Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 6 năm 2025–2026 trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 6 năm 2025–2026 trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND PHƯỜNG PHÚC LỢI TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN 6 NĂM HỌC: 2025 – 2026 A – LÝ THUYẾT

Số học: Đến phép cộng, trừ số nguyên.

Hình học: Đến hình thang cân

B – BÀI TẬP

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tập hợp các số tự nhiện nhỏ hơn 40 và chia hết cho 7: A. {7;14;21;28;35}. B. {0;7;21;14;28;35}.

C. {0;7;14;21;35;42}. D. {0;7;14;21;28;42}.

Câu 2. Nếu ??= 12 + 21 thì A là bội của: A. 2 . B. 3. C. 7 . D. 4 .

Câu 3. Cho 2 2 2 2 3; 3 5 ; 5 a b c = ⋅ = ⋅ = . Khi đó BCNN(a,b,c) là:

A. 2 2 3.5 ⋅ . B. 2 2 2 3.3.5 ⋅ . C. 2 2 2 3 5 ⋅⋅ . D. 1.

Câu 4. Cho 3 2 2 2 3; 3 5 ; 3.5 a b c = ⋅ = ⋅ = . Khi đó ƯCLN(a,b,c) là:

A. 1. B. 3. C. 2 3 2 2 3 5 ⋅ ⋅ . D. 32 3 5 ⋅⋅.

Câu 5. Số tự nhiên a lớn nhất thỏa mãn 60 a  và 165 a là: A. 15. B. 30. C. 45. D. 60.

Câu 6. Một đội y tế có 80 bác sĩ và 144 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để các bác sĩ cũng như các y tá được chia đều vào mỗi tổ?

A. 12. B. 144. C. 16. D. 230.

Câu 7. Trong hai số sau, hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau? A. 7 và 8. B. 4 và 10. C. 12 và 15. D. 13 và 26.

Câu 8. Tìm số tự nhiên x biết rằng 12, 21, 28 x x x    và 150 200 < < x

A. 152. B. 164. C. 168. D. 184.

Câu 9. Học sinh lớp 6D khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 7 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 40 đến 60. Số học sinh của lớp 6D là:

A. 42. B. 48. C. 50. D. 54.

Câu 10. Cho ??= 19 −21 . Khi đó A có giá trị là :

A. 2. B. -2. C. -3. D. -4.

Câu 11. Tập hợp các số nguyên bao gồm:

A. Các số nguyên nhỏ hơn 0

B. Các số nguyên lớn hơn 0

C. Các số nguyên âm và các số nguyên dương

D. Các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương

Câu 12. Cho tập hợp { 23;12;0;2021} B = − . Viết tập hợp E gồm các phần tử là số đối của các phần tử

trong tập hợp M.

A. {23;12; 0; 2021} E = − − . B. {23; 12;0; 2021} E = − − .

C. { 23; 12;0; 2021} E = − − − . D. { 23;12;0; 2021} E = − − .

Câu 13. Cho các số: -2; -17; 2; 0; 5; -1 được xếp theo thứ tự giảm dần là: A. 1; 2; 17;0;2;5 −− − . B. 17; 1; 2;0;2;5 − −− C. 5;2;0; 1; 2; 17 −− − D. 17; 2; 1;0;2;5 − − −

.

Câu 14. Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng? A. Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên âm.

B. Tổng của hai số nguyên âm làm một số nguyên âm.

C. Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương.

D. Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên âm.

Câu 15. Khi thực hiện phép tính 17 9 − + ta được kết quả là: A. -26. B. 26. C. -8. D. 8.

Câu 16. Tổng các số nguyên x thỏa mãn 7 8 x −< ≤ là: A. 0. B. 7. C. 8. D. 15.

Câu 17. Trong một ngày, nhiệt độ ở Mát-xcơ-va lúc 5 giờ là -50C, đến 10 giờ tăng thêm 70C và lúc 12

giờ tăng thêm tiếp 30C. Nhiệt độ ở Mát-xcơ-va lúc 12 giờ là bao nhiêu?

A. 20C B. – 20C C. - 50C D. 50C

Câu 18. Cửa hàng A kinh doanh các mặt hàng thời trang. Trong hai tháng đầu, mỗi tháng cửa hàng lãi

35 triệu đồng. Đến tháng thứ ba, do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 bùng phát nên cửa hàng bị lỗ 12

triệu đồng. Sau ba tháng kinh doanh, cửa hàng A:

A. Lỗ 50 triệu đồng B. Lãi 58 triệu đồng

C. Lãi 23 triệu đồng D. Lỗ 12 triệu đồng

Câu 19. Cho 31 A x = − + , giá trị A tại 11 x = − là: A. -42. B. 6 −. C. 20. D. -20.

Câu 20. Cho hình thang cân ABCD có đáy là AB và CD. Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. AB và CD bằng nhau. B. AB và CD không song song với nhau.

C. AB và CD song song với nhau. D. AD và BC song song với nhau

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo