
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
BỘ MÔN : HOÁ HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1
LỚP 12 NĂM HỌC 2024- 2025
1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức. Chương 3 : Hợp chất chứa nitrogen và chương 4 : Polymer
Nêu được khái niệm, công thức cấu tạo, tính chất vật lí, hóa học, phương pháp điều chế, trạng thái tự nhiên và ứng dụng của các chất. 1.2. Kĩ năng:
Rèn luyện kĩ năng so sánh, phân tích các thông tin đề bài về kiến thức đã học Rèn luyện kĩ năng tính toán và giải các bài tập hóa học liên quan. 2. NỘI DUNG 2.1. Các dạng câu hỏi định tính:
Nêu được các khái niệm: amine, bậc amine, amino acid, peptide, protein, enzyme, polymer, vật liệu
polymer và phân loại. Xác định công thức cấu tạo: amine, amino acid, peptide, protein, polymer. Trình bày được đặc điểm về tính chất vật lí và tính chất hóa học cơ bản của amine, amino acid,
peptide, protein, polymer Trình bày được phương pháp điều chế và ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein, polymer. Trình bày cách sử dụng hợp lí và an toàn amine, amino acid, peptide, protein, enzyme, polymer. Trình bày trạng thái tự nhiên và ứng dụng của amine, amino acid, peptide, protein, polymer. Giải thích các hiện tượng thí nghiệm. 2.2. Các dạng câu hỏi định lượng:
Giải BT liên quan đến hiệu suất phản ứng, tìm CTPT, CTCT Tính khối lượng, thể tích, … các chất cần dùng. Giải các bài tập về tính số mắt xích polymer Giải các bài tập thực tế có liên quan tới polymer, amino acid, amine 2.3 Hình thức: Gồm 3 phần Phần I (4,5 điểm): Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: 18 câu (4,5 điểm); Phần II (4,0 điểm): Trắc nghiệm Đúng/Sai: 4 câu (4,0 điểm);
- Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm. - Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm. - Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm. - Học sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 01 câu hỏi được 1,0 điểm. Phần III (1,5 điểm): Câu hỏi trả lời ngắn: 6 câu (0,25 điểm/câu).
Ma trận đề:
Nội dung Mức độ nhận thức Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TN ĐS TL TN ĐS TL TN ĐS TL TN ĐS TL Amine 3 1 1 3 1 1 Amino acid 3 1 1 1 4 1 1 Peptide 3 1 1 1 4 1 1 Protein, enzyme 2 1 2 1 Đại cương polymer 2 1 1 2 1 1 Vật liệu polymer 2 1 2 1 Tổng hợp 1 1 Tổng 16 0 0 0 2 3 2 2 3 18 4 6 % 40% 30% 30% *Chú ý: Mức độ vận dụng có thể thay đổi linh hoạt theo nội dung đề cương và phù hợp với học sinh từng lớp. 2.4. Câu hỏi và bài tập minh họa
A- AMINE Phần I- Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu thí sinh chọn một phương án. Mức độ nhận biết Câu 1. Amine là dẫn xuất của : A. methane. B. ammonia. C. ethanol. D. acetic acid. Câu 2. Amine nào sau đây là amine bậc hai? A. CH3CH2CH2NH2. B. CH3CH(NH2)CH3. C. CH3NHCH2CH3. D. (CH3)3N. Câu 3. Amine nào sau đây trạng thái lỏng ở nhiệt độ phòng? A. Methylamine. B. Ethylamine. C. Dimethylamine. D. Aniline. Câu 4. Trong phân tử amine, nguyên tử nitrogen có số cặp electron chưa liên kết là A. một cặp. B. hai cặp. C. ba cặp. D. không cặp. Câu 5. Dung dịch amine nào dưới đây không làm quỳ tím đối sang màu xanh? A. Aniline. B. Ethylamine. C. Methylamine. D. Dimethylamine. Câu 6. Thêm ethylamine đến dư vào dung dịch CuSO4 thì thu được A. kết tủa màu xanh nhạt. B. dung dịch màu xanh lam. C. kết tủa màu xanh lam. D. dung dịch màu xanh nhạt. Câu 7. Aniline tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thấp (0-5 °C) tạo thành A. alcohol và khí nitrogen. B. phenol và khí nitrogen. C. muối phenyldiazonium. D. muối và nước. Câu 8. Methyl amine không phản ứng với chất nào sau đây? A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch HCl. C. Dung dịch CuSO4. D. Dung dịch HNO2 trong HCl. Mức độ thông hiểu Câu 9. Trong phản ứng với nước bromine, aniline thể hiện phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng cộng halogen vào nhóm –NH2. B. Phản ứng thế hydrogen của nhóm –NH2. C. Phản ứng cộng hợp halogen vào vòng benzene. D. Phản ứng thế hydrogen trên vòng benzene. Câu 10. Số đồng phân cấu tạo amine bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 11. Hợp chất C2H5NHC2H5 có tên là A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.