Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Địa lí 12 năm 2025-2026 trường THPT Việt Đức (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Địa lí 12 năm 2025-2026 trường THPT Việt Đức (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I (2025-2026)

MÔN: ĐỊA LÝ - LỚP 12

A. NỘI DUNG ÔN TẬP

Bài 6. Dân số Việt Nam

Bài 7. Lao động và việc làm

Bài 8. Đô thị hóa

Bài 10. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

B. CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA (45 phút)

Phần I. 18 câu hỏi trắc nghiệm 4 lựa chọn.

Phần II. 16 lệnh hỏi Đúng hoặc Sai.

Phần III. 6 câu tính và điền kết quả.

DÂN SỐ, LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM

I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN Câu 1. Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ. Câu 2. Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

A. In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin. B. In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a. C. In-đô-nê-xi-a và Thái Lan. D. In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma. Câu 3. Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

A. Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Tây Nguyên. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ. D. Bắc Trung Bộ. Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

A. Không đều giữa đồng bằng với miền núi. B. Mật độ dân số trung bình khá cao. C. Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều. D. Không đều giữa thành thị với nông thôn. Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

A. Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao. B. Dân số nước ta còn tăng nhanh. C. Đang trong thời kì dân số vàng. D. Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc. Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

A. Tỉ suất sinh cao hơn miền núi. B. Có rất nhiều dân tộc ít người. C. Mật độ dân số thấp hơn miền núi. D. Chiếm phần lớn số dân cả nước. Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A. Có nhiều dân tộc ít người. B. Gia tăng tự nhiên rất cao. C. Dân tộc Kinh là đông nhất. D. Có quy mô dân số lớn.

Câu 8. Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

A. nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên giảm. B. nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng. C. nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi tăng, nhóm 65 tuổi trở lên tăng. D. nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng. Câu 9. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?

A. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc. B. Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm. C. Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn. D. Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi. Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

A. Ngày càng giảm. B. Ngày càng tăng. C. Ít biến động. D. Mật độ thấp. Câu 11. Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

A. tuổi thọ trung bình thấp. B. hệ quả của tăng dân số. C. tỉ lệ gia tăng dân số giảm. D. mức sống được nâng cao. Câu 12. Gia tăng dân số trung bình ở nước ta cao nhất vào thời kì nào sau đây?

A. Từ 1943 đến 1954. B. Từ 1954 đến 1960. C. Từ 1960 đến 1970. D. Từ 1970 đến 1975. Câu 13. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?

A. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc. B. Gia tăng dân số giảm, thời kì dân số vàng. C. Dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn. D. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có biến đổi nhanh chóng. Câu 14. Việc phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do

A. các dân tộc ít người có kinh nghiệm sản xuất phong phú. B. Nhà nước chưa chú trọng vấn đề phát triển kinh tế ở đây. C. các dân tộc ít người có vai trò lớn nhất trong phát triển kinh tế - xã hội. D. sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch. Câu 15. Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

A. Việc phát triển giáo dục, y tế. B. Vấn đề giải quyết việc làm. C. Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động. D. Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân. Câu 16. Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A. Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng. B. Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng. C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo