
3
UBND PHƯỜNG BỒ ĐỀ TRƯỜNG THCS ÁI MỘ
NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026 KHỐI 6
MÔN TOÁN I. Lý thuyết: Ôn tập các kiến thức sau: * PHẦN SỐ HỌC 1. Tập hợp: Kí hiệu, cách ghi một tập hợp, xác định số phần tử của tập hợp. 2. Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên. 3. Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số. 4. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc và có dấu ngoặc. 5. Tính chất chia hết của một tổng và các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 6. Số nguyên tố, hợp số. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố. 7. Ước chung, ước chung lớn nhất. Bội chung, bội chung nhỏ nhất. 8. Số nguyên, tập hợp số nguyên. Phép cộng số nguyên. * PHẦN HÌNH HỌC 1. Nhận biết, tính chu vi, diện tích các hình: tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân. 2. Nhận biết các hình có trục đối xứng, tâm đối xứng. II. Bài tập: A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Giá trị của tổng 2 4 6 .... 20 A là: A. 5050. B. 2500. C. 5000. D. 2450. Câu 2: Kết quả của phép tính
7 7 5 18 5 .13 bằng: A. 5. B.
85 . C.
75 . D.
65 .
Câu 3: Biết
2 ( 3) 7 2 14 x . Vậy giá trị của x là:
A. 0 x . B. 3 x . C. 7 x . D. 3 x và 7 x .
Câu 4: Cho số 16*0 M chữ số thích hợp để M chia hết 3,5,7 là: A. 2. B. 8. C. 4. D. 5. Câu 5: Nếu a 5 và 5 ( ) b a b thì khẳng định nào sai:
A. ( ) 5 a b . B. ( ) 5 a b . C. (2 ) 5 a b . D. 5 ab .
Câu 6: Nếu a 2 và 4 ( ) b a b thì: A. ( ) 4 a b . B. ( ) 2 a b . C. ( ) 6 a b . D. Cả ba phương án trên sai.
Câu 7: Nếu 12 14 M a b thì: A. 4 M. B. 2 M. C. 12 M . D. 14 M . Câu 8: Nếu a m và : b m và
* m thì: A. m là bội chung của a và b. B. m là ước chung của a và b. C. ( ; ) m UCLN a b . D. ( ; ) m BCNN a b .
Câu 9: Cho m là số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 mà m đều chia hết cho cả a và b thì: A. ( ; ) m BC a b . B. ( ; ) m UC a b . C. ( ; ) m UCLN a b . D. ( ; ) m BCNN a b . Câu 10: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử đều là số nguyên tố? A. {1;3;5;7;11}. B. {3;5;7;11;29}. C. {3;5;7;11;111}. D. {0;3;5;7;13}. Câu 11: Tìm ước chung của 9 và 15. A. {1;3}. B. {0;3}. C. {1;5}. D. {1;3;9}.
Câu 12: Tìm ƯCLN(16;32;112)?
4
A. 4. B. 8. C. 16. D. 32. Câu 13: Số tự nhiên a lớn nhất thỏa mãn 90 a và 135 a là: A. 15. B. 30. C. 45. D. 60. Câu 14: Trong hai số sau, hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau? A. 2 và 6. B. 3 và 10. C. 6 và 9. D. 15 và 33. Câu 15: Tìm số tự nhiên x , biết rằng 160 x ; 360 x và 10 20 x : A. 6 x . B. 9 x . C. 18 x . D. 36 x . Câu 16: Một đội ý tế có 36 bác sĩ và 108 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ
để các bác sĩ cũng như các y tá được chia đều vào mỗi tổ? A. 36. B. 18. C. 9. D. 6. Câu 17: Cho
3 2 2 2 3; 3 5 ; 2.5 a b c . Khi đó ( , , ) UCLN a b c là:
A.
32 .3.5. B. 1. C.
3 2 2 2 3 5 . D. 30. Câu 18: BCNN (40;28;140) là: A. 140. B. 280. C. 420. D. 560. Câu 19: Số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 thỏa mãn a 18 và a 40 A. 360. B. 400. C. 458. D. 500. Câu 20: Học sinh lớp 6D khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học
sinh lớp đó trong khoảng từ 40 đến 60. Số học sinh của lớp 6D là: A. 48. B. 54. C. 60. D. 72. Câu 21: Phát biểu nào đúng trong các phát biểu dưới đây? A. 3 2 . B. 2 0 . C. 4 1 . D. 5 3 . Câu 22: Cho biểu thức
3 3 15 2 4 3 5 7 A . Giá trị của A là A. 183. B. 133. C. 193. D. 121. Câu 23: Giá vé vào cửa bảo tàng cho một người lớn là 20.000 đồng, giá cho trẻ em bằng một
nửa giá cho người lớn. Tổng giá vé cho 4 người lớn và 2 trẻ em là: A. 60.000 đồng. B. 80.000 đồng. C. 100.000 đồng. D. 120.000 đồng. Câu 24: Các ước nguyên tố a của 18 là A. {1;2;3;6;9;18} a .B. {1;3;9} a . C. {1;2;3} a . D. {2;3} a . Câu 25: Bảng sau chỉ nhiệt độ trung bình của 4 hành tinh như sau:
Hành tinh Sao mộc Sao hải vương Sao hoả Sao thiên vương Nhiệt độ 150 220 180 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.