 BCD
D. ABC đối đỉnh với BCD
Câu 20: Trong các câu sau, câu nào sau đây đúng, câu nào sai ?
A.
1 M và
3 N là 2 góc kề bù.
B.
1 M và
4 M là 2 góc đối đỉnh.
C.
1 M và
2 N là 2 góc so le trong
D.
1 M và
1 N đồng vị.
PHẦN TỰ LUẬN:
THỰC HIỆN PHÉP TÍNH. TÌM X, BIẾT:
1. 3 1 4 4 4 5
1. 4 1 7 x 3 2 2
2. 7 1 7 3 0,25 6 4 6
2.
2
1 : 3 2 3 4 x
3.
3 1 1 2 : 25 64 2 8
3. 3 5 4 6 x
4.
19 17 13 . 8 1 3 19 17 11 . 8 1 3 / 3 4. 2 1 25 5 3 81 x
5. 2 1 2 3 4,5 : 1 0,5. 2 3 2
5. 3 1 5 2 x
6. 2
2 1 64 16
1 18
5 : 6 1
6.
9 4 9 1 x
7.
2 3
2 2 5 5 2 : 3 6 7 3
7.
15
8 5 2 x 5 4
8.
49
4 3 : 7 3 2
8.
5 7 3 2 3x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.