Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Hóa học 12 năm 2025–2026 trường THPT Bắc Kạn (Thái Nguyên)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Hóa học 12 năm 2025–2026 trường THPT Bắc Kạn (Thái Nguyên)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12

Năm học: 2025 – 2026 PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN. Biết Câu 1. Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Trong phân tử palmitic acid có bao nhiêu nguyên tử hydrogen? A. 32. B. 31. C. 33. D. 35. Câu 2: Tên gọi của ester CH3COOCH3 là

A. ethyl acetate. B. methyl propionate. C. methyl acetate. D. ethyl formate. Câu 3. Cho các chất sau đây: CH3CH2COOCH3; CH3OOCCH3; HCOOC2H5; CH3COOH; C6H5COOCH3; CH3CH2OH. Có bao nhiêu chất là ester A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 4. Trong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho bánh kẹo người ta dùng ester X có công thức cấu tạo CH3CH2COOC2H5.Tên gọi của X là A. methyl propionate. B. ethyl propionate. C. methyl acetate D. propyl acetate. Câu 5: Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp thường là

A. muối sodium, potassium của acid béo. B. muối sodium của acid vô cơ. C. muối sodium alkylsulfate (R-OSO3Na), sodium alkylbenzenesulfonate (R-SO3Na), …. D. glycerol và ethylene glycol. Câu 7: Chất nào sau đây là xà phòng? A. CH3[CH2]10SO3Na. B. CH3[CH2]5COONa. C. CH3[CH2]14COOK D. CH3[CH2]14OSO3Na. Câu 8: Chất nào sau đây là chất giặt rửa tổng hợp? A. C3H5(OH)3. B. CH3[CH2]16COONa. C. CH3[CH2]4COONa. D. CH3[CH2]15SO3Na. Câu 9: Xà phòng có thành phần chính là A. muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid. B. muối sodium hoặc potassium của acid bất kì. C. muối sodium hoặc potassium của acid béo. D. glycerol. Câu 10: Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là

A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3. Câu 11: Tính chất riêng của nhóm -OH hemiacetal của glucose được thể hiện khi phản ứng với chất nào

sau đây? A. Cu(OH)2. B. [Ag(NH3)2]OH (to). C. Cu(OH)2/NaOH (to). D. CH3OH/HCl khan. Câu 12: Hai chất đồng phân của nhau là A. glucose và tinh bột. B. fructose và glucose. C. saccharose và glucose. D. fructose và tinh bột. Câu 13: Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucose là A. CH2OH(CHOH)4CHO. B. CH2OH(CHOH)3COCH2OH. C. [C6H7O2(OH)3]n. D. CH2OH(CHOH)4CH2OH Câu 14: Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide? A. Cellulose. B. Fructose. C. Glucose. D. Maltose. Câu 15. Chất nào sau đây là disaccharide? A. Glucose. B. Saccharose. C. Tinh bột. D. Cellulose. Câu 16. Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam? A. Fructose. B. Propyl alcohol. C. Anbumin. D. Propan-1,3-diol. Câu 17: Tinh bột thuộc loại là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của người và động vật. Tinh bột thuộc loại A. polysaccharide. B. disaccharide. C. lipid. D. monosaccharide. Câu 18: Tinh bột là polymer thiên nhiên, gồm A. glucose và fructose. B. amylose và amylopectin. C. saccharose và maltose. D. dextrin và maltose.

Câu 19. Công thức cấu tạo sau mô tả dạng mạch hở của carbohydrate nào dưới đây?

A. Glucose. B. Fructose. C. Saccharose. D. Maltose. Câu 20: Dung dịch methylamine trong nước làm A. quì tím không đổi màu. B. quì tím hoá xanh. C. phenolphtalein hoá xanh. D. phenolphtalein không đổi màu. Câu 21. Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là A. xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch. B. xuất hiện dung dịch màu tím. C. lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại. D. xuất hiện dung dịch màu xanh lam. Câu 22. Tỉ lệ số người chết vì bệnh phổi do hút thuốc lá cao gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện có trong thuốc lá là A. acid nicotineic. B. caffeine. C. nicotine. D. morphine. Câu 23: Hợp chất nào sau đây là amine? A. C6H5NH2. B. NH2CH2COOH. C. CH3COOH. D. CH3COONH4. Câu 24: Chất nào sau đây là aryl amine? A. C6H5NH2. B. C2H5NH2. C. C6H5CH2CH2CH3. D. (CH3)3N Câu 25: Glycine còn có tên là A. Amino acetic. B. α–amino propionic acid. C. α–amino isovaleric acid. D. α–amino butyric acid. Câu 26. Thành phần chính của bột ngọt là muối monosodium của A. formic acid. B. lysine. C. alanine. D. glutamic acid. Câu 27: Hợp chất nào sau đây là amino acid? A. NH2CH2COOCH3. B. CH3NHCH2CH3. C. NH2CH2COOH. D. HOCH2COOH. Câu 28: Tên gọi nào sau đây không phù hợp với công thức …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo