
UBND PHƯỜNG TÂN BÌNH
TRƯỜNG THCS HOÀNG HOA THÁM
NHÓM TOÁN 6
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 6
I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1) Phần số học:
– Tính toán với tự nhiên và số nguyên.
– Bài toán về UCLN, BC và BCNN.
– Vận dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia vào bài toán thực tiễn (ví dụ các bài toán tính giá tiền đi mua hàng, giá trị một món hàng …)
2) Phần hình học:
– Tính chu vi và diện tích của các hình phẳng trong thực tiễn (hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác, hình thang cân, hình bình hành, hình thoi)
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên..
3) Một số yếu tố thống kê:
– Dựa vào biểu đồ tranh để lập bảng thống kê
– Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh
– Dựa vào bảng thống kê để tính tổng các số liệu
II. CẤU TRÚC ĐỀ
Tự luận 100% trong đó khoảng:
+) 45% liên quan đến số tự nhiên.
+) 20% liên quan đến số nguyên.
+) 20% liên quan đến hình học.
+) 15% liên quan đến mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ.
III. CÁC DẠNG BÀI TẬP ÔN THI HỌC KỲ 1 TOÁN 6
DẠNG 1. Thực hiện phép tính sau: Bài 1: Cộng trừ số nguyên:
a) ( ) 35 – 50 –15 + b) –35 + 48 – (–17)
c) ( 52) 67 ( 10) − + + − d) 77 57 80 − + − e) 25 −70 + (−25) f) 215 + 43 + (–215) Bài 2: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
a) 45 – (56 + 25) b) 132 – (–45 + 132) c) ( ) 5 1997 2005 1997 − − + d) (89 +22 – 25) – (79 +12 – 85)
e) 130+ (–12) – (–30 – 12) f) 195 – (153 + 95) + (11 – 347) Bài 3: Thực hiện phép tính:
a) 4.15 −72: 8 + 37 b) 204: 4 + 11.6 −17 c) 2 0 20 3 .2 32: 2 + − d) 23.32 – 63: 32 + 20250 e) 8.33 – 200:52 + 20260 f) 6 4 3 2 2025 8 :8 2 .3 1 + − Bài 4: Thực hiện phép tính:
a) ( ) 2 3 80 4.3 3.5 − − b) 2 20 30 (5 1) − − −
c) ( ) 2 98 2. 3 5 :7 1 + + + d) ( ) 3 102 2. 7 5 2 :5 − + +
e) 12025 + 1200: [164 −(12 −4)2] f) 20250 + 1400: [ 281 – (11 – 2)2] DẠNG 2: Sắp xếp: 1) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: –13; 8; 15; –1; 0; 2023 2) Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: –-14; 11; 15; –11; 0; 2025 3) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: –-34; 1; 19; –10; 0; 2025 4) Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: –53; 18; 5; –1; 0; 2 DẠNG 3: ƯCLN– BCNN: 1) ƯCLN (24,36) 2) ƯCLN (48,72) 3) ƯCLN (108,60) 4) BCNN (12,20) 5) BCNN (25,30) 6) BCNN (36,48) DẠNG 4: Toán đố về Ước – Bội: 1) Đội văn nghệ của một trường THCS có 60 nam và 72 nữ đi biểu diễn văn nghệ. Hỏi có thể
chia nhiều nhất bao nhiêu tổ văn nghệ sao cho số nam và số nữ ở các tổ như nhau. Khi đó mỗi tổ bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ và mỗi tổ có bao nhiêu người 2) Một đội thanh niên làm công tác cứu trợ các vùng thiên tai ở Miền Trung trong cơn bão số
11 vừa qua bao gồm 225 nam và 180 nữ. Người ta muốn chia đội thành nhiều tổ sao cho mỗi tổ có số nam và số nữ bằng nhau. a) Hỏi có thể chia nhiều nhất thành bao nhiêu tổ? b) Mỗi tổ có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ? 3) Lớp 6A có 24 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Trong buổi thi nghi thức đội, giáo viên chủ
nhiệm lớp 6A đã yêu cầu lớp trưởng chia các bạn thành các nhóm sao cho giữa các nhóm phải có số học sinh nam bằng nhau, số học sinh nữ bằng nhau. a) Hỏi rằng lớp trưởng chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? b) Mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ? 4) Một trường tổ chức đi tham quan học tập cho học sinh có khoảng từ 1000 đến 1200 em.
Nếu xếp 40 em hay 45 em vào một xe thì đều không dư em nào. Tính số học sinh đi tham quan 5) Một trường trung học cơ sở tổ chức cho học sinh đi tham quan ngoại khóa tại khu di tích
Địa Đạo Củ Chi. Số học sinh tham quan có khoảng 1000 đến 1200 em. Biết rằng nếu đi bằng loại xe 40 chỗ hay loại xe 45 chỗ thì đều vừa đủ. Tính số học sinh đi tham quan ngoại khóa
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.