
UBND QUẬN HÀ ĐÔNG TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI TOÁN 6 – NĂM HỌC 2025 – 2026 I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Bài 1. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Câu 1. Kết quả của phép tính 7 7 5 18 5 .13 bằng: A. 5. B. 8 5 . C. 7 5 . D. 6 5 .
Câu 2. Cho số 16 * 0 M chữ số thích hợp để M chia hết 3,5,7 là: A. 2. B. 8. C. 4. D. 5. Câu 3. Nếu 12 14 M a b thì: A. 4 M. B. 2 M. C. 12 M . D. 14 M . Câu 4. Nếu a m và b m và * m thì: A. m là bội chung của a và b. B. m là ước chung của a và b. C. ( , ) m UCLN a b . D. ( , ) m BCNN a b . Câu 5. m là số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 mà m đều chia hết cho cả a và b thì: A. ( , ) m BC a b . B. ( , ) m UC a b . C. ( , ) m UCLN a b . D. ( , ) m BCNN a b . Câu 6. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử đều là số nguyên tố? A. {1;3;5;7;11}. B. {3;5;7;11;29}. C. {3;5;7;11;111}. D. {0;3;5;7;13} . Câu 7. Tìm ƯCLN(16,32,112)? A. 4. B. 8. C. 16. D. 32. Câu 8. Số tự nhiên a lớn nhất thỏa mãn 90 a và 135 a là: A. 15. B. 30. C. 45. D. 60. Câu 9. Trong hai số sau, hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau? A. 2 và 6. B. 3 và 10. C. 6 và 9. D. 15 và 33. Câu 10. Tìm số tự nhiên x , biết rằng 162 ;360 x x và 10 20 x . A. 6 x . B. 9 x . C. 18 x . D. 36 x . Câu 11. Cho 3 2 2 2 .3; 3 .5 ; 2.5 a b c . Khi đó ƯCLN( , , ) a b c là:
A. 3 2 .3.5 . B. 1 . C. 3 2 2 2 .3 .5 . D. 30 . Câu 12. Cho 4 2 5 .13 .17 A . Số các ước của A là: A. 3 . B. 7 . C. 15. D. 30 . Câu 13. (40,28,140) BCNN là: A. 140. B. 280 . C. 420 . D. 560 . Câu 14. Số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 thỏa mãn 18 a và 40 a . A. 360 . B. 400 . C. 458 . D. 500 . Câu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. BCNN của a và b là số nhỏ nhất trong tập hợp bội chung của a và b. B. ( , ,1) ( , ) BCNN a b BCNN a b . C. Nếu m n thì ( , ) BCNN m n n . D. Nếu ƯCLN( , ) 1 x y thì ( , ) 1 BCNN x y .
Câu 16. Tập hợp các số nguyên kí hiệu là
A. . B. . C. . D. . Câu 17. Tổng các số nguyên x thỏa mãn 10 13 x là A. 33 . B. 47 . C. 23 . D. 46 . Câu 18. Tính: ( 52) 70 kết quả là A. ( 18) . B. 18. C. ( 122) . D. 122 .
Câu 19. Tính: ( 8).( 25) kết quả là A. 200 . B. ( 200) . C. ( 33) . D. 33 . Câu 20. Trong tập hợp các ước của 12 là A. 1,3,4 ,6 ,12 . B. 1; 2; 3; 4; 6; 12;1;2;3;4;6;12 .
C. 1; 2; 3; 4; 6 . D. 2; 3; 4; 6; 12 .
Câu 21. Số đối của ( 18) là: A. 81. B. 18. C. ( 18) . D. ( 81) . Câu 22. Tập hợp các số nguyên gồm
A. các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương. B. số 0 và các số nguyên âm. C. các số nguyên âm và các số nguyên dương. D. số 0 và các số nguyên dương. Câu 23. Sắp sếp các số nguyên: 2; 17;5;1; 2;0 theo thứ tự giảm dần là: A. 5; 2;1;0; 2; 17 . B. 17; 2;0;1;2; 5 . C. 17; 5;2; 2;1;0 . D. 0;1; 2;2;5; 17 . Câu 24. Cho ,a b là hai số nguyên âm, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 0 a b . B. 0 a b . C. 0 a b . D. a b . Câu 25. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. ( ) a b c a b c . B. ( ) a b c a b c . C. ( ) a b c a b c . D. ( ) a b c a b c . Câu 26. Nếu 0 x y thì
A. ,x y cùng dấu. B. x y . C. ,x y khác dấu. D. x y .
Câu 27. Tổng của hai số nguyên âm là:
A. 1. B. 0. C. 1 số nguyên âm. D. 1 số nguyên dương. Câu 28. Số đối của ( )a là A. a . B. a . C. 0. D. Kết quả khác. Câu 29. Cho hai biểu thức sau: ( ) ( ); ( ) ( ) A a b c d B a c b d . Tìm mối quan hệ của A và B.
A. A B . B. A B . C. A B . D. 2 A B . Câu 30. Tìm x biết 3 (1 3 ) 8 x . A. 1 x . B. 1 x . C. 2 x . D. Không có x . Câu 31. Ông Ác si mét sinh năm 287 và mất năm 212 . Ông ta có tuổi thọ là: A. 75. B. 75 . C. 74 . D. 74. Câu 32. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn ( 7)( 5) 0 x x ? A. 4. B. 5. C. 6. D. 11.
Câu 33. Cho x nguyên và 2 1 2 x x
. Để P nguyên thì x đạt các giá trị sau:
A. { 1;1} . B. { 3;1} . C. { 5; 3} . D. { 5; 3; 1;1} . Câu 34. Số hình tam giác đều có trong …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.