
TRƯỜNG THPT THANH KHÊ TỔ VẬT LÍ – CÔNG NGHỆ CN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2024-2025 MÔN CÔNG NGHỆ- ĐIỆN TỬ 12
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1. Công dụng của điện trở là
A.hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp.
B. cho phép dòng điện đi theo một chiều nhất định.
C. ngăn dòng một chiều và cho dòng xoay chiều đi qua.
D. dẫn dòng một chiều, cản trở dòng điện xoay chiều đi qua.
Câu 2. Transitor có mấy cực và gồm những cực nào?
A.2 cực: A và K. B. 2 cực: B và C. C. 3 cực: B, C và E. D. 3 cực: A, B và C.
Câu 3. IC là
A.mạch điện tử sử dụng các diode chỉnh lưu.
B. mạch điện tử sử dụng các transitor.
C. vi mạch tích hợp chứa nhiều transitor và diode.
D. vi mạch tích hợp chứa nhiều linh kiện bán dẫn và linh kiện thụ động.
Câu 4. Mạch chỉnh lưu là mạch điện tử cho phép chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. Người ta dùng linh kiện nào sau đây cho mạch chỉnh lưu?
A.Transitor. B. Diode. C. Cuộn cảm. D. IC số.
Câu 5. Một điện trở trên thân có các vòng màu theo thứ tự: Cam-Cam- Nhũ vàng- Nhũ vàng. Điện trở đó có giá trị R bằng
A.33Ω +5%. B. 3,3Ω +5%. C. 330Ω +5%. D. 0,33Ω +5%.
Câu 6. Khi tần số của dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 9 lần thì dung kháng của tụ điện
A.tăng 3 lần. B. tăng 9 lần. C. giảm 3 lần. D. giảm 9 lần
Câu 7. Cảm kháng của cuộn dây trên đoạn mạch điện xoay chiều giảm xuống khi
A.điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch giảm.
B. tần số dòng điện chạy qua đoạn mạch giảm.
C. điện trở thuần của cuộn dây giảm.
D. mắc thêm vào mạch một tụ điện.
Câu 8. Tín hiệu tương tự là
A. tín hiệu có biên độ biến đổi liên tục theo thời gian. B. tín hiệu có biên độ không thay đổi theo thời gian. C. tín hiệu có tần số biến đổi theo thời gian.
D. tín hiệu có tần số cố định. Câu 9. Tín hiệu âm thanh sau khi đi qua microphone sẽ được chuyển thảnh tín hiệu gì?
A. Tín hiệu cao tần. B. Tín hiệu điện. C. Tín hiệu âm tần. D. Sóng siêu cao tần. Câu 10. Tín hiệu tương tự tần số thấp, muốn truyền đi xa trong không gian cần sử dụng
A.sóng âm tần. B. sóng mang. C. sóng âm. D. sóng điện.
Câu 11. Công dụng chính của khuếch đại thuật toán là khuếch đại
A.công suất. B. chu kì và tần số của tín hiệu điện.
C. dòng điện một chiều. D. điện áp.
Câu 12. Mạch khuếch đại thuật toán để thực hiện trừ hai tín hiệu điện áp đầu vào là mạch
A.cộng. B.trừ. C. so sánh. D. tích phân.
Câu 13. Một IC khuếch đại thuật toán được cấu tạo gồm
A.một hoặc nhiều khuếch đại thuật toán.
B. một khuếch đại thuật toán.
C. hai hoặc nhiều khuếch đại thuật toán.
D. nhiều khuếch đại thuật toán.
Câu 14. Đây là sơ đồ mạch khuếch đại thuật toán nào?
A. Mạch cộng đảo. B. Mạch cộng không đảo. C. Mạch trừ. D. Mạch so sánh. Câu 15. Tín hiệu số là
A.tín hiệu điện có biên độ biến thiên liên tục theo thời gian.
B. chuỗi các tín hiệu rời rạc, có biên độ biến đổi theo thời gian.
C. chuỗi các tín hiệu rời rạc, có biên độ không đổi trong một khoảng thời gian.
D. tín hiệu điện có biên độ và tần số không thay đổi theo thời gian.
Câu 16. Bảng mô tả mối liên hệ logic giữa đầu vào và đầu ra gọi là
A.bảng logic. B. bảng điều khiển. C. bảng chân lí. D. bảng biến thiên.
Câu 17. Đặc điểm nào sau đây không phải của tín hiệu số ?
A.Có thể nén bằng thuật toán. B. Chống nhiễu tốt.
C. Cho phép nhiều người dùng đồng thời. D. Khó lưu trữ và xử lí.
Câu 18. Đơn vị đo nào sau đây không dùng trong đo tốc độ bit?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.