
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
BỘ MÔN: ĐỊA LÍ
ĐỀ CƯƠNG ÔN HỌC KỲ I - LỚP 12
NĂM HỌC 2025 - 2026
1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập kiến thức các nội dung sau: Phần 2: Địa lí dân cư Phần 3: Địa li các ngành kinh tế: + Chuyển dịch cơ cấu kinh tế + Vấn đề phát triển ngành nông nghiệp, ngành lâm nghiệp và ngành thủy sản. + Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp. 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng địa lí: - Kĩ năng nhận xét biểu đồ, bảng số liệu và nhận diện/ nhận xét biểu đồ - Kĩ năng tính toán bài tập địa lí. 2. NỘI DUNG 2.1. Bảng năng lực và cấp độ tư duy.
TT Chủ đề/
Chương
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng Tỉ lệ
% điểm Trắc nghiệm khách quan Tự luận
Nhiều lựa chọn “Đúng- Sai” Trả lời ngắn Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
1 Phần 2: Địa lý dân
cư
Dân số Việt Nam 2 1 1 1 1
3 2 1 15%
Lao động và việc làm 1 1 1 2 1 15%
. Đô thị hoá 1 1 1 1 1 2 1 10%
2
Phần 3: Địa lí các ngành KT
Chuyển dịch cơ cấu KT 1 1 1 1 5%
Vấn đề phát triển ngành NN 1 1 1 1 2 15%
Vấn đề phát triển ngành LN và TS 1 1 1 2 1 15%
Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp. 1 1 1 1 5%
3 Kĩ năng địa lí 1 1 20%
Tổng số câu 6 5 3 1 1 1 3 3 1 10 9 5
Tổng số điểm 3,5 3, 0 1,5 2,0 4,0 3,0 3,0 10.0 Tỉ lệ % 35 30 15 20 40 30 30 100 2.2. Câu hỏi và bài tập minh họa
Nhận biết Câu 1. Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ. Câu 2. Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau
A. In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin. B. In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a. C. In-đô-nê-xi-a và Thái Lan. D. In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma. Câu 3. Xu hướng già hóa của dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây?
A. Tỉ lệ người trên 65 tăng. B. Tuổi thọ trung bình tăng. C. Tỉ lệ người từ 0-14 tăng. D. Tỉ suất gia tăng dân số giảm. D. Ảnh hưởng đến việc nâng cao chất lượng cuộc sống. Câu 4. Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
A. lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ từ sớm. B. có nền văn hóa đa dạng giàu bản sắc dân tộc. C. là nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử. D. tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới.
Câu 5. Nguồn lao động nước ta hiện nay
A. có qui mô lớn và đang tăng. B. có qui mô lớn và đang giảm. C. có qui mô nhỏ và đang tăng. D. có qui mô nhỏ và đang giảm. Câu 6 : Lao động nước ta hiện nay A. làm việc ngày càng đông trong dịch vụ. B. chủ yếu tham gia các nghề truyền thống. C. có trình độ tay nghề tương đương nhau. D. chưa được nâng cao trình độ ngoại ngữ. Câu 7. Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn nước ta cần A. đa dạng hóa các hoạt động sản xuất. B. tiến hành thâm canh, tăng vụ. C. phát triển kinh tế hộ gia đình. D. khai hoang mở rộng diện tích. Câu 8. Thế mạnh nổi bật trong thời kì cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là
A. lực lượng lao động dồi dào và trẻ. B. lao động đông, nguồn dự trữ lớn. C. lao động đông, trình độ ở mức cao. D. lao động trẻ, trình độ ở mức cao. Câu 9. Các đô thị ở nước ta hiện nay
A. có hệ thống giao thông rất hiện đại. B. có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn. C. đều là các trung tâm du lịch lớn. D. tập trung nhiều lao động có kĩ thuật. Câu 10. Nêu thế mạnh và hạn chế phát triển ngành nông nghiệp nước ta?
* Thông hiểu Câu 1. Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?
A. Việc phát triển giáo dục, y tế. B. Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân. C. Vấn đề giải quyết việc làm. D. Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động. Câu 2. Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A. Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng. B. Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng. C. Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm. D. Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm. Câu 3. Cho bảng số liệu:
Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số ở nước ta giai đoạn 1999 - 2021
Năm 1999 2009 2019 2021 2024
Quy mô dân số (triệu người) 76,5 86,0 96,5 98,5 101,3
Tỉ lệ gia tăng dân số (%) 1,51 1,06 1,15 0,94 1,03
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2024) a) Quy mô dân số …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.