Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 6 năm 2025–2026 trường THCS Nguyễn Du (Lâm Đồng)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 6 năm 2025–2026 trường THCS Nguyễn Du (Lâm Đồng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND PHƯỜNG XUÂN HƯƠNG - ĐÀ LẠT

TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

…………………………

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2025 - 2026

KHỐI 6

Xuân Hương – Đà Lạt, tháng 12 năm 2025

Đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kì I - Khối lớp 6

Năm học 2025 - 2026 1 Trường THCS Nguyễn Du

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 6

(Học sinh ôn tập các kiến thức trong học kỳ I)

BÀI TẬP THAM KHẢO

I. SỐ TỰ NHIÊN Bài 1. Tìm: a) BC(12, 18) b) BCNN(16, 24) c) BCNN(8, 12, 15) Bài 2. Thực hiện phép tính (có sử dụng bội chung nhỏ nhất)

a) 5 2 24 21  b) 11 3 15 10 

Bài 3. Hai bạn An và Bình thường đến thư viện đọc sách. An cứ 6 ngày đến thư viện một lần, Bình

cứ 8 ngày đến thư viện một lần. Lần đầu cả hai bạn đến thư viện vào cùng một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày hai bạn lại cùng đến thư viện? Bài 4. Đội A và đội B cùng phải trồng một số cây bằng nhau. Biết mỗi người đội A phải trồng 8

cây, mỗi người đội B phải trồng 9 cây và số cây mỗi đội phải trồng trong khoảng từ 100 đến 200 cây. Tìm số cây mỗi đội phải trồng.

II. SỐ NGUYÊN

A. TRẮC NGHIỆM:

Câu 1. Tập hợp các số nguyên kí hiệu là A. . B. *. C. *. D. . Câu 2. Chọn khẳng định sai: A. 0 .  B. 5 .  C. 4 .  . D. 3 .  Câu 3. Chọn khẳng định đúng A.   0;1;2;3;...  . B.   ...; 2; 1;0;1;2   

C.   ...; 3; 2; 1;0;1;2;3;...    . D.   2; 1;0;1;2;3;...   . Câu 4. Tập hợp các số nguyên gồm A. các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương. B. số 0 và các số nguyên âm. C. các số nguyên âm và các số nguyên dương. D. số 0 và các số nguyên dương. Câu 5. Cho số nguyên a nhỏ hơn 1, số nguyên a có thể là A. Số nguyên âm. B. Số nguyên dương. C. Số 0 hoặc số nguyên âm. D. Số 0 hoặc số nguyên dương. Câu 6. Trong các số: 4; –5; 0; 7; –3. Số nguyên âm là A. 4; –5; 0. B. 0; –5; –3. C. –5; –3. D. 0; –3. Câu 7. Khẳng định nào sai? A. 6 > 5. B. – 6 < – 5. C. 6 > – 5. D. – 6 > – 5. Câu 8. Tàu ngầm đang ở vị trí dưới mực nước biển là 20m, nên số nguyên âm biểu thị độ cao của

tàu ngầm so với mực nước biển là: A. – 20m. B. 20m. C. – 20cm. D. – 200C. Câu 9. Các điểm A, B ở hình sau biểu diễn các số nguyên nào? A. 3 2 và .   B. 3 . và 1  C. 3 1 và .   D. 4 1 và .   Câu 10. “Nhà bác học Thales sinh vào khoảng năm 624 trước Công nguyên”. Số nguyên chỉ năm

sinh là số nào trong các số sau đây: A. 624. B. 1624. C. – 624. D. – 1624. Câu 11.Số nào lớn nhất trong các số A. B. C. D. 10; 0; 14; 2   10  14  0 2

Đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kì I - Khối lớp 6

Năm học 2025 - 2026 2 Trường THCS Nguyễn Du

Câu 12. Số đối của 13  là A. 31. B. 13. C. 31.  D. 13.  Câu 13. Một thang máy đang ở tầng 3 , nó đi lên 8 tầng. Thang máy dừng lại ở A. tầng 11. B. tầng trệt. C. tầng 5. D. tầng 5 . Câu 14. Một thang máy đang ở tầng 3, nó đi xuống 5 tầng. Thang máy dừng lại ở A. tầng 1. B. tầng trệt. C. tầng 2. D. tầng – 2. Câu 15. Tất cả các ước là số nguyên của 7 là A. 1; 7 B. 1; 1 C. 1; 7 D. 7; 1; 1; 7 Câu 16. Số 5 là ước của A. 14 B. 15 C. 16 D. 17 Câu 17. Chọn khẳng định đúng: A. 2024 2023.   B. 2023 2024.   C. 2023 2024.  D. 2024 2023.  Câu 18. Nhiệt độ lúc trưa ở New York là – 5 oC. Đến tối, nhiệt độ tại đây lại giảm 6 oC. Hỏi nhiệt độ

lúc tối là bao nhiêu? A. – 50C. B. 60C. C. – 110C. D. 110C.

B. TỰ LUẬN.

Bài 1. a) Tìm số đối của các số nguyên sau: 7; -12. b) Biểu diễn các số nguyên sau trên trục số: a) 3; 0; 2; 1   b) 2; 3; 4   Bài 2. 1/ So sánh a) 9 và 30.  b) 6 . và 0  c) . và 154 162   2/ Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng. a) 3 < – 4 b) –5 > –9 c) –1 > 0 d) –9 > –8 Bài 3. a) Tìm tất cả các ước của các số nguyên 5; -9. b) Tìm năm bội của: 7; 3 . c) Trong các số -16, -17, 8, 9, số nào là bội của 4? d) Trong các số -6, -5, 8, 9, số nào là ước của -24? Bài 4. Tính tuổi thọ của nhà bác học Ac-si-mét, biết rằng ông sinh năm 287 trước Công nguyên và mất năm 212 trước Công nguyên. Bài 5. Tính: a) (–25) + (–14) b) (–23) + 17 c) 25 + (–11) d) 7 – 22 e) (–12) – 5 f) 6 – (– 10) g) –15 – (–15) h) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo